Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 36. Nước

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tuyết
Ngày gửi: 22h:08' 24-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 858
Số lượt thích: 0 người
Bài tập 1:
Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí Hiđro trong không khí.
a) Viết PTHH của phản ứng. b) Tính khối lượng và thể tích oxi cần dùng ?
(Biết thể tích các khí được đo ở đktc)
2
Giải:
Trước tiên ta tìm n H2 = 8,4 : 22,4 = 0,375 mol
n O2 = 2,8: 22,4 = 0,125 mol
PTPU:
2H2 + O2  2H2O
0,375 0,125 => H2 dư, ko phản ứng hết
Theo PT: n H2O = 2 n O2 => n H2O =2. 0,125= 0,25 mol
=> m H2O = n.M = 0,25. 18 = 4,5 (g)
Tiết 50- Chủ đề: nước
Tiết 50 - Chủ đề: NƯỚC
1/ Sự phân hủy nước:
I/ Thành phần hóa học của nước:
a/ Quan sát thí nghiệm và trả lời câu hỏi:
Nước pha
dd H2SO4 5%
I. THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA NƯỚC:
1. Sự phân hủy nước:
-
+
H2
O2
?
?
Thể tích khí hiđro bằng hai lần thể tích khí oxi V : V = 2 : 1
Nhận xét tỉ lệ thể tích giữa khí H2 và O2 sinh ra?
H2O (l) → H2 (k) + O2 (k)
đp
2
2
BÌNH ĐIỆN PHÂN
Viết PTHH điện phân Nước ?
Mô tả hiện tượng xảy ra khi phân hủy nước bằng dòng điện?
Có bọt khí xuất hiện ở cả 2 cực, mực nước trong 2 ống bị đẩy xuống
H2
O2
Tiết 50 - Chủ đề : NƯỚC
1/ Sự phân hủy nước:
I/ Thành phần hóa học của nước:
a/ Quan sát thí nghiệm và trả lời câu hỏi:
b/ Nhận xét:
Khi cho dòng điện một chiều đi qua nước, trên bề mặt 2 điện cực sẽ sinh ra khí hiđrô và khí oxi.
vH2 = 2 vO2
PTHH: 2H2O (l) → 2H2 (k) + O2 (k)
đp
Tiết 50: NƯỚC
I/ Thành phần hóa học của nước:
1/ Sự phân hủy nước:
2/ Sự tổng hợp nước:
a/ Quan sát hình vẽ (hoặc xem băng hình) mô tả thí nghiệm
+
-
?
O2
1
Quan sát hiện tượng và trả lời câu hỏi:
Thể tích khí H2 và khí O2 nạp vào ống thủy tinh hình trụ lúc đầu là bao nhiêu? Khác nhau hay bằng nhau?
Bằng nhau: 2 thể tích khí H2 và 2 thể tích khí O2
Thể tích còn lại sau khi hỗn hợp nỗ (do đốt bằng tia lửa điện) là bao nhiêu?
Còn lại 1/4
Vậy đó là khí nào?
Đó là khí oxi
Cho biết tỉ lệ giữa khí hiđrô và khí oxi khi chúng hòa hợp nhau tạo thành nước?
Viết PTHH xảy ra
PTHH: 2H2 (k) + O2 (k) → 2 H2O (l)
to
2 thể tích khí H2 và 1 thể tích khí O2
Thảo luận
Tỉ lệ hóa hợp về khối lượng giữa hiđrô và oxi
Thành phần phần trăm về khối lượng của hiđrô và oxi trong nước
Tỉ lệ hóa hợp về khối lượng giữa hiđrô và oxi
 
Thành phần phần trăm về khối lượng của hiđrô và oxi trong nước
 
Tiết 50- Chủ đề : NƯỚC
I/ Thành phần hóa học của nước:
1/ Sự phân hủy nước:
2/ Sự tổng hợp nước:
a/ Quan sát hình vẽ (hoặc xem băng hình) mô tả thí nghiệm
b/ Nhận xét:
Sau khi đốt hỗn hợp gồm 4 thể tích H2 và O2 chỉ còn 1 thể tích khí O2
- PTHH: 2H2 (k) + O2 (k) → 2 H2O (l)
to
I/ Thành phần hóa học của nước:
1/ Sự phân hủy nước:
2/ Sự tổng hợp nước:
Tiết 50 - Chủ đề: Nước
3/ Kết luận:
Nước là hợp chất tạo thành bởi những nguyên tố nào?
Nguyên tố hiđrô và nguyên tố oxi
Chúng hóa hợp với nhau theo tỉ lệ thể tích và khối lượng như thế nào?
Về thể tích: 1 thể tích khí O2 và 2 thể tích khí H2
Về khối lượng: 1 phần H2 và 8 phần O2
Em hãy rút ra CTHH của nước?
CTHH: H2O
Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là hiđrô và oxi
Tỉ lệ thể tích là 2 thể tích khí hiđrô và 1 thể tích khí oxi
Tỉ lệ khối lượng là 1 phần H2 và 8 phần O2
CTHH của nước: H2O
II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
Tính chất vật lý
Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100oC , hoá rắn ở 0oC, có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml . Nước có thể hòa tan nhiều chất .
2. Tính chất hóa học .
a.Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường
Phương trình phản ứng hóa học :
** Natri phản ứng với nước :
Na
H2O
+
H_
OH
Na
+
H2
2
2
2
** Khí bay ra là khí gì ?
** Dung dịch làm cho quì tím chuyển xanh là dung dịch Natri hiđroxit thuộc lọai hợp chất gì?
** Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
** Khí Hiđro H2 .
** Dung dịch bazơ ( NaOH ).
** Phản ứng thế
Na
+
H_
OH
H2O
Na
+
NaOH
+
H2
+

II . TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NƯỚC .
1.Tác dụng với một số kim lọai ( Na, K, Ca, Ba,...) ở t0 thường
 Khí hidro + bazơ ( tan )
2 Na + 2 H2O  2 NaOH + H2
(Natri hiđroxit )


** Khi cho nước vào CaO có hiện tượng gì xảy ra ?


** Màu giấy quì thay đổi như thế nào khi nhúng vào dung dịch nước vôi ?

** Chất thu được sau phản ứng là gì ? Công thức hóa học ?


** Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?

Khi cho nước vào CaO thì CaO từ thể rắn chuyển thành chất nhão .Nước như sôi lên
Quì tím chuyển màu xanh .
Chất thu được là Canxi hiđroxit
Công thức hóa học Ca(OH)2 ( vôi tôi )
Phản ứng tỏa nhiều nhiệt
Phương trình phản ứng hóa học :
** CaO phản ứng với nước :
** Canxi oxit thuộc loại oxít gì ?
Oxit bazơ
** Tính chất hoá học thứ 2 của nước là gì ?
Tác dụng với oxit bazo
** Dung dịch bazơ có tác dụng như thế nào đối với quì tím ?
Làm quỳ tím chuyển màu xanh
H2O
CaO
+
Ca(OH)2
II . TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NƯỚC .
1.Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường
 Khí hidro + bazơ ( tan )
2 Na + 2 H2O  2 NaOH + H2
(Natri hiđroxit )
( Na, K, Ca, Ba,...)
2. Tác dụng với một số oxit bazơ (Na2O,K2O,BaO,CaO...) ở t0 thường  bazơ tan
CaO + H2O  Ca(OH)2
(Canxi hiđroxit )
Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh
NaOH

Ca(OH)2
OH
OH
Bazơ
II . TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NƯỚC .
1.Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường
 Khí hidro + bazơ ( tan )
2 Na + 2 H2O  2 NaOH + H2
(Natri hiđroxit )
( Na, K, Ca, Ba,...)
2. Tác dụng với một số oxit bazơ ở t0 thường  bazơ tan
CaO + H2O  Ca(OH)2
(Canxi hiđroxit )
(Na2O,K2O,BaO,CaO...)
Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh


Nhận xét và kết quả :
Nhúng quì tím vào dung dịch ở trong bình, quì tím đổi màu gì ?
** Quì tím chuyển màu đỏ .
Nhận xét và kết quả :
Sản phẩm tạo thành khi cho P2O5 tác dụng với nước là chất gì ? Công thức hóa học ?
** Sản phẩm của phản ứng là axit photphoric
** Công thức hóa học H3PO4 .
Phương trình phản ứng hóa học :
** P2O5 phản ứng với nước :
H2O
P2O5
+
** Dung dịch axit có tác dụng như thế nào đối với quì tím ?
** Dung dịch axit làm quì tím hóa đỏ .
H3PO4
3
2
II . TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NƯỚC .
1.Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường
 Khí hidro + bazơ ( tan )
2 Na + 2 H2O  2 NaOH + H2
(Natri hiđroxit )
( Na, K, Ca, Ba,...)
2. Tác dụng với một số oxit bazơ ở t0 thường  bazơ tan
CaO + H2O  Ca(OH)2
(Canxi hiđroxit )
(Na2O,K2O,BaO,CaO...)
Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh
3 . Tác dụng với một số oxit axit
 axit
P2O5 + 3 H2O  2 H3PO4
(Axit Photphoric )
Dung dịch axit làm quì tím chuyển màu đỏ .
Nước
H2 +Bazơ
Bazơ
Axit
+ Kim loại
+ Oxit bazơ
+ Oxit axit
Quỳ tím  Đỏ
Quỳ tím  Xanh

Bài tập1 : Có 3 cốc mất nhãn đựng 3 chất lỏng là : H2O; NaOH; H3PO4 . Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt 3 cốc trên ?
Đánh dấu các cốc
Dùng giấy quỳ tím lần lượt nhúng vào từng cốc
Cốc nào làm quỳ tím  xanh  NaOH
Cốc nào làm quỳ tím  đỏ  H3PO4
Cốc nào không làm quỳ tím chuyển màu  H2O
Bài tập 2: Tính vH2 và vO2 (ở đktc) cần tác dụng với nhau để tạo ra được 7,2 gam H2O ?
– Số mol nước tạo thành:
2H2 + O2 2H2O
to
nH2O = =
– Phương trình hoá học:
= 0,4 (mol)
0,4 mol 0,2 mol 0,4 mol
– Thể tích khí hidro và thể tích của khí oxi cần dùng (đktc):
vH2 = n . 22,4
= 0,4 . 22,4 = 8,96 (l)
vO2 = n . 22,4
= 0,2 . 22,4 = 4,48 (l)
Bài tập 3: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,12l khí H2 và 1,68l khí O2 (đktc). Tính khối lượng nước tạo thành sau khi phản ứng cháy kết thúc
Số mol khí hiđrô và oxi
 
Phương trình hóa học:
2H2 (k) + O2 (k) → 2 H2O (l)
to
0,05mol 0,075mol
=> Khí oxi dư
nH2O = nH2 = 0,05(mol)
Khối lượng nước tạo thành sau phản ứng
mH2O = nxM = 0,05 x 18 = 0,9(g)
Số mol của nước:
Hướng dẫn học ở nhà
- Đọc mục “Em có biết”, nghiên cứu mục III:Vai trò của nước………
- Làm bài tập 2,3,5 sgk/125, nghiên cứu trước bài 40 Dung dịch.
 
Gửi ý kiến