Bài 7. Nitơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Chắc
Ngày gửi: 23h:42' 29-03-2020
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 440
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Chắc
Ngày gửi: 23h:42' 29-03-2020
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 440
Số lượt thích:
0 người
Lớp : 11B1
GV thực hiện: Hoàng Thị Chắc
về dự gi?
Môn : Hoá học 11CB
BÀI 7. NITƠ
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
VI. ĐIỀU CHẾ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử
Nitơ thể hiện tính khử.
- Ngoài các oxit trên, nitơ còn có các oxit khác như:
N2O, N2O3, N2O5.
- Trong tự nhiên, các phản ứng này xãy ra khi có sấm sét.
Chương II: Nitơ - Photpho
Bài 7: Nitơ
BÀI 7. NITƠ
IV. ỨNG DỤNG
ỨNG DỤNG
CỦA NITƠ
Tổng hợp khí amoniac, từ đó sản xuất phân đạm và axit nitric.
Trong công nghiệp (luyện kim, điện tử…) sử dụng nitơ làm môi trường trơ.
Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẩu vật sinh học.
BÀI 7. NITƠ
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Trong tự nhiên, nitơ tồn tại dưới hai dạng
Dạng tự do
Dạng hợp chất
Có nhiều trong khoáng chất NaNO3 (diêm tiêu).
Chiếm 78% không khí (gần 4/5 thể tích)
SƠ ĐỒ ĐIỀU CHẾ NITƠ TRONG CÔNG NGHIỆP
Chương II: Nitơ - Photpho
Bài 7: Nitơ
Bài tập củng cố
Bài 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Nitơ - là
A. ns2np5
B. 2s22p3
C. 2s22p2
D. 3s23p3
Bài 2: : Ở dạng hợp chất, Nitơ có các số oxi hóa nào sau đây
A. . -3, +1, +2, +3, +4, +5 B. +1, +2, +3, +4, +5
C. . -3, +1, +2, +3 D. . -0,+4, +5
Bài 3: Khí N2 tác dụng với kim loại nào ở nhiệt độ
thường là:
A. Mg B. Cu C. Li D. Ca
B
A
C
chúc các em học tốt
Daniel Rutherford
Daniel Rutherford tách Nitơ từ không khí năm 1772
( Không khí trên một kilomet vuông bề mặt trái đất
có khoảng 8 triệu tấn Nitơ )
Chương II: Nitơ - Photpho
Bài 7: Nitơ
GV thực hiện: Hoàng Thị Chắc
về dự gi?
Môn : Hoá học 11CB
BÀI 7. NITƠ
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
VI. ĐIỀU CHẾ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử
Nitơ thể hiện tính khử.
- Ngoài các oxit trên, nitơ còn có các oxit khác như:
N2O, N2O3, N2O5.
- Trong tự nhiên, các phản ứng này xãy ra khi có sấm sét.
Chương II: Nitơ - Photpho
Bài 7: Nitơ
BÀI 7. NITƠ
IV. ỨNG DỤNG
ỨNG DỤNG
CỦA NITƠ
Tổng hợp khí amoniac, từ đó sản xuất phân đạm và axit nitric.
Trong công nghiệp (luyện kim, điện tử…) sử dụng nitơ làm môi trường trơ.
Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẩu vật sinh học.
BÀI 7. NITƠ
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Trong tự nhiên, nitơ tồn tại dưới hai dạng
Dạng tự do
Dạng hợp chất
Có nhiều trong khoáng chất NaNO3 (diêm tiêu).
Chiếm 78% không khí (gần 4/5 thể tích)
SƠ ĐỒ ĐIỀU CHẾ NITƠ TRONG CÔNG NGHIỆP
Chương II: Nitơ - Photpho
Bài 7: Nitơ
Bài tập củng cố
Bài 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Nitơ - là
A. ns2np5
B. 2s22p3
C. 2s22p2
D. 3s23p3
Bài 2: : Ở dạng hợp chất, Nitơ có các số oxi hóa nào sau đây
A. . -3, +1, +2, +3, +4, +5 B. +1, +2, +3, +4, +5
C. . -3, +1, +2, +3 D. . -0,+4, +5
Bài 3: Khí N2 tác dụng với kim loại nào ở nhiệt độ
thường là:
A. Mg B. Cu C. Li D. Ca
B
A
C
chúc các em học tốt
Daniel Rutherford
Daniel Rutherford tách Nitơ từ không khí năm 1772
( Không khí trên một kilomet vuông bề mặt trái đất
có khoảng 8 triệu tấn Nitơ )
Chương II: Nitơ - Photpho
Bài 7: Nitơ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất