Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Thủy
Ngày gửi: 19h:27' 09-10-2022
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Thủy
Ngày gửi: 19h:27' 09-10-2022
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
SỐ TỰ NHIÊN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ai nhanh
ai đúng
Viết số gồm: 3 mươi nghìn, 4 trăm,
8 chục, 7 đơn vị
30487
Hãy đọc số sau
83251
Tám mươi ba nghìn hai trăm
năm mươi mốt
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000 20…000 30 000 40…000 50…000 60…000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000; 37 000; 38…000;
39
;
40
… 000;
;
41 000; 42…000.
… 000;
;
.
a, hãy
Hai cho
số đứng
hơn số
kém
nhau
Em
biết liền
quy nhau
luật dãy
trên
tia 10
số 000
a vàđơn
các vị.
số
trong dãy số b?
b, Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
Viết số
Chục
nghìn
Bài 2: Viết theo mẫu:
Nghìn Trăm Chục Đơn vị
42 571
4
2
5
7
1
63 850
6
3
8
5
0
91 907
9
1
9
0
7
16 212
1
6
2
1
2
8
1
0
5
0
0
0
8
8 105
70 008
7
Đọc số
Bốn mươi hai nghìn năm
trăm bảy mươi mốt
Sáu mươi ba nghìn tám trăm
năm mươi
Chín mươi mốt nghìn chín
trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm
mười hai
Tám nghìn một trăm linh
năm
Bảy mươi nghìn không trăm
linh tám
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80
0 ++802 + 2
7006 = 7000 + 06 + 0 + 6
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 3 = 6203
6000 + 200 + 30 = 6230
5000 + 2 =
5002
Ong số 1:
A.Hình tứ giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD
bằng:
A. 17cm
B. 18cm
C. 19cm
D. 20cm
Câu 3: Hình MNPQ là hình:
B.Hình
A.Hình vuông
giác
tứ
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng:
A. 34cm
B. 32cm
C. 24cm
D. 28cm
Câu 5: Hình GHIK là hình:
A.Hình tứ giác
B.Hình
nhật
chữ
C.Hình tam giác
D.Hình vuông
Câu 6: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
A. 25cm
B. 10cm
C. 20cm
D. 30cm
Chà
o
DẶN DÒ
1
Hoàn thành bài tập
2
Xem lại bài đã học
3
Chuẩn bị bài mới
CHÚC CÁC EM
CHĂM NGOAN,
HỌC GIỎI!
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ai nhanh
ai đúng
Viết số gồm: 3 mươi nghìn, 4 trăm,
8 chục, 7 đơn vị
30487
Hãy đọc số sau
83251
Tám mươi ba nghìn hai trăm
năm mươi mốt
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000 20…000 30 000 40…000 50…000 60…000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000; 37 000; 38…000;
39
;
40
… 000;
;
41 000; 42…000.
… 000;
;
.
a, hãy
Hai cho
số đứng
hơn số
kém
nhau
Em
biết liền
quy nhau
luật dãy
trên
tia 10
số 000
a vàđơn
các vị.
số
trong dãy số b?
b, Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
Viết số
Chục
nghìn
Bài 2: Viết theo mẫu:
Nghìn Trăm Chục Đơn vị
42 571
4
2
5
7
1
63 850
6
3
8
5
0
91 907
9
1
9
0
7
16 212
1
6
2
1
2
8
1
0
5
0
0
0
8
8 105
70 008
7
Đọc số
Bốn mươi hai nghìn năm
trăm bảy mươi mốt
Sáu mươi ba nghìn tám trăm
năm mươi
Chín mươi mốt nghìn chín
trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm
mười hai
Tám nghìn một trăm linh
năm
Bảy mươi nghìn không trăm
linh tám
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80
0 ++802 + 2
7006 = 7000 + 06 + 0 + 6
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 3 = 6203
6000 + 200 + 30 = 6230
5000 + 2 =
5002
Ong số 1:
A.Hình tứ giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD
bằng:
A. 17cm
B. 18cm
C. 19cm
D. 20cm
Câu 3: Hình MNPQ là hình:
B.Hình
A.Hình vuông
giác
tứ
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng:
A. 34cm
B. 32cm
C. 24cm
D. 28cm
Câu 5: Hình GHIK là hình:
A.Hình tứ giác
B.Hình
nhật
chữ
C.Hình tam giác
D.Hình vuông
Câu 6: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
A. 25cm
B. 10cm
C. 20cm
D. 30cm
Chà
o
DẶN DÒ
1
Hoàn thành bài tập
2
Xem lại bài đã học
3
Chuẩn bị bài mới
CHÚC CÁC EM
CHĂM NGOAN,
HỌC GIỎI!
 









Các ý kiến mới nhất