Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 7. Nitơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 07h:37' 10-08-2022
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 547
Số lượt thích: 0 người
*_Lúa chiêm lấp ló đầu bờ_ *_Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên._
*_Chương 2: Nitơ - Photpho_
*_Bài 7: Nitơ_
*VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
*TÍNH CHẤT VẬT LÍ
*TÍNH CHẤT HÓA HỌC
*ỨNG DỤNG
*TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
*ĐIỀU CHẾ
*NỘI DUNG BÀI HỌC
*I
*II
*III
*IV
*V
*VI
* Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
*I
* 1. Vị trí
* Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
*I
* 1. Vị trí
* Nitơ ở ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA.
* 2. Cấu hình electron
*7N: 1s2 2s2 2p3
*CT e
*CTCT
*Liên kết ba rất bền
*N
*N
*..
*..
*..
*..
*..
* Tính chất vật lí
*II
*Bơm khí nitơ
*N2
*O2
* Tính chất vật lí
*II
* - Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí.
* - Khí nitơ tan rất ít trong nước
* - Nitơ _không duy trì sự cháy và sự hô hấp _
* Tính chất vật lí
*II
* Tính chất hóa học
*III
* 1. Tính oxi hóa
*a. Tác dụng với kim loại (Mg, Ca, Al, ...)
* Mg + N2
*t0
*magie nitrua
*0
*-3
* Al + N2
*t0
*nhôm nitrua
*0
*-3
*b. Tác dụng với hiđro
*N2 + H2
*xt
*t0, p
*0
*-3
*amoniac
*Mg3N2
* 3
*2AlN
*2
*3
*2NH3
* Tính chất hóa học
*III
* 2. Tính khử
* N2 + O2 2NO
*nitơ monooxit
*0
*+2
*30000C
*(không màu, hóa nâu trong không khí)
* NO + ½ O2 NO2
*nitơ đioxit
*(nâu đỏ)
* 2NO2 + ½ O2 + H2O 2HNO3
* Ứng dụng
*IV
*Nitơ lỏng
*Ứng dụng *của Nitơ
*Thành phần dinh dưỡng chính *của thực vật
*Trong công nghiệp, nitơ dùng để tổng hợp *amoniac, từ đó sản xuất đạm, axit nitric
*Làm môi trường trơ trong nhiều ngành công *nghiệp như luyện kim, thực phẩm, điện tử
*Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và *Các mẫu vật sinh học khác
* Trạng thái tự nhiên
*V
*Phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
* Điều chế
*VI
*Phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
*Không khí
*không khí khô *Không có CO2
*không khí *lỏng
*N2
*Ar
*O2
*-1960C
*-1860C
*-1830C
* Điều chế
*VI
*BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Câu 1: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do * A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. * B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm. * C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền. * D. phân tử nitơ không phân cực
*Câu 2: Cho các phản ứng sau : *(1) N2 + O2  2NO (2) N2 + 3H2  2NH3 *Trong hai phản ứng trên thì nitơ *A. chỉ thể hiện tính oxi hóa. *B. chỉ thể hiện tính khử. *C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa. *D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
*Câu 3: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
*A. Li, Mg, Al
* B. Li, H2, Al
*D. H2 ,O2
*C. O2 ,Ca,Mg
*Câu 4: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với:
*A. H2
*B. O2
*C. Li
*D. Mg
Câu 5: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ:
*Câu 5: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ: * A. NH4NO2. * B. HNO3. * C. không khí. * D. NH4NO3.
*(3)
*N2
* NO
* NO2
*NH3
*Mg3N2
*(1)
*(2)
*(4)
*Câu 6 : Viết PTHH để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
*Các em làm bài tập 3, 4, 5 sgk trang 31 *Chuẩn bị phần A bài “Amoniac và muối amoni.
468x90
 
Gửi ý kiến