Bài 7. Nitơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Suu tam
Người gửi: Thái Ngọc Ánh
Ngày gửi: 21h:44' 17-12-2008
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn: Suu tam
Người gửi: Thái Ngọc Ánh
Ngày gửi: 21h:44' 17-12-2008
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG NHÓM VA
II. ĐƠN CHẤT NITƠ
IV. MỘT SỐ OXIT CỦA NITƠ
V.MỘT SỐ AXIT CÓ OXI CỦA NITƠ
III. AMONIAC
I. Đặc điểm chung của nhóm VA:
a. Số oxi hoá:
b. Sự biến đổi một số tính chất:
+ Tính kim loại – phi kim:
+ Tính axit – bazơ:
+ Trạng thái tồn tại:
E-E N-N P-P As-As Sb-Sb Bi-Bi
(kJ/mol) 169 214.6 133.3 126.3 104.6
I. Đặc điểm chung của nhóm VA:
Độ bền nhiệt động của N và P ở những trạng thái oxi hoá khác nhau
II. Đơn chất nitơ:
1. Cấu tạo phân tử:
- Khí không màu, khó đông đặc (t0nc= 209.90C), khó hoá lỏng (t0s= -195.8 0C)
- Không độc, không duy trì sự sống
- Tan rất ít trong nước (00C: 2.35ml/ 100ml H2O)
3. Tính chất vật lý:
III. Amoniac:
1. Cấu tạo phân tử:
HNH=1070
µ=1.46
N-H= 1.014A0
E= 385 kJ/mol
2. Tính chất vật lý
- Khí không màu, mùi khai
- t0nc= -77.750C, t0s= -33.35 0C
- Độ tan ở 00C: 1200l/ 1l H2O
- Trong dung dịch sự ion hoá NH3 chỉ là thứ yếu:
NH3 + H2O NH4+ + OH- k= 1,8.10-5
Từ cấu tạo phân tử dự đoán
tính chất hoá học của amoniac?
Lấy ví dụ minh hoạ.
3. Tính chất hoá học:
a. Phản ứng cộng:
b. Phản ứng oxi hoá NH3:
c. Phản ứng thế H bằng những nguyên tử hoặc gốc (ít đặc trưng):
*NH3 tự ion hoá:
2NH3(l) NH4+ + NH2- k = 10-33 (-500C)
hay NH3 H+ + NH2-
II. ĐƠN CHẤT NITƠ
IV. MỘT SỐ OXIT CỦA NITƠ
V.MỘT SỐ AXIT CÓ OXI CỦA NITƠ
III. AMONIAC
I. Đặc điểm chung của nhóm VA:
a. Số oxi hoá:
b. Sự biến đổi một số tính chất:
+ Tính kim loại – phi kim:
+ Tính axit – bazơ:
+ Trạng thái tồn tại:
E-E N-N P-P As-As Sb-Sb Bi-Bi
(kJ/mol) 169 214.6 133.3 126.3 104.6
I. Đặc điểm chung của nhóm VA:
Độ bền nhiệt động của N và P ở những trạng thái oxi hoá khác nhau
II. Đơn chất nitơ:
1. Cấu tạo phân tử:
- Khí không màu, khó đông đặc (t0nc= 209.90C), khó hoá lỏng (t0s= -195.8 0C)
- Không độc, không duy trì sự sống
- Tan rất ít trong nước (00C: 2.35ml/ 100ml H2O)
3. Tính chất vật lý:
III. Amoniac:
1. Cấu tạo phân tử:
HNH=1070
µ=1.46
N-H= 1.014A0
E= 385 kJ/mol
2. Tính chất vật lý
- Khí không màu, mùi khai
- t0nc= -77.750C, t0s= -33.35 0C
- Độ tan ở 00C: 1200l/ 1l H2O
- Trong dung dịch sự ion hoá NH3 chỉ là thứ yếu:
NH3 + H2O NH4+ + OH- k= 1,8.10-5
Từ cấu tạo phân tử dự đoán
tính chất hoá học của amoniac?
Lấy ví dụ minh hoạ.
3. Tính chất hoá học:
a. Phản ứng cộng:
b. Phản ứng oxi hoá NH3:
c. Phản ứng thế H bằng những nguyên tử hoặc gốc (ít đặc trưng):
*NH3 tự ion hoá:
2NH3(l) NH4+ + NH2- k = 10-33 (-500C)
hay NH3 H+ + NH2-
 







Các ý kiến mới nhất