Unit 1. Nice to see you again

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Powerpoint 2010
Người gửi: Thái Minh Brain
Ngày gửi: 14h:40' 24-05-2022
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 162
Nguồn: Powerpoint 2010
Người gửi: Thái Minh Brain
Ngày gửi: 14h:40' 24-05-2022
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
Monday, may 23nd 2022
Lesson 1
English 4
Unit 1: Nice to see you again
Vocabulary
morning
afternoon
evening
class
Buổi sáng
Buổi
Buổi tối
Lớp
- Morning
- Afternoon
- Evening
- Class
: Buổi sáng
: Buổi trưa/ chiều
: Buổi tối
:Lớp
GRAMMAR
1. Chào hỏi
- Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.
- Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân.
2. Hỏi và đáp về sức khỏe của ai đó:
Khi muốn hỏi sức khỏe của ai đó dạo này ra sao, dùng cấu trúc:
How + to be + S (Subject)?
Để trả lời cho cấu trúc trên, ta dùng:
S + to be + fine/ bad, thanks.
3. Giới thiệu về mình
- I am... = I’m… (Tôi là...)
- I am in ... = I’m in... (Tôi học lớp...)
- Hello. I am... = I’m... (Xin chào. Tôi là…)
- Nice to meet you = It`s nice to meet you (Rất vui được gặp bạn).
- Nice to meet you, too = It`s nice to meet you, too. (Cũng rất vui được gặp bạn).
4. Hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới
- Where is she/he from? (Cô ấy/ cậu ấy từ đâu tới / đến?)
- She/He + is from + tên địa danh/quốc gia. (Cô ấy/cậu ấy đến từ ...)
2. Point and say
morning
morning
2. Point and say
afternoon
afternoon
2. Point and say
evening
evening
STRUCTURE
a
b
Chào hỏi thời gian trong ngày:
-Good morning. (Chào buổi sáng)
-Good afternoon. (Chào buổi chiều)
-Good evening. (Chào buổi tối)
2. Đáp lại lời chào trong lần gặp đầu tiên:
Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)
3. Trả lời chào gặp lại ai đó:
Nice to see you again. (Rất vui được gặp lại bạn.)
Kiến chăm chỉ
PLAY
Next
Next
Next
3. Listen and tick
4. Look and write.
1
2
3
Good ____________.
Good ____________.
Good ____________.
morning
afternoon
bye
5. Let’s sing.
Lesson 1
English 4
Unit 1: Nice to see you again
Vocabulary
morning
afternoon
evening
class
Buổi sáng
Buổi
Buổi tối
Lớp
- Morning
- Afternoon
- Evening
- Class
: Buổi sáng
: Buổi trưa/ chiều
: Buổi tối
:Lớp
GRAMMAR
1. Chào hỏi
- Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.
- Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân.
2. Hỏi và đáp về sức khỏe của ai đó:
Khi muốn hỏi sức khỏe của ai đó dạo này ra sao, dùng cấu trúc:
How + to be + S (Subject)?
Để trả lời cho cấu trúc trên, ta dùng:
S + to be + fine/ bad, thanks.
3. Giới thiệu về mình
- I am... = I’m… (Tôi là...)
- I am in ... = I’m in... (Tôi học lớp...)
- Hello. I am... = I’m... (Xin chào. Tôi là…)
- Nice to meet you = It`s nice to meet you (Rất vui được gặp bạn).
- Nice to meet you, too = It`s nice to meet you, too. (Cũng rất vui được gặp bạn).
4. Hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới
- Where is she/he from? (Cô ấy/ cậu ấy từ đâu tới / đến?)
- She/He + is from + tên địa danh/quốc gia. (Cô ấy/cậu ấy đến từ ...)
2. Point and say
morning
morning
2. Point and say
afternoon
afternoon
2. Point and say
evening
evening
STRUCTURE
a
b
Chào hỏi thời gian trong ngày:
-Good morning. (Chào buổi sáng)
-Good afternoon. (Chào buổi chiều)
-Good evening. (Chào buổi tối)
2. Đáp lại lời chào trong lần gặp đầu tiên:
Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)
3. Trả lời chào gặp lại ai đó:
Nice to see you again. (Rất vui được gặp lại bạn.)
Kiến chăm chỉ
PLAY
Next
Next
Next
3. Listen and tick
4. Look and write.
1
2
3
Good ____________.
Good ____________.
Good ____________.
morning
afternoon
bye
5. Let’s sing.
 







Các ý kiến mới nhất