On tap

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lan
Ngày gửi: 07h:22' 31-10-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lan
Ngày gửi: 07h:22' 31-10-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
Mục tiêu: Ôn tập lại để nắm vững một số kiến thức, kĩ năng cơ bản về lập trình thông qua NNLT Pascal:
Kiến thức: Nắm vững cấu trúc của một chương trình, một số thành phần của ngôn ngữ lập trình; Hiểu một số kiểu dữ liệu chuẩn, đơn giản, cách khai báo biến, hằng.
- Hiểu các khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm số, biểu thức quan hệ; Hiểu được lệnh gán.
- Hiểu các câu lệnh vào/ra đơn giản để nhập thông tin từ bàn phím và đưa thông tin ra màn hình.
TIẾT 15. ÔN TẬP
TIẾT 15. ÔN TẬP
PHẦN I. LÝ THUYẾT
PHẦN II. BÀI TẬP
Bài 3. Chương trình máy tính và dữ liệu
Bài 1. Máy tính và chương trình máy tính
Bài 2. Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
Bài 4. Sử dụng biến và hằng trong chương trình
Em hãy liệt kê tên các bài học lý thuyết đã học ?
MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Câu 1. Chương trình máy tính là:
A. Là dãy các chữ, số, kí hiệu mà máy tính hiểu được.
B. Là một dãy các câu lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được.
C. Là ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính.
D. Là dãy các kí hiệu 0, 1 để máy tính thực hiện được.
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 2. Ngôn ngữ lập trình là:
B. Là ngôn ngữ tự nhiên mà máy tính hiểu được.
A. Là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính
C. Là ngôn ngữ tiếng anh.
D. Là chương trình của máy tính.
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 3. Tại sao người ta phải tạo ra các ngôn ngữ lập trình trong khi có thể điều khiển máy tính bằng ngôn ngữ máy ?
Bỡi vì: Trong ngôn ngữ máy, mọi lệnh đều được biểu diễn bằng các con số 0 và 1. Cách biểu diễn này khó đọc và khó sử dụng.
Các ngôn ngữ lập trình được phát triển để khắc phục các nhược điểm của ngôn ngữ máy. Ngôn ngữ lập trình sử dụng các cụm từ tự nhiên nên dễ nhớ, dễ sử dụng.
Câu 4. Chương trình dịch là gì ?
Chương trình dịch giúp chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình thành chương trình bằng ngôn ngữ máy thực hiện được trên máy tính. Như vậy, chương trình dịch chuyển đổi tệp gồm các dòng lệnh được soạn thảo thành tệp có thể chạy trên máy tính.
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 5. Các thành phần cơ bản của một NNLT là:
B. Các từ khoá và tên.
D. Tập hợp các kí hiệu và các quy tắc viết các lệnh tạo thành chương trình hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy.
C. Các kí hiệu, các từ khoá.
A. Các kí hiệu, các từ khoá và tên.
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 6. Ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ dành riêng cho những mục đích nhất định được gọi là gì ?
D. Từ khóa
B. Biến
C. Tên
A. Hằng
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 7. Trong Pascal từ khóa nào sau đây viết sai ?
A. Prog_ram
B. Uses
C. Begin
D. End
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 8. Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal:
C. tamgiac
B. Program
A. 8a
D. bai tap
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 9. Hãy cho biết các phần chính trong cấu trúc của chương trình ?
Cấu trúc chung của trương trình gồm:
- Phần khai báo: Gồm các câu lệnh dùng để khai báo tên chương trình, khai báo các thư viện, khai báo biến, khai báo hằng.
- Phần thân: Gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện (đây là phần bắt buộc phải có)
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 10. Từ nào là các từ khóa trong chương trình ?
B. End, Read, Var, Const, program
D. Program, Var, Begin, Uses, Const, End
C. Program, Begin, End, Uses, integer
A. Begin, Program, Write, Uses, Read
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 11. Để biên dịch chương trình trong Pascal ta nhấn tổ hợp phím:
C. Alt + F9
B. Ctrl + F5
A. Ctrl + F9
D. Alt + F5
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 12. Để Chạy chương trình trong Pascal ta nhấn tổ hợp phím:
A. Ctrl + F9
B. Ctrl + F5
C. Alt + F9
D. Alt + F5
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 13. Hãy cho biết các chương trình Pascal sau đây có hợp lệ không, tại sao?
Chương trình 1: Chương trình 2:
Begin Begin
End. Program CT_thu;
Writeln(‘Chao cac ban’);
End.
Chương trình 1: Là chương trình Pascal đầy đủ và hoàn toàn hợp lệ, mặc dù chương trình này không thực hiện điều gì cả. Phần nhất thiết phải có trong chương trình là phần thân được xác định bởi hai từ khoá begin và end (có dấu chấm).
Chương trình 2: Là chương trình Pascal không hợp lệ vì câu lệnh khai báo tên chương trình “Program CT_thu;” nằm ở phần thân.
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 14. Em hãy chỉ ra câu lệnh dùng để xóa màn hình?
D. Clrscr;
B. Var
C. Write
A. Uses
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 15. Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện được trên một kiểu dữ liệu, nhưng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia.
Ví dụ 1: Dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu xâu kí tự. Phép nhân được định nghĩa trên dữ liệu số, nhưng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu xâu.
Ví dụ 2: Dữ liệu kiểu số nguyên và dữ liệu kiểu số thực. Phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư có nghĩa trên dữ liệu kiểu số nguyên, nhưng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu số thực.
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 16. Câu lệnh nào dưới đây dùng để thông báo kết quả tính toán ?
A. Write(‘Dien tich hinh tron la:’,X);
C. X:=‘Dulieu’;
D. Clrscr
B. Readln(x);
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 17. Để nhập dữ liệu từ bàn phím ta dùng lệnh:
B. Readln(x);
C. X:=‘Dulieu’;
D. Clrscr
A. Write(‘Nhap du lieu’);
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 18. Trong pascal khai báo nào sau đây là đúng ?
D. Var Tb : real;
B. Var R = 15;
C. Const x : integrt;
A. Var x := 100;
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 19. Trong Pascal muốn gán giá trị 2 cho biến y ta dùng lệnh:
A. y:=2;
B. y:2
C. y=:2;
D. y=2
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 20. Biến x thuộc kiểu dữ liệu số thực, trong pascal khai báo nào sau đây hợp lệ:
C. Var x : real;
B. Var x : integer;
A. Var x : char;
D. Var x : string;
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 21. Đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ dữ liệu, có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình được gọi là gì ?
B. Hằng
D. Tên
C. Từ khóa
A. Biến
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 22. Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng:
A. Const Pi=3,14;
B. Const Pi:=3,14;
C. Var Pi=3,14;
D. Var Pi:=3,14;
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Bài 4 (Sgk trang 25). Phân biệt ý nghĩa của các câu lệnh Pascal sau đây:
Writeln(‘5+20=’, ‘20+5’); và Writeln(‘5+20=’, 20+5);
Bài làm
Lệnh Writeln(`5+20=`,`20+5`); in ra màn hình hai xâu kí tự `5+20` và `20+5` liền nhau: 5+20=20+5,
Còn lệnh Writeln(`5+20=`,20+5); in ra màn hình xâu kí tự `5+20` và tổng của 20+5 như sau: 5+20=25.
PHẦN BÀI TẬP
TIẾT 15. ÔN TẬP
Bài làm
a) a/b + c/d
b) a*x*x + b*x + c
c) 1/x – a/5*(b + 2)
d) (a*a +b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c)
PHẦN BÀI TẬP
TIẾT 15. ÔN TẬP
Bài 5 (Sgk Trang 32). Hãy liệt kê các lỗi có thể có trong chương trình dưới đây và sửa lại cho đúng:
PHẦN BÀI TẬP
TIẾT 15. ÔN TẬP
Var a,b:= integer;
Const c:=3;
Begin
a:= 200
b:= a/c;
write(b);
Readln
End.
Bài làm
Dòng 1. Thừa dấu =, b là số thực
Dòng 2. Thừa dấu :
Dòng 3. Đúng
Dòng 4. Thiếu dấu ;
Dòng 5. Đúng
Dòng 6. Đúng
Dòng 7. Đúng
Dòng 8. Đúng
(b là số thực do b:=a/c có thể là số thực)
Var a: integer; b: real;
Const c=3;
Begin
a:= 200;
b:= a/c;
write(b);
Readln
End.
Bài 6 (Sgk Trang 33). Hãy cho biết kiểu dữ liệu của các biến cần khai báo dùng để viết chương trình để giải các bài toán dưới đây:
a) Tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao tương ứng h (a và h là các số tự nhiên được nhập vào từ bàn phím).
b) Tính kết quả c của phép chia lấy phần nguyên và kết quả d của phép chia lấy phần dư của hai số nguyên a và b.
Bài làm:
a) S là diện tích tam giác, a là độ dài cạnh, h là chiều cao tương ứng. Do a, h là các số tự nhiên nên kiểu dữ liệu là integer. Do S:=a*h/2 nên khai báo S kiểu dữ liệu số thực
Câu lện khai báo như sau: Var a, h: integer; S : Real;
b) Các biến: c là kết quả chia lấy phần nguyên, d là kết quả chia lấy phần dư; a,b đều là hai số nguyên. Nên cả a,b,c,d đều là kiểu dữ liệu số nguyên. Var a, b, c, d: integer;
PHẦN BÀI TẬP
TIẾT 15. ÔN TẬP
Về nhà các em học bài để tiết sau kiểm tra giữa học kỳ I
BÀI DẠY KẾT THÚC!
Kiến thức: Nắm vững cấu trúc của một chương trình, một số thành phần của ngôn ngữ lập trình; Hiểu một số kiểu dữ liệu chuẩn, đơn giản, cách khai báo biến, hằng.
- Hiểu các khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm số, biểu thức quan hệ; Hiểu được lệnh gán.
- Hiểu các câu lệnh vào/ra đơn giản để nhập thông tin từ bàn phím và đưa thông tin ra màn hình.
TIẾT 15. ÔN TẬP
TIẾT 15. ÔN TẬP
PHẦN I. LÝ THUYẾT
PHẦN II. BÀI TẬP
Bài 3. Chương trình máy tính và dữ liệu
Bài 1. Máy tính và chương trình máy tính
Bài 2. Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
Bài 4. Sử dụng biến và hằng trong chương trình
Em hãy liệt kê tên các bài học lý thuyết đã học ?
MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Câu 1. Chương trình máy tính là:
A. Là dãy các chữ, số, kí hiệu mà máy tính hiểu được.
B. Là một dãy các câu lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được.
C. Là ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính.
D. Là dãy các kí hiệu 0, 1 để máy tính thực hiện được.
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 2. Ngôn ngữ lập trình là:
B. Là ngôn ngữ tự nhiên mà máy tính hiểu được.
A. Là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính
C. Là ngôn ngữ tiếng anh.
D. Là chương trình của máy tính.
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 3. Tại sao người ta phải tạo ra các ngôn ngữ lập trình trong khi có thể điều khiển máy tính bằng ngôn ngữ máy ?
Bỡi vì: Trong ngôn ngữ máy, mọi lệnh đều được biểu diễn bằng các con số 0 và 1. Cách biểu diễn này khó đọc và khó sử dụng.
Các ngôn ngữ lập trình được phát triển để khắc phục các nhược điểm của ngôn ngữ máy. Ngôn ngữ lập trình sử dụng các cụm từ tự nhiên nên dễ nhớ, dễ sử dụng.
Câu 4. Chương trình dịch là gì ?
Chương trình dịch giúp chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình thành chương trình bằng ngôn ngữ máy thực hiện được trên máy tính. Như vậy, chương trình dịch chuyển đổi tệp gồm các dòng lệnh được soạn thảo thành tệp có thể chạy trên máy tính.
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 5. Các thành phần cơ bản của một NNLT là:
B. Các từ khoá và tên.
D. Tập hợp các kí hiệu và các quy tắc viết các lệnh tạo thành chương trình hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy.
C. Các kí hiệu, các từ khoá.
A. Các kí hiệu, các từ khoá và tên.
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 6. Ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ dành riêng cho những mục đích nhất định được gọi là gì ?
D. Từ khóa
B. Biến
C. Tên
A. Hằng
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 7. Trong Pascal từ khóa nào sau đây viết sai ?
A. Prog_ram
B. Uses
C. Begin
D. End
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 8. Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal:
C. tamgiac
B. Program
A. 8a
D. bai tap
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 9. Hãy cho biết các phần chính trong cấu trúc của chương trình ?
Cấu trúc chung của trương trình gồm:
- Phần khai báo: Gồm các câu lệnh dùng để khai báo tên chương trình, khai báo các thư viện, khai báo biến, khai báo hằng.
- Phần thân: Gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện (đây là phần bắt buộc phải có)
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 10. Từ nào là các từ khóa trong chương trình ?
B. End, Read, Var, Const, program
D. Program, Var, Begin, Uses, Const, End
C. Program, Begin, End, Uses, integer
A. Begin, Program, Write, Uses, Read
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 11. Để biên dịch chương trình trong Pascal ta nhấn tổ hợp phím:
C. Alt + F9
B. Ctrl + F5
A. Ctrl + F9
D. Alt + F5
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 12. Để Chạy chương trình trong Pascal ta nhấn tổ hợp phím:
A. Ctrl + F9
B. Ctrl + F5
C. Alt + F9
D. Alt + F5
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 13. Hãy cho biết các chương trình Pascal sau đây có hợp lệ không, tại sao?
Chương trình 1: Chương trình 2:
Begin Begin
End. Program CT_thu;
Writeln(‘Chao cac ban’);
End.
Chương trình 1: Là chương trình Pascal đầy đủ và hoàn toàn hợp lệ, mặc dù chương trình này không thực hiện điều gì cả. Phần nhất thiết phải có trong chương trình là phần thân được xác định bởi hai từ khoá begin và end (có dấu chấm).
Chương trình 2: Là chương trình Pascal không hợp lệ vì câu lệnh khai báo tên chương trình “Program CT_thu;” nằm ở phần thân.
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 14. Em hãy chỉ ra câu lệnh dùng để xóa màn hình?
D. Clrscr;
B. Var
C. Write
A. Uses
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 15. Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện được trên một kiểu dữ liệu, nhưng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia.
Ví dụ 1: Dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu xâu kí tự. Phép nhân được định nghĩa trên dữ liệu số, nhưng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu xâu.
Ví dụ 2: Dữ liệu kiểu số nguyên và dữ liệu kiểu số thực. Phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư có nghĩa trên dữ liệu kiểu số nguyên, nhưng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu số thực.
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 16. Câu lệnh nào dưới đây dùng để thông báo kết quả tính toán ?
A. Write(‘Dien tich hinh tron la:’,X);
C. X:=‘Dulieu’;
D. Clrscr
B. Readln(x);
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 17. Để nhập dữ liệu từ bàn phím ta dùng lệnh:
B. Readln(x);
C. X:=‘Dulieu’;
D. Clrscr
A. Write(‘Nhap du lieu’);
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 18. Trong pascal khai báo nào sau đây là đúng ?
D. Var Tb : real;
B. Var R = 15;
C. Const x : integrt;
A. Var x := 100;
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 19. Trong Pascal muốn gán giá trị 2 cho biến y ta dùng lệnh:
A. y:=2;
B. y:2
C. y=:2;
D. y=2
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 20. Biến x thuộc kiểu dữ liệu số thực, trong pascal khai báo nào sau đây hợp lệ:
C. Var x : real;
B. Var x : integer;
A. Var x : char;
D. Var x : string;
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 21. Đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ dữ liệu, có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình được gọi là gì ?
B. Hằng
D. Tên
C. Từ khóa
A. Biến
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Câu 22. Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng:
A. Const Pi=3,14;
B. Const Pi:=3,14;
C. Var Pi=3,14;
D. Var Pi:=3,14;
PHẦN LÝ THUYẾT
TIẾT 15. ÔN TẬP
Bài 4 (Sgk trang 25). Phân biệt ý nghĩa của các câu lệnh Pascal sau đây:
Writeln(‘5+20=’, ‘20+5’); và Writeln(‘5+20=’, 20+5);
Bài làm
Lệnh Writeln(`5+20=`,`20+5`); in ra màn hình hai xâu kí tự `5+20` và `20+5` liền nhau: 5+20=20+5,
Còn lệnh Writeln(`5+20=`,20+5); in ra màn hình xâu kí tự `5+20` và tổng của 20+5 như sau: 5+20=25.
PHẦN BÀI TẬP
TIẾT 15. ÔN TẬP
Bài làm
a) a/b + c/d
b) a*x*x + b*x + c
c) 1/x – a/5*(b + 2)
d) (a*a +b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c)
PHẦN BÀI TẬP
TIẾT 15. ÔN TẬP
Bài 5 (Sgk Trang 32). Hãy liệt kê các lỗi có thể có trong chương trình dưới đây và sửa lại cho đúng:
PHẦN BÀI TẬP
TIẾT 15. ÔN TẬP
Var a,b:= integer;
Const c:=3;
Begin
a:= 200
b:= a/c;
write(b);
Readln
End.
Bài làm
Dòng 1. Thừa dấu =, b là số thực
Dòng 2. Thừa dấu :
Dòng 3. Đúng
Dòng 4. Thiếu dấu ;
Dòng 5. Đúng
Dòng 6. Đúng
Dòng 7. Đúng
Dòng 8. Đúng
(b là số thực do b:=a/c có thể là số thực)
Var a: integer; b: real;
Const c=3;
Begin
a:= 200;
b:= a/c;
write(b);
Readln
End.
Bài 6 (Sgk Trang 33). Hãy cho biết kiểu dữ liệu của các biến cần khai báo dùng để viết chương trình để giải các bài toán dưới đây:
a) Tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao tương ứng h (a và h là các số tự nhiên được nhập vào từ bàn phím).
b) Tính kết quả c của phép chia lấy phần nguyên và kết quả d của phép chia lấy phần dư của hai số nguyên a và b.
Bài làm:
a) S là diện tích tam giác, a là độ dài cạnh, h là chiều cao tương ứng. Do a, h là các số tự nhiên nên kiểu dữ liệu là integer. Do S:=a*h/2 nên khai báo S kiểu dữ liệu số thực
Câu lện khai báo như sau: Var a, h: integer; S : Real;
b) Các biến: c là kết quả chia lấy phần nguyên, d là kết quả chia lấy phần dư; a,b đều là hai số nguyên. Nên cả a,b,c,d đều là kiểu dữ liệu số nguyên. Var a, b, c, d: integer;
PHẦN BÀI TẬP
TIẾT 15. ÔN TẬP
Về nhà các em học bài để tiết sau kiểm tra giữa học kỳ I
BÀI DẠY KẾT THÚC!
 








Các ý kiến mới nhất