Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đình Toan
Ngày gửi: 23h:46' 03-10-2022
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
*DẠY TỐT-HỌC TỐT
*TRƯỜNG TIỂU HỌC THƯỢNG NINH
*GV: Đào Đình Toan
*Em hãy kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học từ lớn đến bé?
*tấn; tạ; yến; kg; hg; dag; g
*tấn
*tạ
*yến
*kg
*hg
*dag
*g
*kg
*1 kg
*hg
*dag
*g
*1 g
*1 dag
*= 10 g
*= 10dag
*1 hg
*= 10 hg
*yến
*1 yến
*= 10 kg
*= 10 yến
*1 tạ
*tạ
*tấn
*1 tấn
*= 10 tạ
*
*= yến
*
*= kg
*
*= hg
*
*= dag
*
*= tấn
*
*= tạ
*1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
* b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
*- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
*Ki-lô-gam
*Lớn hơn ki-lô-gam
*Nhỏ hơn ki-lô-gam
*- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
*Toán
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
*Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2022
*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm *a) 18 yến = _... _ kg * 200 tạ = ... kg * 35 tấn = ... kg *c) 2 kg 326 g = ... g * 6kg 3g = .... g
* b) 430 kg = ... yến * 2500 kg = ... tạ * 16000 kg = ... tấn * d) 4008 g = . ..kg... g * 9050 kg = ....tấn... kg *
* 180
*20000
*43
*25
*16
*8
*35000
*2326
*6003
*50
*4
*9
*Toán:
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
*Bài 3: > ; < ; = ?
*2kg 50g … 2500g ; 6090kg … 6tấn 8kg * * *13kg 85g … 13kg805g ; tấn … 250kg * *
*>
*
468x90
 
Gửi ý kiến