Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ph­­ương Anh
Ngày gửi: 14h:35' 24-01-2010
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
Tiết 19: Ôn tập chương I
Giáo viên : Cáp Thị Thắng
Trường THCS mỹ thái
Nhân đơn thức với đa thức
Đặt nhân tử chung
AB + AC
Nhân đa thức với đa thức
Nhóm các hạng tử và đặt nhân tử chung
AC + AD + BC + BD
b) (x2 + x).(y2 +y)
= x2(y2 +y) +x(y2 +y)
= x2y2 +x2y +xy2 +xy
Bài tập: Điền vào chỗ các dấu " ? " sau đây để có các hằng đẳng thức đúng
1) ( + )2 = A2 + + B2
2) ( - )2 = A2 - 2AB +
3) (A + )(A - ) = - B2
4) (A + )3 = A3 + + 3AB2 + B3
5) ( - B )3 = A3 - 3A2B + 3AB2 -
6) ( A + )( A2 - AB + B2) = A3 +
7) ( A - B )( A2 + AB + B2) = - B3
Nhân đa thức với đa thức
Dùng hằng đẳng thức phân tích thành nhân tử
A(B + C) = AB + AC
(A+B)(C+D) =A(C+D) + B(C+D)
=AC + AD + BC + BD
Nhân đơn thức với đa thức
Đặt nhân tử chung
Nhân đa thức với đa thức
Nhóm các hạng tử và
đặt nhân tử chung
Dùng hằng đẳng thức
phân tích thành nhân tử
Nhân đa thức với đa thức
Giải: Ta biến đổi biểu thức M như sau:
M = 6x2 - 15xy - 6x2 + 2xy - 1 + 13xy
M = -1
Vậy giá trị của M không phụ thuộc vào giá trị
của x và của y.
Giải:
Ta có: A = (2x + 1)2 + (3x -1)2 + 2 (2x + 1)(3x -1)
Vậy ta có A = B
A = [(2x + 1) + (3x -1)]2
A = (2x + 1 + 3x -1 )2 = (5x)2 = 25x2
(1)
(2)
(3)
Bài 5:
Phân tích các đa thức sau thànhnhân tử
a) x3 - 2x2 + x - xy2
b) x2 + 5x + 4
b) x2 + 5x + 4
= x2 + x + 4x + 4
= (x2 + x )+ (4x+ 4)
= x(x + 1)+4(x+1)
= (x + 1 )(x + 4)
= x(x -y - 1)(x + y - 1)
a) x3 - 2x2 + x - xy2
= x(x2 -2x +1 -y2)
= x[(x2 -2x +1) -y2]
= x[(x- 1)2 -y2]
= x(x- 1 -y)(x- 1 +y)
Lưu ý: Khi phân tích đa thức thành nhân tử , ta cần xem xét đặc điểm của các hạng tử để định hướng các
phương pháp dùng trong bài.
Thông thường ta xét đến phương pháp
đặt nhân tử chung trước tiên , tiếp đó
xét xem có thể sử dụng được các hằng
đẳng thức có dùng được hay không.Có
thể nhóm hoặc tách các hạng tử , thêm
bớt cùng một hạng tử hay không.
Bài 82 (SGK):
a) Chứng minh x2 -2xy + y2 + 1 > 0 với mọi
số thực x và y
Giải:
x2 -2xy + y2 + 1
= ( x-y)2+ 1
Ta có ( x-y)2 ? 0
Với mọi x, y
? ( x-y)2+ 1 > 0
Với mọi x, y
Biến đổi
= (x2 -2xy + y2)+ 1
Hướng dẫn về nhà
- Ôn: Chia đa thức
- ôn : Phân tích đa thức thành nhân tử
- Bài tập về nhà : 80, 81, 83
Trang 33 sgk
Bài học kết thúc
Chúc các em học tốt
 
Gửi ý kiến