Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Nitơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 07h:37' 10-08-2022
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 547
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 07h:37' 10-08-2022
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 547
Số lượt thích:
0 người
*_Lúa chiêm lấp ló đầu bờ_ *_Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên._
*_Chương 2: Nitơ - Photpho_
*_Bài 7: Nitơ_
*VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
*TÍNH CHẤT VẬT LÍ
*TÍNH CHẤT HÓA HỌC
*ỨNG DỤNG
*TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
*ĐIỀU CHẾ
*NỘI DUNG BÀI HỌC
*I
*II
*III
*IV
*V
*VI
* Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
*I
* 1. Vị trí
* Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
*I
* 1. Vị trí
* Nitơ ở ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA.
* 2. Cấu hình electron
*7N: 1s2 2s2 2p3
*CT e
*CTCT
*Liên kết ba rất bền
*N
*N
*..
*..
*..
*..
*..
* Tính chất vật lí
*II
*Bơm khí nitơ
*N2
*O2
* Tính chất vật lí
*II
* - Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí.
* - Khí nitơ tan rất ít trong nước
* - Nitơ _không duy trì sự cháy và sự hô hấp _
* Tính chất vật lí
*II
* Tính chất hóa học
*III
* 1. Tính oxi hóa
*a. Tác dụng với kim loại (Mg, Ca, Al, ...)
* Mg + N2
*t0
*magie nitrua
*0
*-3
* Al + N2
*t0
*nhôm nitrua
*0
*-3
*b. Tác dụng với hiđro
*N2 + H2
*xt
*t0, p
*0
*-3
*amoniac
*Mg3N2
* 3
*2AlN
*2
*3
*2NH3
* Tính chất hóa học
*III
* 2. Tính khử
* N2 + O2 2NO
*nitơ monooxit
*0
*+2
*30000C
*(không màu, hóa nâu trong không khí)
* NO + ½ O2 NO2
*nitơ đioxit
*(nâu đỏ)
* 2NO2 + ½ O2 + H2O 2HNO3
* Ứng dụng
*IV
*Nitơ lỏng
*Ứng dụng *của Nitơ
*Thành phần dinh dưỡng chính *của thực vật
*Trong công nghiệp, nitơ dùng để tổng hợp *amoniac, từ đó sản xuất đạm, axit nitric
*Làm môi trường trơ trong nhiều ngành công *nghiệp như luyện kim, thực phẩm, điện tử
*Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và *Các mẫu vật sinh học khác
* Trạng thái tự nhiên
*V
*Phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
* Điều chế
*VI
*Phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
*Không khí
*không khí khô *Không có CO2
*không khí *lỏng
*N2
*Ar
*O2
*-1960C
*-1860C
*-1830C
* Điều chế
*VI
*BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Câu 1: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do * A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. * B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm. * C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền. * D. phân tử nitơ không phân cực
*Câu 2: Cho các phản ứng sau : *(1) N2 + O2 2NO (2) N2 + 3H2 2NH3 *Trong hai phản ứng trên thì nitơ *A. chỉ thể hiện tính oxi hóa. *B. chỉ thể hiện tính khử. *C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa. *D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
*Câu 3: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
*A. Li, Mg, Al
* B. Li, H2, Al
*D. H2 ,O2
*C. O2 ,Ca,Mg
*Câu 4: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với:
*A. H2
*B. O2
*C. Li
*D. Mg
Câu 5: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ:
*Câu 5: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ: * A. NH4NO2. * B. HNO3. * C. không khí. * D. NH4NO3.
*(3)
*N2
* NO
* NO2
*NH3
*Mg3N2
*(1)
*(2)
*(4)
*Câu 6 : Viết PTHH để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
*Các em làm bài tập 3, 4, 5 sgk trang 31 *Chuẩn bị phần A bài “Amoniac và muối amoni.
*_Chương 2: Nitơ - Photpho_
*_Bài 7: Nitơ_
*VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
*TÍNH CHẤT VẬT LÍ
*TÍNH CHẤT HÓA HỌC
*ỨNG DỤNG
*TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
*ĐIỀU CHẾ
*NỘI DUNG BÀI HỌC
*I
*II
*III
*IV
*V
*VI
* Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
*I
* 1. Vị trí
* Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
*I
* 1. Vị trí
* Nitơ ở ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA.
* 2. Cấu hình electron
*7N: 1s2 2s2 2p3
*CT e
*CTCT
*Liên kết ba rất bền
*N
*N
*..
*..
*..
*..
*..
* Tính chất vật lí
*II
*Bơm khí nitơ
*N2
*O2
* Tính chất vật lí
*II
* - Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí.
* - Khí nitơ tan rất ít trong nước
* - Nitơ _không duy trì sự cháy và sự hô hấp _
* Tính chất vật lí
*II
* Tính chất hóa học
*III
* 1. Tính oxi hóa
*a. Tác dụng với kim loại (Mg, Ca, Al, ...)
* Mg + N2
*t0
*magie nitrua
*0
*-3
* Al + N2
*t0
*nhôm nitrua
*0
*-3
*b. Tác dụng với hiđro
*N2 + H2
*xt
*t0, p
*0
*-3
*amoniac
*Mg3N2
* 3
*2AlN
*2
*3
*2NH3
* Tính chất hóa học
*III
* 2. Tính khử
* N2 + O2 2NO
*nitơ monooxit
*0
*+2
*30000C
*(không màu, hóa nâu trong không khí)
* NO + ½ O2 NO2
*nitơ đioxit
*(nâu đỏ)
* 2NO2 + ½ O2 + H2O 2HNO3
* Ứng dụng
*IV
*Nitơ lỏng
*Ứng dụng *của Nitơ
*Thành phần dinh dưỡng chính *của thực vật
*Trong công nghiệp, nitơ dùng để tổng hợp *amoniac, từ đó sản xuất đạm, axit nitric
*Làm môi trường trơ trong nhiều ngành công *nghiệp như luyện kim, thực phẩm, điện tử
*Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và *Các mẫu vật sinh học khác
* Trạng thái tự nhiên
*V
*Phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
* Điều chế
*VI
*Phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
*Không khí
*không khí khô *Không có CO2
*không khí *lỏng
*N2
*Ar
*O2
*-1960C
*-1860C
*-1830C
* Điều chế
*VI
*BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Câu 1: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do * A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. * B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm. * C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền. * D. phân tử nitơ không phân cực
*Câu 2: Cho các phản ứng sau : *(1) N2 + O2 2NO (2) N2 + 3H2 2NH3 *Trong hai phản ứng trên thì nitơ *A. chỉ thể hiện tính oxi hóa. *B. chỉ thể hiện tính khử. *C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa. *D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
*Câu 3: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
*A. Li, Mg, Al
* B. Li, H2, Al
*D. H2 ,O2
*C. O2 ,Ca,Mg
*Câu 4: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với:
*A. H2
*B. O2
*C. Li
*D. Mg
Câu 5: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ:
*Câu 5: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ: * A. NH4NO2. * B. HNO3. * C. không khí. * D. NH4NO3.
*(3)
*N2
* NO
* NO2
*NH3
*Mg3N2
*(1)
*(2)
*(4)
*Câu 6 : Viết PTHH để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
*Các em làm bài tập 3, 4, 5 sgk trang 31 *Chuẩn bị phần A bài “Amoniac và muối amoni.
 









Các ý kiến mới nhất