Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Nice to see you again

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Powerpoint 2010
Người gửi: Thái Minh Brain
Ngày gửi: 14h:40' 24-05-2022
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích: 0 người
Monday, may 23nd 2022
Lesson 1
English 4
Unit 1: Nice to see you again
Vocabulary
morning
afternoon
evening
class
Buổi sáng
Buổi
Buổi tối
Lớp
- Morning
- Afternoon
- Evening
- Class
: Buổi sáng
: Buổi trưa/ chiều
: Buổi tối
:Lớp
GRAMMAR
1. Chào hỏi
- Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.
- Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân.



2. Hỏi và đáp về sức khỏe của ai đó:
Khi muốn hỏi sức khỏe của ai đó dạo này ra sao, dùng cấu trúc:  
How + to be + S (Subject)?



Để trả lời cho cấu trúc trên, ta dùng:  
S + to be + fine/ bad, thanks.


3. Giới thiệu về mình
- I am... = I’m… (Tôi là...)
- I am in ... = I’m in... (Tôi học lớp...)
- Hello. I am... = I’m... (Xin chào. Tôi là…)
- Nice to meet you = It`s nice to meet you (Rất vui được gặp bạn).
- Nice to meet you, too = It`s nice to meet you, too. (Cũng rất vui được gặp bạn).



4. Hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới
- Where is she/he from? (Cô ấy/ cậu ấy từ đâu tới / đến?)
- She/He + is from + tên địa danh/quốc gia. (Cô ấy/cậu ấy đến từ ...)



2. Point and say
morning
morning
2. Point and say
afternoon
afternoon
2. Point and say
evening
evening
STRUCTURE
a

b



Chào hỏi thời gian trong ngày:
  -Good morning. (Chào buổi sáng)
-Good afternoon. (Chào buổi chiều)
  -Good evening. (Chào buổi tối)
2. Đáp lại lời chào trong lần gặp đầu tiên:
  Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)
3. Trả lời chào gặp lại ai đó:
  Nice to see you again. (Rất vui được gặp lại bạn.)
Kiến chăm chỉ
PLAY
Next
Next
Next
3.  Listen and tick
4. Look and write.
1
2
3
Good ____________.
Good ____________.
Good ____________.
morning
afternoon
bye
5. Let’s sing.
 
Gửi ý kiến