Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Nitơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PTA
Người gửi: Nguyễn Thanh An
Ngày gửi: 12h:21' 16-02-2015
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích: 0 người
HỆ THỐNG
H
O
Cl
Be
Al
Ge
TUẦN HOÀN
Gv. Nguyễn Thị Kim Vân
Lớp 10
Cho các nguyên tố A,B,C,D có cấu hình e lần lượt:
A: 1s2 2s2 2p4 3s2
B: 1s2 2s1 2p4
C: 1s2 2s22p63s23p6
D: 1s2 2s2 2p73s1 .
Nguyên tố có cấu hình e không đúng là :
A , B , C
B , C , D
C , D , A
A , B , D
Cho cấu hình e các nguyên tố A , B , C
A : 1s2 2s22p6 3s1
B : 1s2 2s22p6
C : 1s2 2s22p6 3s2 3p5 .
Với cấu hình e như trên thì :
A là phi kim , B là khí hiếm , C là kim loại
B là phi kim , C là khí hiếm , A là kim loại
C là phi kim , B là khí hiếm , A là kim loại
A là phi kim , C là khí hiếm , B là kim loại
Hệ thống
Tuần hoàn
Một số HTTH khác
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
-Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
- Caùc nguyeân toá coù cuøng soá lôùp electron ñöôïc xeáp thaønh moät haøng
-Các nguyên tố có số electron ngòai cùng bằng nhau được xếp thành một cột .
Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử (Z)
Thí dụ :
2. Các nguyên tố có cùng số lớp e được xếp thành 1 hàng
11Na : 1s2 2s2 2p6 3s1
12Mg : 1s2 2s2 2p6 3s2
13Al : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
14Si : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
15P : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
16S : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
17Cl : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
18Ar : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
3. Các nguyên tố có số e ngoài cùng giống nhau được xếp thành một cột
Đều có 7 e ngoài cùng? Nhóm VIIA
Nhóm Halogen
F (Z=9) : 1s22s22p5
Cl (Z=17) 1s22s22p63s23p5
Br(Z=35)1s22s22p63s23p64s23d104p5
I(Z=53)1s22s22p63s23p64s23d104p65s24d105p5
II. BẢNG TUẦN HOÀN :
A. Số thứ tự :
Là số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó .
Số thứ tự
B. Chu kỳ :
Xét cấu hình electron của các nguyên tố chu kỳ 3 :
11Na : 1s2 2s2 2p6 3s1
12Mg : 1s2 2s2 2p6 3s2
13Al : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
14Si : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
15P : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
16S : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
17Cl : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
18Ar : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Số chu kỳ = số lớp e
1) Định nghĩa:
Là dãy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng lớp e .Bao gồm 7 chu kỳ tương ứng với 7 lớp e .(gồm 10 hàng)
Ba chu kỳ đầu là chu kỳ ngắn chiếm 3 hàng ( mỗi chu kỳ 1 hàng )
Từ chu kỳ 4 là chu kỳ dài chiếm 2 hàng
11Na : 1s2 2s2 2p6 3s1
12Mg : 1s2 2s2 2p6 3s2
13Al : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
14Si : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
15P : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
16S : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
17Cl : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
18Ar : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
1
2
3
4
5
6
7
8
2) Một chu kỳ luôn bắt đầu bằng kim loại kiềm và kết thúc bằng khí hiếm tương ứng
Kim loại kiềm
Khí hiếm
3) Trong 1 chu kỳ số e lớp ngoài cùng biến thiên tăng đần từ 1 đến 8 nên hoá trị cao nhất với Oxi tăng đần từ 1 đến 7
R2O
RO
R2O3
RO2
R2O5
RO3
R2O7
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
Oxit cao
nhất
Nhóm
C. Nhóm và phân nhóm:
Gồm các nguyên tố có hóa trị cao nhất đối với oxi bằng nhau và bằng STT Nhóm.
1.Nhóm
2. Phân Nhóm :
Mỗi nhóm được chia ra thành hai phân nhóm :
Phân nhóm chính: khi e sau cùng bằng s hoặc p
Phân nhóm phụ: Khi e sau cùng bằng d hoặc f
Có 8 nhóm , được đánh số từ I đến VIII ,
D. Giới thiệu một vài phân nhóm chính:
1. Phân nhóm chính nhóm VIII (khí hiếm):
Cấu trúc lớp ngoài cùng dạng ns2 np6 .
Lớp ngoài cùng có 8 e đã ghép đôi bền vững, không tham gia p.ứng hóa học.
2He
10Ne
18Ar
36Kr
54Xe
D. Giới thiệu một vài phân nhóm chính:
2. Phân nhóm chính nhóm I (kim loại kiềm):
Cấu trúc lớp ngoài cùng dạng ns1 .
Lớp ngoài cùng có 1 e , dễ cho e tạo thành ion dương M+
Phản ứng được với phi kim, nước, axit.
3Li
11Na
19K
37Rb
87Fr
55Cs
4Na + O2 = 2Na2O
2Na + Cl2 = 2NaCl
2Na + 2H2O = 2NaOH + H2
2Na + 2HCl = 2NaCl + H2
D. Giới thiệu một vài phân nhóm chính:
3. Phân nhóm chính nhóm VII (Halogen):
Cấu trúc lớp ngoài cùng dạng ns2 np5 .
Lớp ngoài cùng có 7 e , dễ nhận e tạo thành ion âm X-
Phản ứng được với kim loại, hydro.
9F
17Cl
35Br
53I
Cl2 + H2 = 2HCl
2Fe + 3Cl2 = 2FeCl3
III.VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ TRONG HTTH:
Xác định vị trí nguyên tố X là đi tìm:
Số thứ tự
Chu kỳ
Nhóm
*Số thứ tự = Z = p = e
*Số chu kỳ = số lớp e
*Số nhóm = số e lớp ngoài cùng (PNC)
Chú ý: Nguyên tố thuộc PNP
Gọi S là tổng số e phân lớp d ngoài cùng với số e ở phân lớp s kế cận .
Nếu S ? 8 thì số nhóm = S
Nếu 8 ? S ? 10 thì số nhóm bằng 8
Nếu S ? 10 thì số nhóm = S - 10
Thí dụ :
Xác định vị trí nguyên tố có Z bằng : 20
(Z=20) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 .
Z= 20 = STT
e sau cùng bằng s ? thuộc PNC
Có 4 lớp e ? chu kỳ 4
Có 2 e ở lớp ngoài cùng ? nhóm II
(Z=26) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6
Viết lại : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Z = 26 = STT
e sau cùng bằng d ? thuộc PNP
Có 4 lớp e ? chu kỳ 4
S = 8 ? nhóm VIIIB
Thí dụ :
Xác định vị trí nguyên tố có Z bằng26
Xác định vị trí trong bảng tuần hoàn các nguyên tố có Z lần lượt bằng :
17 ; 35 ; 29; 46
2.Viết cấu hình e các ion : Fe3+ ; Cu2+ ; Na+ ; Cl- ; S2- .
Bài tập
 
Gửi ý kiến