Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Quang H­­­­­Ưng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:30' 25-10-2012
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích: 0 người
Tiết 19 - n tp chng i
A. Phép nhân và phép chia các đơn (đa) thức với đơn (đa) thức
I. Lý thuyết
1. Phép nhân đơn thức với đa thức
Chọn câu đúng trong các chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng
Tích của 3x2.(2x – 5x2+1) là:
A. 6x3 - 15x4 +3x2
B. 6x3 + 15x4 + 3x2
C. 6x3 - 15x4 - 3x2
D. Cả A, B, C sai
C
D
B
A
Rất tiếc ! C là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô! Bạn đã chọn A là đáp án đúng
Rất tiếc ! D là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! B là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
20
giây
bắt
đầu
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Qui tắc: SGK trang 4
A. Phép nhân và phép chia các đơn (đa) thức với đơn (đa) thức
I. Lý thuyết
1. Phép nhân đơn thức với đa thức
Chọn câu đúng trong các chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng
Tích của (2x - 3y).(y + 1) là:
2xy2 + 3y
B. 3y2 – 2x
C. 2xy + 2x - 3y2 - 3y
D. 2xy + 2x - 3y2
A
D
B
C
Rất tiếc ! A là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô! Bạn đã chọn C là đáp án đúng
Rất tiếc ! D là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! B là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
20
giây
bắt
đầu
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Qui tắc: SGK trang 4
2. Phép nhân đa thức với đa thức
Qui tắc: SGK trang 7
A. Phép nhân, phép chia các đơn (đa) thức với đơn (đa) thức
I. Lý thuyết
1. Phép nhân đơn thức với đa thức
2. Phép nhân đa thức với đa thức
3. Phép chia đơn (đa) thức cho đơn thức
Điền chữ (x) vào ô mà em chọn
x
x
x
Qui tắc: SGK trang 26 - 27
4. Phép chia đa thức cho đa thức
Chia hai đa thức nhiều biến
Chia hai đa thức một biến
A. Phép nhân, phép chia các đơn (đa) thức với đơn (đa) thức
I. Lý thuyết
1.Phép nhân đơn thức với đa thức
2. Phép nhân đa thức với đa thức
3. Phép chia đơn (đa) thức với đơn thức
4. Phép chia đa thức cho đa thức
II. Bài tập
Dạng 1: Thực hiện phép tính:
Tính: a) 5x2.(3x2 – 7x +2)
b) (15x3y– 6x2y - 3x2y2):6x2y
c) (5x2 – 2x + 1).(2x2 – 3x)
d) (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1)
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Tính giá trị của
A = x.(x+2) - (x – 3).(x + 1) tại x = 1
3
2
1
Hết giờ
Hết giờ
A. Phép nhân, phép chia các đơn (đa) thức với đơn (đa) thức
I. Lý thuyết
B. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
1. (A + B)2
2. (A - B)2
3. A3 – 3A2B + 3AB2– B3
4. (A + B)3
5. A3 – B3
6. A2 – B2
7. A3 + B3
a. (A + B)(A2 – AB + B2)
b. A3 + 3A2B +3AB2 + B3
c. A2 + 2AB + B2
d. (A – B)(A + B)
e. A2 – 2AB + B2
f. (A – B)(A2 + AB + B2)
g. (A – B)3
Ghép các biểu thức ở cột A và biểu thức ở cột B sao cho chúng tạo thành hai vế của một hằng đẳng thức
CỘT A CỘT B
CỘT A CỘT B
h. (A – B)(A2 – AB + B2)
(A + B)2
(A - B)2
= A3 – 3A2B + 3AB2– B3
(A + B)3
A3 – B3
A2 – B2
A3 + B3
= (A + B)(A2 – AB + B2)
= A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
= A2 - 2AB + B2
= (A – B)(A + B)
= A2 + 2AB + B2
= (A – B)(A2 + AB + B2)
(A – B)3
A. Phép nhân, phép chia các đơn (đa) thức với đơn (đa) thức
I. Lý thuyết
B. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
1. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. A2 – B2 = (A + B).(A – B)
4. (A + B)3 =A3+ 3A2B + 3AB2+ B3
5. (A - B)3 =A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
6. A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7. A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
II. Bài tập
Dạng 1: Thực hiện phép tính:
Dạng 2: Tìm x
Tìm x biết:
(x + 3)2 – (x – 3)(x + 3) = 0
Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 1 và y = 2012
Rút gọn biểu thức sau:
B = (x+2y)2+(4x -2y)2+2(x+2y)(4x-2y)
Tính: (x – 2)3
Dạng 2: Tìm x
Tìm x biết:
(x + 3)2 – (x – 3)(x + 3) = 0
Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 1 và y = 2012
Rút gọn biểu thức sau:
B = (x+2y)2+(4x -2y)2+2(x+2y)(4x-2y)
Dạng 2: Tìm x
Tìm x biết:
(x + 3)2 – (x – 3)(x + 3) = 0
Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 1 và y = 2012
Rút gọn biểu thức sau:
B = (x+2y)2+(4x -2y)2+2(x+2y)(4x-2y)
Dạng 1: Thực hiện phép tính:
Tính: (x – 2)3
Dạng 2: Tìm x
Tìm x biết:
(x + 3)2 – (x – 3)(x + 3) = 0
Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 1 và y = 2012
Rút gọn biểu thức sau:
B = (x+2y)2+(4x -2y)2+2(x+2y)(4x-2y)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem kĩ lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức (nhiều biến, một biến)
- Xem trước các bài tập 79, 80, 81 SGK trang 33
- Nắm vững các công thức, qui tắc nhân đơn (đa) thức với đa thức, bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
- Làm bài tập 75, 76, 77, 78 (SGK trang 33). Dạng giống các bài tập đã làm tại lớp
 
Gửi ý kiến