Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập chương I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Chung Dũng
Ngày gửi: 10h:56' 11-10-2023
Dung lượng: 29.7 MB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY!

Trường THCS …..
Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ thăm lớp!
LỚP: 8

GV: …………………….

CHÚ THÍCH
HĐ:
CÁ NHÂN

HĐ:
CẶP ĐÔI

HĐ:
NHÓM

đạ
t
n
cầ
tiê
u

M
ục

- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong
chương 1.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các
vấn đề thực tiễn

A.A.KIẾN
KIẾNTHỨC
THỨC

- Năng lực tự học,
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực tư duy và lập luận toán học

- Chăm chỉ
- Trung thực
- Trách nhiệm

- Năng lực sử dụng công cụ và
phương tiện học toán

B. NĂNG LỰC

C. PHẨM CHẤT

THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

HỌC
SINH

GIÁO
VIÊN
 SGK

 SGK

 Kế hoạch bài dạy

 Thước thẳng

 Bảng phụ (máy chiếu)

 Bảng nhóm.
 Ôn tập các KT đã học

CẤU TRÚC BÀI HỌC

01

KHỞI ĐỘNG

02

HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC

03

LUYỆN TẬP

04

VẬN DỤNG

01

MỞ ĐẦU

1

HOẠT ĐỘNG NHÓM
Khăn trải bàn 5 phút

* Nhóm 1. Đơn thức
nhiều biến. Đa thức
nhiều biến:
- Khái niệm đơn thức,
đa thức.
- Tính được giá trị của
đa thức khi biết giá trị
của các biến. - Cộng,
trừ các đơn thức đồng
dạng.

Tổng hợp ý kiến vào giấy A1 thành sơ đồ tư
duy theo các yêu cầu với các nội dung như sau:

* Nhóm 2.
Các phép tính với đa thức
nhiều biển:
- Cộng, trừ, các đơn thức,
đa thức.
- Nhân hai đơn thức, nhân
đơn thức với đa thức, nhân
hai đa thức.
- Thực hiện phép chia hết
đơn thức cho đơn thức, đa
thức cho đơn thức

* Nhóm 3. Hằng đẳng
thức đáng nhớ:
- Bình phương của một
tổng, một hiệu.
- Hiệu của hai bình
phương.
- Lập phương của một
tổng, một hiệu.
- Tống, hiệu hai lập
phương.

* Nhóm 4:Vận dụng hằng
đẳng thức vào phân tích đa
thức thành nhân tử
- Nhận biết phép biến đổi là
phân tích đa thức thành nhân
tử.
- Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng cách vận dụng trực
tiếp hằng đẳng thức.
- Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng cách vận dụng thông
qua nhóm số hạng và đặt nhân
tử chung.

02

HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC

03

LUYỆN TẬP

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ CÁC CHÚ LÙN

Luật chơi:
+ Có tất cả 5 câu hỏi, gọi học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi.
+ Mỗi câu hỏi có 10 giây để suy nghĩ và trả lời
+ Nếu học sinh trả lời đúng thì một chú lùn sẽ xuất hiện tương ứng
+ Nếu học sinh trả lời sai thì các con vật sẽ xuất hiện

START
12
3

9
6

Câu 1. Cho đa thức A 2 x ² y ²  xy  3  
và đa thức B  x ² y ² 2 xy  3 
Tổng của hai đa thức A và B là:

Hết Giờ

A. 2 x ² y ³  xy

C. 4 x ³ y ²  xy

B. x ² y ²  xy

D. 2 x ³ y ²  xy  6

ĐÚNG RỒI

START

Câu 2. Trong các khai triển hằng đẳng
thức sau, khai triển nào sai?

12
9

3
6

A.

2

2

(A + B ) = A + 2AB + B

B. (A -

3

3

2

2

C.

2

B ) = A - 3A B - 3AB + B

3

D.

A 2 - B 2 = (A - B )(A + B )
3

3

2

2

A - B = (A - B )(A + AB + B )

ĐÚNG RỒI

Hết Giờ

START

Hết Giờ

Câu 3. Chọn câu Đúng

12
3

9
6

A.  A  B   A   AB  B    

C. A  B 

B. A  B 

D. A  B 

2

2

2

2

2

2

 A   B    

2

ĐÚNG RỒI

2

2

2

 A   2 AB  B    
2

2

 A  2 AB  B    

- (2x - 3)2

START

2

Câu 4. Đa thức 12x - 9 - 4x

12
3

9
6

được phân tích thành

A. - (2x -

C.

Hết Giờ

2

3)
2

(3 - 2x)

B. (2x - 3)(2x + 3)
2
D. - (2x + 3)

ĐÚNG RỒI

START

Câu 5. Tìm x biết:

2x(x - 3) + 5(x - 3) = 0

12
3

9

Hết Giờ

6

A.

5
x = hoặc x = 3
2

2
x = hoặcx = 3
5

B.

5
x = - hoặc x = 3
2

C.

ĐÚNG RỒI

D.

5
x = hoặc x = - 3
2

BÀI TẬP TỰ LUẬN
Hoạt động 4 nhóm khăn trải bàn
thời gian hoạt động 25 phút mỗi
nhóm gồm các bài SGK trang 28:
Bài 1:
Bài 2: Ý a,d
Bài 3: Ý b,d
Bài 4:

Bài 5.a;d;g

Hoạt động nhóm

Bài 1. (SGK – trang 28): Cho hai đa thức
A 4 x 6  2 x 2 y 3  5xy  2

B 3x 2 y 3  5xy  7

a) Tính giá trị của mỗi đa thức A,B tại
x = –1; y = 1
b) Tính A+B; A-B
Bài 3. b;d (SGK – trang 28): Viết mỗi hiệu sau
dưới dạng bình phương, lập phương của một
tổng hoặc một hiệu:

b)25 x 2  10 xy  y 2
3

2

2

d )8 x  12 x y  6xy  y

3

Bài 2 a;d. (SGK – trang 28):Thực hiện phép tính:
1 2
2
3
a)  a b  6ab  3a  9b
3



4



2

2

4

3

5

2

2

d ) (8 x y – 10 x y   12 x y ) : (– 2 x y )
Bài 4. (SGK – trang 28): Chứng minh giá trị của
mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của
biến:
1 2
 2
a ) A 0, 2 5x  1   x  4   3  x 
2 3
 3
2
2
3
3
b) B  x  2 y x +2xy  4 y    x  8 y  10 
c)C 4  x  1  2x-1  8  x  1 x  1  4x
2

2

Bài 5.a;d;g (SGK – trang 28): Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:

a)  x  2 y    x  y 
2

2

d )10x  x  y   15 x

2

y  x

3

2

2

g )x  2x y  xy  4x

Bài 1. (SGK – trang 28): Cho hai đa thức
6

2

3

A 4 x  2 x y  5xy  2

2

3

B 3x y  5xy  7

a) Tính giá trị của mỗi đa thức A,B tại x = –1; y = 1
b) Tính A+B; A-B

Giải

a) Giá trị đa thức A tại x = –1; y = 1 là:
A = 4 . (–1)6 – 2 . (–1)2 . 13 – 5 . (–1) . 1 + 2
= 4 – 2 + 5 + 2 = 9.
Giá trị của đa thức B tại x = –1; y = 1 là:
B = 3 . (–1)2 . 13 + 5 . (–1) . 1 – 7
= 3 – 5 – 7 = –9.

Bài 1. (SGK – trang 28): Cho hai đa thức
6
2 3
2 3
A 4 x  2 x y  5xy  2
B 3x y  5xy  7
a) Tính giá trị của mỗi đa thức A,B tại x  1; y 1
b) Tính A  B; A  B
Giải

b) Ta có:
• A + B = (4x6 – 2x2y3 – 5xy + 2) + (3x2y3 + 5xy – 7)
= 4x6 – 2x2y3 – 5xy + 2 + 3x2y3 + 5xy – 7
= 4x6 + (3x2y3 – 2x2y3) + (5xy – 5xy) + (2 – 7)
= 4x6 + x2y3 – 5.
Vậy A + B = 4x6 + x2y3 – 5
• A – B = (4x6 – 2x2y3 – 5xy + 2) – (3x2y3 + 5xy – 7)
= 4x6 – 2x2y3 – 5xy + 2 – 3x2y3 – 5xy + 7
= 4x6 – (3x2y3 + 2x2y3) – (5xy + 5xy) + (2 + 7)
= 4x6 – 5x2y3 – 10xy + 9.
A – B = 4x6 – 5x2y3 – 10xy + 9.

Bài 2 a;d. (SGK – trang 28):
1 2
a )  a b  6ab 2  3a  9b3 
3

Thực hiện phép tính:
4

2

2

3

5

2

2

d ) (8 x y – 10 x y   12 x y ) : (– 2 x y )

Giải
1 2
a )  a b  6ab 2  3a  9b3 
3
 1 2 
 1 2 
 1 2  3
2
  a b  .  6ab     a b  .  3a     a b  .9b
 3

 3

 3

2a 3b3  a 3b  3a 2b4

d) (8x4y2 – 10x2y4 + 12x3y5) : (– 2x2y2)
= 8x4y2:(–2x2y2)–10x2y4:(–2x2y2)+12x3y5:(–2x2y2)
= – 4x2+5y2–6xy3.

4

Bài 3. b;d (SGK – trang 28): Viết mỗi hiệu sau dưới dạng
bình phương, lập phương của một tổng hoặc một hiệu:
2

b)25 x  10 xy  y

2

3

2

d )8 x  12 x y  6xy  y
Giải

b)25 x  10 xy  y 5x   2.5x. y  y
2

2

2

5x  y 

2

3

2

2

d )8 x  12 x y  6xy  y
2x   3. 2x  y  y
3

2

2x  y 

3

2

3

3

2

3

Bài 4. (SGK – trang 28): Chứng minh giá trị của mỗi biểu thức
sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

1 2
 2
2
2
3
3
a ) A 0, 2 5x  1   x  4   3  x 
b) B  x  2 y x +2xy  4 y    x  8 y  10 
2 3
 3
2
2
c)C 4  x  1  2x-1  8  x  1 x  1  4 x
1 2
 2
a ) A 0, 2 5x  1   x  4   3  x 
2 3
 3
1
2
 x  0, 2  x  2  2  x
3
3
1
2 

 x  x  x   2  0, 2  2 
3
3 

 0, 2

Vậy biểu thức A không phụ
thuộc vào giá trị của biến.

Giải
b) B  x  2 y x 2 +2xy  4 y 2    x3  8 y 3  10 
 x  2 y   x 3  8 y 3  10
3

3
3

3

3

3

 x  8 y  x  8 y  10
 10

Vậy biểu thức B không phụ thuộc vào
giá trị của biến.

Bài 4. (SGK – trang 28): Chứng minh giá trị của mỗi
biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
2
2
c)C 4  x  1  2x-1  8  x  1 x  1  4 x
Giải
c)C 4  x  1  2x-1  8  x  1 x  1  4 x
2

2

4  x  2 x  1  4x -4x+1  8  x  1   4 x
2

2

2

2

2

2

2

4 x  8x  4  4x -4x+1  8 x  8  4 x
4 x  4x  8 x
2

2

2

  8x- 4x-4x   4 1  8 

13

Vậy biểu thức C không phụ thuộc vào
giá trị của biến.

Bài 5.a;d;g (SGK – trang 28): Phân tích mỗi đa thức sau thành
nhân tử:

a)  x  2 y    x  y 
2

2

a)  x  2 y    x  y 
2

2

d )10x  x  y   15 x

d )10x  x  y   15 x 2  y  x 
10x  x  y   15 x

2

 x  y 10x  15 x

x  y 
2

5x  x  y 2  3x 



y  x

3

2

3

2

2

g )x  2x y  xy  4x

 x  x  2 xy  y  4 
2

2

g )x  2x y  xy  4x

Giải

  x  2 y    x  y  .   x  2 y    x  y 
 x  2 y  x  y .  x  2 y  x  y 
2 x  y .3 y

2

2

2

 x  x  y   22 


 x  x  y  2  x  y  2 

04

VẬN DỤNG

Bài 6. (SGK – trang 28)

HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI

Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật với chiều rộng là x (m), chiều dài là y (m).
a) Viết đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn.
b) Nếu tăng chiều rộng lên 2 m và giảm chiều dài đi 3 m thì được mảnh vườn mới. Viết đa
thức biểu thị diện tích của mảnh vườn mới.
c) Viết đa thức biểu thị phần diện tích lớn hơn của mảnh vườn mới so với mảnh vườn ban đầu

Giải
a) Đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là xy.
b) Chiều rộng mảnh vườn sau khi tăng là: x + 2 (m);
Chiều dài mảnh vườn sau khi giảm là: y – 3 (m);
Đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn mới là:
(x + 2)(y – 3) = xy – 3x + 2y – 6.
c) Đa thức biểu thị phần diện tích lớn hơn của mảnh vườn mới so với mảnh vườn
ban đầu là: (xy – 3x + 2y – 6) – xy = 2y – 3x – 6.

* Ghi nhớ
kiến thức trong bài.

1
HƯỚNG DẪN
VỀ NHÀ

2
3

* Hoàn thành các bài
còn lại SGK và các
bài tập trong SBT

* Chuẩn bị bài mới của
chương II

HẸN GẶP LẠI CÁC EM
Ở TIẾT HỌC SAU!

CÁC BÀI TẬP DỰ
PHÒNG
NẾU CÒN THỜI GIAN

Bài 2. c;d (SGK – trang 28):Thực hiện phép tính:
c) (-5x3y2z): (y2z)

b) (a2 + b2)(a4 – a2b2 + b4)

Giải
15 2
c)( 5 x y z ) : ( xy z )
2
15  3

  5 :   x : x  y 2 : y 2  z : z 
2

2 2
 x
3
3

2

d) (8x4y2 – 10x2y4 + 12x3y5) : (– 2x2y2)
= 8x4y2:(–2x2y2)–10x2y4:(–2x2y2)+12x3y5:(–2x2y2)
= – 4x2+5y2–6xy3.

Bài 3. a;c (SGK – trang 28): Viết mỗi hiệu sau dưới dạng bình phương, lập
phương của một tổng hoặc một hiệu:
1
1
2
a) x  x 
2
16

3

2

2

c) x  9 x y  27xy  27 y

Giải
2

1
1
1 1 
1
2
a ) x  x   x  2x.     x  
2
16
4  4 
4
2

3

2

2

c) x  9 x y  27xy  27 y

3

 x  3x .3 y  3x. 3 y   3 y 
3

2

2

 x  3 y 

3

3

2

3

Bài 5.b;c;e (SGK – trang 28): Phân tích mỗi đa thức sau thành
nhân tử:
3
3
3
2
3
b)  x  1   x  1
c )  2 y  3  x  4 y 2 y  3 
e)x  3x  3x  1  y
Giải

b)  x  1   x  1
3

3

 x3  3x 2  3x  1  x3  3x 2  3x - 1
 x  x   3x  3x
3

3

2 x 3  6 x

2 x  x 2  3

2

2

  3x  3x   1 - 1

c ) 2 y  3  x  4 y 2 y  3 
2 y  3 x  4 y 

e)x 3  3x 2  3x  1  y 3
 x  1  y
3

3

 x  1  y    x  1   x  1 y  y 2 


2

 x  1  y  x 2  2 x  1  xy  y  y 2 
 
Gửi ý kiến