Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Như Hoa
Ngày gửi: 20h:55' 02-12-2009
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ TOÁN 8
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi 1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức. Viết dạng tổng quát ?
Áp dụng : Làm phép nhân
Bài 75b (SGK tr33)
Câu hỏi 2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức. Viết dạng tổng quát ?
Áp dụng làm phép nhân
Bài 76a : (SGKtr33)
= 10x4 – 4x3 +2x2 -15x3 + 6x2 -3x
=10x4 – 19x3 + 8x2 - 3x
Tiết 19 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
1) Nhân đơn thức với một đa thức A(B+C) = AB + AC
2) Nhân đa thức với đa thức ( A + B ) ( C + D) = AC + BC + AD + BD
Bài 75b (SGK tr33) Làm tính nhân :
Bài 76a : (SGKtr33) Làm tính nhân :
= 10x4 – 4x3 +2x2 -15x3 + 6x2 -3x
=10x4 – 19x3 + 8x2 - 3x
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Bi 1. Kết quả của phép tính - 2x(x - y) là:
x2 + 2xy - x2 - 2xy
- 2x2 + 2xy 2x2 - 2xy
Bi 2. Kết quả của phép tính (x+2y).(2x - y) là:
2x2 + 3y + 2y2 2x2 + 3xy - 2y2
- 2x2 + 5xy - 2y2 2x2 - 3xy + 2y2
Tiết 19 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
1) Nhân đơn thức với một đa thức A(B+C) = AB + AC
2) Nhân đa thức với đa thức ( A + B ) ( C + D) = AC + BC + AD + BD
a.
c.
b.
d.
a.
c.
b.
d.
Sai rồi !
Bạn đã đúng !
Sai rồi !
Bạn đã đúng !
Nhóm 1 : Phát biểu 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài tập 77a( SGK tr 33)
Bài tập 78b (SGK tr33)
Nhóm 2: Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79 a,b (SGk tr33)
Nhóm 3 : Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ?
Khi nào thì 1 đa thức A chia hết cho một đơn thức B
Bài 80c (SGK tr33)
Hoạt động nhóm
Tiết 19 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 3 . Điền vào chỗ trống (...) trong các mệnh đề sau :
B2
3A2B
A
B
A2
B2
A3
B3
Tiết 19 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
1) (A + B)2 = + 2AB +
2) ( – )2 = A2 – 2AB + B2
3) A2 – B2 = (A + B)( – )
4) (A + B)3 = A3 + + + B3
5) (A – B)3 = – 3A2B + 3AB2 –
6) A3 + B3 = (A + B)( – AB + )
7) A3 – B3 = ( – )(A2 + AB + B2)
.......
.......
.....
.....
.....
.....
........
..........
........
........
........
........
.....
.....
A2
A
B
A
B
3AB2
1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3) A2 – B2 = (A +B)(A – B)
4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5) (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6) A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7) A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
3) Các hằng đẳng thức đáng nhớ
Tiết 19 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
1) Nhân đơn thức với một đa thức A(B+C) = AB + AC
2) Nhân đa thức với đa thức ( A + B ) ( C + D) = AC + BC + AD + BD
Bài 78b(SGK tr33): Rút gọn các biểu thức sau :
Bài làm:
Bài 77a(SGK tr33) : Tính nhanh giá trị các biểu thức sau :
Tại x =18 và y = 4
thay x =18 và y = 4 vào, ta có:
Tiết 19 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
3) Các hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài làm:
Bài 79(SGK tr33) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – 4 + (x – 2)2
Ta có:
Tiết 19 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
= (x3 +27) – (4x2 +12x)
=(x+3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3)
= (x+3)(x2 – 3x + 9 – 4x)
= (x+3)(x2 – 7x + 9)
b) x3 – 4x2 - 12x +27
= (x – 2)(x+2) + (x – 2)2

=(x – 2)(x + 2 + x – 2)

=2x.(x – 2)
Đa thức x2 – 7x + 9 có còn phân tích được nữa không?
4) Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- phương pháp đặt nhân tử chung
- Phương pháp dùng hằng đẳng thức
- Phương pháp nhóm hạng tử
- Phối hợp nhiều phương pháp
5) Chia đa thức
Đa thức bị chia f(x) Đa thức chia g(x) ≠ 0
Đa thức thương q(x) Đa thức dư r(x)
+ r(x) = 0 => f(x) : g(x) = q(x)
hay f(x) = g(x). q(x)
+ r(x) ≠ 0 => f(x) : g(x) = q(x) + r(x)
hay f(x) = g(x) . q(x) + r(x)
bậc của r(x) < bậc của g(x)
Tiết 19 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 80c tr33(sgk) Làm tính chia :
Nhóm 3 : Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ?
Khi nào thì 1 đa thức A chia hết cho một đơn thức B
Bài 80c (SGK tr33)
c) (x2 – y2 + 6x +9) : (x + y + 3)
= [ (x + 3)2 – y2 ] : ( x + y + 3)
= ( x + 3 + y) ( x + 3 + y) : ( x + y + 3 )
= x + 3 - y
Bài 82a( sgk tr 33) Chứng minh
a) x2 – 2xy + y2 +1 >0 với mọi số thực x và y
Tiết 19 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
1) Nhân đơn thức với một đa thức A(B+C) = AB + AC
2) Nhân đa thức với đa thức ( A + B ) ( C + D) = AC + BC + AD + BD
3) Các hằng đẳng thức đáng nhớ
4) Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
5) Chia đa thức
x2 – 2xy + y2 +1 >0 với mọi x , y R
 ( x – y )2 +1 > 0 với mọi x,y
Vậy (x - y )2 +1 > 0 với mọi x , y R
Bài làm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập các câu hỏi và dạng bài tập của chương I
- Chuẩn bị tiết 20 kiểm tra 1 tiết chương I
Chọn đáp án đúng
Bài 4 . Kết quả của phép tính (-2+3x)2 là:
4+9x2 4 – 6x+9x2
- 4 - 12x+9x2 4 – 12x+9x2
Tiết 19 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 5. Biểu thức 27a3 – b3 có thể viết dưới dạng tích là:
(3a-b)3
(3a-b)(9a2+3ab+b2)
(3a-b)(9a2-3ab+b2)
(3a-b)(9a2+6ab+b2)
a.
c.
b.
d.
Sai rồi !
Bạn đã đúng !
a.
c.
b.
d.
Sai rồi !
Bạn đã đúng !
 
Gửi ý kiến