Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: V
Người gửi: Hồ Diên Quyết
Ngày gửi: 21h:40' 17-09-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn: V
Người gửi: Hồ Diên Quyết
Ngày gửi: 21h:40' 17-09-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
MÔN TOÁN:
Luyện tập
Trang 10 Bài 1:
Viết theo mẫu
Viết số
653 267
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
6
5
3
2
6
7
Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy
4
2
5
3
0
1
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
Bảy trăm hai mươi tám nghìn ba trăm linh chín
7
2
8
3
0
9
728 309
425 736
4
2
5
7
3
6
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
Bài 2:
a. Đọc các số sau:
Viết số
Đọc số
2453
65 243
762 543
53 620
Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bố mươi ba
Bảy trăm sáu mươi ba nghìn năm trăm bốn mươi ba
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi
Bài 2:
Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào?
2453
65 243
762 543
53 620
Chữ số 5 thuộc hàng chục
Chữ số 5 thuộc hàng nghìn
Chữ số 5 thuộc hàng trăm
Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn
Bài 3:
Viết các số sau
a. Bốn nghìn ba trăm
b. Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu
c. Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một
4300
24 316
24 301
― Irene M. Pepperberg
Bài 4:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 300 000 ; 400 000 ; 500 000 ; .…….. ; …….. ; ..……
b. 350 000 ; 360 000 ; 370 000 ; ……… ; …….. ; ……..
c. 399 000 ; 399 100 ; 399 200 ; ……… ; ……… ; ……
600 000
700 000
800 000
380 000
390 000
400 000
399 300
399 400
399 500
Bài học kết thúc
MÔN TOÁN:
Luyện tập
Trang 10 Bài 1:
Viết theo mẫu
Viết số
653 267
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
6
5
3
2
6
7
Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy
4
2
5
3
0
1
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
Bảy trăm hai mươi tám nghìn ba trăm linh chín
7
2
8
3
0
9
728 309
425 736
4
2
5
7
3
6
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
Bài 2:
a. Đọc các số sau:
Viết số
Đọc số
2453
65 243
762 543
53 620
Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bố mươi ba
Bảy trăm sáu mươi ba nghìn năm trăm bốn mươi ba
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi
Bài 2:
Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào?
2453
65 243
762 543
53 620
Chữ số 5 thuộc hàng chục
Chữ số 5 thuộc hàng nghìn
Chữ số 5 thuộc hàng trăm
Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn
Bài 3:
Viết các số sau
a. Bốn nghìn ba trăm
b. Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu
c. Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một
4300
24 316
24 301
― Irene M. Pepperberg
Bài 4:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 300 000 ; 400 000 ; 500 000 ; .…….. ; …….. ; ..……
b. 350 000 ; 360 000 ; 370 000 ; ……… ; …….. ; ……..
c. 399 000 ; 399 100 ; 399 200 ; ……… ; ……… ; ……
600 000
700 000
800 000
380 000
390 000
400 000
399 300
399 400
399 500
Bài học kết thúc
 








Các ý kiến mới nhất