Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Loan
Ngày gửi: 11h:30' 08-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Loan
Ngày gửi: 11h:30' 08-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến!
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Chuẩn bị đầy đủ sách vở,
đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Mở camera, tắt mic.
Thực hành theo yêu cầu
của giáo viên
Toán: Tuần 1 - Trang 3
Bài: Ôn tập các số đến 100 000
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
;
;
;
;
BÀI 1:
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
Ai nhanh ai đúng?
36 000;
37 000;
…;
… ;
…;
.
41 000 ;
38 000
39 000
40 000
42 000;
…
… ;
Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
.
Quy luật dãy số trên tia số là :
Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
b) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
36 000;
37 000;
41 000 ;
38 000 ;
39 000 ;
40 000 ;
42 000;
Hai số đứng liền nhau trên dãy số hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
Quy luật các số trong dãy số là :
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
16 212
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Tám nghìn một trăm linh năm
7
0
0
0
8
4
2
5
7
1
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
7000 + 6
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Chú ý:
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Tôi xin chào các bạn, tôi rất muốn thử tài các bạn.
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
C. 900
B. 9000
Chọn đáp án đúng
C. 900
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
B. 9000
Chọn đáp án đúng
C. 900
S?: M?t tram hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 123503
C. 123500
Chọn đáp án đúng
A. 123530
S?: M?t tram hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 123503
C. 123500
Chọn đáp án đúng
A. 123530
DẶN DÒ:
Hoàn thiện hết các bài tập vào vở toán.
Xem trước bài : Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo)
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Chuẩn bị đầy đủ sách vở,
đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Mở camera, tắt mic.
Thực hành theo yêu cầu
của giáo viên
Toán: Tuần 1 - Trang 3
Bài: Ôn tập các số đến 100 000
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
;
;
;
;
BÀI 1:
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
Ai nhanh ai đúng?
36 000;
37 000;
…;
… ;
…;
.
41 000 ;
38 000
39 000
40 000
42 000;
…
… ;
Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
.
Quy luật dãy số trên tia số là :
Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
b) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
36 000;
37 000;
41 000 ;
38 000 ;
39 000 ;
40 000 ;
42 000;
Hai số đứng liền nhau trên dãy số hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
Quy luật các số trong dãy số là :
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
16 212
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Tám nghìn một trăm linh năm
7
0
0
0
8
4
2
5
7
1
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
7000 + 6
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Chú ý:
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Tôi xin chào các bạn, tôi rất muốn thử tài các bạn.
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
C. 900
B. 9000
Chọn đáp án đúng
C. 900
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
B. 9000
Chọn đáp án đúng
C. 900
S?: M?t tram hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 123503
C. 123500
Chọn đáp án đúng
A. 123530
S?: M?t tram hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 123503
C. 123500
Chọn đáp án đúng
A. 123530
DẶN DÒ:
Hoàn thiện hết các bài tập vào vở toán.
Xem trước bài : Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo)
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất