Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đình Toan
Ngày gửi: 23h:46' 03-10-2022
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Đình Toan
Ngày gửi: 23h:46' 03-10-2022
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
*DẠY TỐT-HỌC TỐT
*TRƯỜNG TIỂU HỌC THƯỢNG NINH
*GV: Đào Đình Toan
*Em hãy kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học từ lớn đến bé?
*tấn; tạ; yến; kg; hg; dag; g
*tấn
*tạ
*yến
*kg
*hg
*dag
*g
*kg
*1 kg
*hg
*dag
*g
*1 g
*1 dag
*= 10 g
*= 10dag
*1 hg
*= 10 hg
*yến
*1 yến
*= 10 kg
*= 10 yến
*1 tạ
*tạ
*tấn
*1 tấn
*= 10 tạ
*
*= yến
*
*= kg
*
*= hg
*
*= dag
*
*= tấn
*
*= tạ
*1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
* b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
*- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
*Ki-lô-gam
*Lớn hơn ki-lô-gam
*Nhỏ hơn ki-lô-gam
*- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
*Toán
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
*Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2022
*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm *a) 18 yến = _... _ kg * 200 tạ = ... kg * 35 tấn = ... kg *c) 2 kg 326 g = ... g * 6kg 3g = .... g
* b) 430 kg = ... yến * 2500 kg = ... tạ * 16000 kg = ... tấn * d) 4008 g = . ..kg... g * 9050 kg = ....tấn... kg *
* 180
*20000
*43
*25
*16
*8
*35000
*2326
*6003
*50
*4
*9
*Toán:
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
*Bài 3: > ; < ; = ?
*2kg 50g … 2500g ; 6090kg … 6tấn 8kg * * *13kg 85g … 13kg805g ; tấn … 250kg * *
*>
*
*TRƯỜNG TIỂU HỌC THƯỢNG NINH
*GV: Đào Đình Toan
*Em hãy kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học từ lớn đến bé?
*tấn; tạ; yến; kg; hg; dag; g
*tấn
*tạ
*yến
*kg
*hg
*dag
*g
*kg
*1 kg
*hg
*dag
*g
*1 g
*1 dag
*= 10 g
*= 10dag
*1 hg
*= 10 hg
*yến
*1 yến
*= 10 kg
*= 10 yến
*1 tạ
*tạ
*tấn
*1 tấn
*= 10 tạ
*
*= yến
*
*= kg
*
*= hg
*
*= dag
*
*= tấn
*
*= tạ
*1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
* b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
*- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
*Ki-lô-gam
*Lớn hơn ki-lô-gam
*Nhỏ hơn ki-lô-gam
*- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
*Toán
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
*Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2022
*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm *a) 18 yến = _... _ kg * 200 tạ = ... kg * 35 tấn = ... kg *c) 2 kg 326 g = ... g * 6kg 3g = .... g
* b) 430 kg = ... yến * 2500 kg = ... tạ * 16000 kg = ... tấn * d) 4008 g = . ..kg... g * 9050 kg = ....tấn... kg *
* 180
*20000
*43
*25
*16
*8
*35000
*2326
*6003
*50
*4
*9
*Toán:
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
*Bài 3: > ; < ; = ?
*2kg 50g … 2500g ; 6090kg … 6tấn 8kg * * *13kg 85g … 13kg805g ; tấn … 250kg * *
*>
*
 









Các ý kiến mới nhất