Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ như quỳnh
Ngày gửi: 09h:28' 30-11-2021
Dung lượng: 15.5 MB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích: 0 người
Ôn tập chương cuối
Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2021
Toán
Trường : Trung học Cơ Sở NGUYỄN TRUNG TRỰC
Lớp : 6/2
Hướng dẫn ôn tập
Viết tập hợp bằng hai cách
Tìm Bội và tìm ước
Tìm BC và ƯC thông qua BCNN và ƯCLN
Giải toán tìm Bội và Ước
Tìm x thuộc N
Thức hiện phép tính
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
Hướng dẫn trò chơi
Hướng dẫn trò chơi
Chọn chú lùn muốn tìm
Trả lời đúng để tìm ra chú lùn
A. A [ 0; 1; 2; 3 ]
B.A= ( 0; 1; 2; 3 )
C. A = 0 ; 1; 2; 3
D. A = { 0; 1; 2; 3}
Câu 1 : Cách viết tập hợp sau đây là đúng ?
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
Câu 2 :Chọn những khẳng định sai trong các khẳng định sau.
ĐÚNG RỒI
A .0 ∈ N*
B. 0 ∈ N
C. 1 ∈ N*
D. 10 ∉N
HẾT GIỜ
Câu 3 : Viết tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
ĐÚNG RỒI
A. P = { 5; 6; 7; 8; 9}
B. P = { 6; 7; 8; 9; 10 }
C.P = { 6; 7; 8; 9 }
D. P = { 24; 25; 26 }
HẾT GIỜ
Câu 4 :Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
E⁡= {x∈N|24A. E = { 24; 25; 26; 27 }
B. E { 25; 26; 27}
C. E = 25; 26; 27; 28 }
D. E = 24; 25; 26 }
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
Câu 5 : Viết tích các số 3.3.3.3.3 dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên
ĐÚNG RỒI
A. 33
B. 36
C. 37
D. 35
HẾT GIỜ
Câu 6: Kết quả phép tính 74. 72 bằng.
ĐÚNG RỒI
A. 78
B. 76
C. 498
D. 146
HẾT GIỜ
Câu 7 :Giá trị của biểu thức 75 : 5 + 10 – 4 là: :
ĐÚNG RỒI
A. 21
B. 1
C. 15
D. 16
HẾT GIỜ
Câu 8 :Thực hiện phép tính 20 x 2 – 9 ta được kết quả là
ĐÚNG RỒI
A. 10

B . 31
C. 15
D. 21
HẾT GIỜ
Câu 9: ƯCLN(12, 30) là
ĐÚNG RỒI
A. 10
B. 6
C. 4
D. 11
HẾT GIỜ
Câu 10 :Thực hiện phép tính 132 – {100 – [78 – 73]2 : 5 + 9} ta được kết quả là
ĐÚNG RỒI
A. 56
B. 46
C. 90
D. 67
HẾT GIỜ
Sau trò chơi chúng ta rút ra được
1. Cách viết tập hợp
2. Luỹ thừa
3. Nhân chia luỹ thừa
4. Thực hiện phép tính
5 . Tìm ƯCLN và BCNN
Ôn tập
Ước chung và ước chung lớn nhất
Bội chung và bôi chung nhỏ nhất
Bội chung và bội nhỏ nhất


Bội chung
Kí hiệu tập hợp các bội chung a
và b là BC ( a; b)
b) Bội chung nhỏ nhất
Bước 1 : Phân tích ra thừa số
nguyên tố
Bội chung và bội nhỏ nhất


Bước 2 : Chọn ra các thừa số
chung và riêng
Bước 3 : Với số mũ lớn nhất
nhân các số đó . Kết quả là
BCNN cần tìm .
1 . Ước chung và ƯCLN
Ước chung
Tâp hợp các ước chung của hai số a và b
kí hiệu là ước chung ( a; b)
b) Ước chung lớn nhất
- B1 : Phân tích ra thừa số nguyên tố
- B2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
- B3 : Nhân các thừa số nguyên tố đã chọn , mỗi thừa số mũ nhỏ nhất của nó
Ôn tập
Thực hiện phép tính không có ngoặc
Thực hiện phép tính không có ngoặc
Nếu chỉ có phép cộng , trừ hoặc chỉ có nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trai sang phải .
Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng luỹ thừa, ta thực hiện phép nâng luỹ thừa trước, rồi dến nhân, chia, cuối cùng là cộng trừ . ( Lưu ý : Nhân, chia trước cộng, trừ sau )
Khi thực hiện phép tính trong một biểu thức
1 . Đối với biểu không có dấu ngoặc
23 . 8 + 39
= 184 + 39
= 223
23 . 22 + 12 : 3
= 25 + 12 : 3
= 16 + 12 : 3
= 16 + 4 = 20
256 – { 100 – [ 20 . ( 1 + 1 ) 2 ] + 20 }
= 256 – { 100 – [ 20 . 4 ] + 20 }
= 256 – { 100 – 40 + 20 }
= 256 – { 60 + 20 }
= 256 – 80
= 176
Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
+ Nếu biểu thức có dấu ngoặc trong ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặ nhọn { }, ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn trước , rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông , cuối cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoăc nhọn .
2. Đối vói biểu thức có ngoặc
Ôn tập
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Luỹ thừa
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số rồi cộng các số mũ.
VD : 23 . 25 = 2 3 + 5 =28 = 256
an . am = an + m
a1 = a
a0 = 1
Luỹ thừa
Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số rồi trừ các số mũ.
VD : 28 : 25 = 2 8 - 5 =23 = 8
an : am = an - m
Ôn tập
Cách viết tập hợp
Cách viết tập hợp :
+ Viết tên chữ in hoa ( VD tập hợp A )
+ Kí hiệu dùng ngoặc ngọn { }
+ VD : A = { 0; 1; 2; 3; 4 }
Đến giờ câu cá rồi . Các cháu giúp ông nhé
PLAY
Câu 1: Viết tập hợp P lớn hơn 127 nhỏ hơn 131?
B
C
D
A) P ={128; 129;130; 131}
B) P = { 127 ; 128; 129; 130}
C) P = { 0; 1; 2; 3; …}
D) P = { 0; 1; 2; 3 }
A
SAI Mất rồi
SAI Mất rồi
SAI Mất rồi
Câu 2 : 25 . 25 ?
B
D
A) 2
B) 25
C) 210
D)23
A
C
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Câu 3 : 27 : 3 = ?
D
A) 2
B) 9
C) 3
D) 1
A
C
B
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Câu 4 : 75 : 73 = ?
B
A). 73
B) 78
C) 142
D) 22
A
C
D
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Câu 5 : 250 – { 27. [ 30 + ( 4 + 8 ) : 3 ] } - 35 = ?
B
D
A) 644
B) 748
C) 279 464
D) 293
A
C
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Câu 6 : 5.5.5.5.5 bao nhiêu luỹ thừa ?
B
C
D
A) 55
B) 56
C) 65
D) 59
A
SAI Mất rồi
SAI Mất rồi
SAI Mất rồi
Câu 7 : Tìm ƯCLN ( 36; 40)
D
A) 25
B) 2
C) 3
D) 4
A
C
B
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Câu 8 : Tìm số tự nhiên x, biết: 5(x + 23) =225?
D
A) 74
B) 22
C) 23
D)33
A
C
B
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Câu 9 :Giá một 1 ly trà sữa là 20 000 đồng. Tính số tiền cần có để mua 50 ly trà sữa đó cho lớp 6A?
B
A) 71 000 đồng
B ) 900 000 đồng
C) 500 000 đồng
D ) 1 000 000 đồng
A
C
D
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Câu 10 : Kết quả của phép tính nào dưới đây là số nguyên tố?
B
D
A) 4 x 6 + 3
B) 2 x 5 + 1
C)15 – 5 + 1
D) 1 +2 - 9
A
C
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Sai mất rồi
Ông cảm ơn các cháu giúp ông câu cá nha !
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Cách tìm x
Tìm x
Tìm x
Dặn dò
Làm lại các bài tập trên
Ôn tập để chuẩn bị thi giữa kì 1
Chuẩn bị bài mới
Chào tam biệt
Chúc các bạn học tốt
 
Gửi ý kiến