Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Nước Văn Lang

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào thị thu thảo
Ngày gửi: 15h:03' 26-09-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: đào thị thu thảo
Ngày gửi: 15h:03' 26-09-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Lịch sử - Địa lí
(tiếp theo)
CHỌN ĐÂU CHO ĐÚNG?
A
Bản đồ là hình vẽ phóng to một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất theo một tỉ lệ nhất định.
B
Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất theo một tỉ lệ nhất định.
C
Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực theo một tỉ lệ nhất định.
Bản đồ là gì?
C
Tên bản đồ, phương hướng, tỉ lệ bản đồ, kí hiệu
B
Tên bản đồ, phương hướng, kí hiệu
Bản đồ gồm có những yếu tố cơ bản nào?
A
Kích thước, màu sắc, hình dạng
CÁCH SỬ DỤNG BẢN ĐỒ
03
Muốn sử dụng bản đồ em cần phải làm gì?
Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thể hiện nội dung gì.
1
2
3
Xem bảng chú giải để biết kí hiệu đối tượng lịch sử hoặc địa lí.
Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ dựa vào kí hiệu.
Muốn sử dụng bản đồ cần theo các bước sau:
THỰC HÀNH THÔI NÀO!
Quan sát hình 4, em hãy chỉ hướng Bắc, Nam, Đông, Tây trên lược đồ.
Hướng Bắc
Hướng Nam
Hướng Tây
Hướng Đông
Quan sát hình 4 và hoàn thành bảng sau:
Đối tượng lịch sử
Kí hiệu thể hiện
Quân ta mai phục
Quân ta tấn công
Địch tháo chạy
..........................................
..........................................
..........................................
LUYỆN TẬP BẠN NHÉ!
Quan sát hình 2, em hãy đọc tỉ lệ bản đồ.
Tỉ lệ bản đồ 1 : 9 000 000
Quan sát hình 2, hãy hoàn thành bảng sau:
Đối tượng lịch sử
Kí hiệu thể hiện
Biên giới quốc gia
Sông
Thủ đô
..........................................
..........................................
..........................................
Quan sát hình 2, chỉ đường biên giới quốc gia của Việt Nam trên bản đồ.
Quan sát hình 2, kể tên các nước láng giềng và biển, đảo, quần đảo của Việt Nam.
+ Nước láng giềng của Việt Nam: Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
Quan sát hình 2, kể tên các nước láng giềng và biển, đảo, quần đảo của Việt Nam.
+ Biển: Biển Đông
Quan sát hình 2, kể tên các nước láng giềng và biển, đảo, quần đảo của Việt Nam.
+ Đảo của Việt Nam: đảo Cát Bà, đảo Bạch Long Vĩ, đảo Cồn Cỏ, đảo Lý Sơn, đảo Phú Quý, Côn Đảo, đảo Phú Quốc
Quan sát hình 2, kể tên các nước láng giềng và biển, đảo, quần đảo của Việt Nam.
+ Quần đảo của Việt Nam: quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa, quần đảo Thổ Chu
Quan sát hình 2, kể tên các con sông thể hiện trên bản đồ.
+ Tên các con sông: sông Lô, sông Hồng, sông Đà, sông Thái Bình, sông Mã, sông Cả, sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu, …
(tiếp theo)
CHỌN ĐÂU CHO ĐÚNG?
A
Bản đồ là hình vẽ phóng to một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất theo một tỉ lệ nhất định.
B
Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất theo một tỉ lệ nhất định.
C
Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực theo một tỉ lệ nhất định.
Bản đồ là gì?
C
Tên bản đồ, phương hướng, tỉ lệ bản đồ, kí hiệu
B
Tên bản đồ, phương hướng, kí hiệu
Bản đồ gồm có những yếu tố cơ bản nào?
A
Kích thước, màu sắc, hình dạng
CÁCH SỬ DỤNG BẢN ĐỒ
03
Muốn sử dụng bản đồ em cần phải làm gì?
Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thể hiện nội dung gì.
1
2
3
Xem bảng chú giải để biết kí hiệu đối tượng lịch sử hoặc địa lí.
Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ dựa vào kí hiệu.
Muốn sử dụng bản đồ cần theo các bước sau:
THỰC HÀNH THÔI NÀO!
Quan sát hình 4, em hãy chỉ hướng Bắc, Nam, Đông, Tây trên lược đồ.
Hướng Bắc
Hướng Nam
Hướng Tây
Hướng Đông
Quan sát hình 4 và hoàn thành bảng sau:
Đối tượng lịch sử
Kí hiệu thể hiện
Quân ta mai phục
Quân ta tấn công
Địch tháo chạy
..........................................
..........................................
..........................................
LUYỆN TẬP BẠN NHÉ!
Quan sát hình 2, em hãy đọc tỉ lệ bản đồ.
Tỉ lệ bản đồ 1 : 9 000 000
Quan sát hình 2, hãy hoàn thành bảng sau:
Đối tượng lịch sử
Kí hiệu thể hiện
Biên giới quốc gia
Sông
Thủ đô
..........................................
..........................................
..........................................
Quan sát hình 2, chỉ đường biên giới quốc gia của Việt Nam trên bản đồ.
Quan sát hình 2, kể tên các nước láng giềng và biển, đảo, quần đảo của Việt Nam.
+ Nước láng giềng của Việt Nam: Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
Quan sát hình 2, kể tên các nước láng giềng và biển, đảo, quần đảo của Việt Nam.
+ Biển: Biển Đông
Quan sát hình 2, kể tên các nước láng giềng và biển, đảo, quần đảo của Việt Nam.
+ Đảo của Việt Nam: đảo Cát Bà, đảo Bạch Long Vĩ, đảo Cồn Cỏ, đảo Lý Sơn, đảo Phú Quý, Côn Đảo, đảo Phú Quốc
Quan sát hình 2, kể tên các nước láng giềng và biển, đảo, quần đảo của Việt Nam.
+ Quần đảo của Việt Nam: quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa, quần đảo Thổ Chu
Quan sát hình 2, kể tên các con sông thể hiện trên bản đồ.
+ Tên các con sông: sông Lô, sông Hồng, sông Đà, sông Thái Bình, sông Mã, sông Cả, sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu, …
 









Các ý kiến mới nhất