Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Dòn
Ngày gửi: 12h:43' 28-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1127
Số lượt thích: 0 người


ĐẠI SỐ 8

TIẾT 21: ÔN TẬP CHƯƠNG I

Gv: Đặng Ngọc Dòn


Ti?t 21: ễN T?P CHUONG I
Ở chương I các em đã được học những nội dung kiến thức nào?
I. LÝ THUYẾT
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
4
5
SƠ ĐỒ TƯ DUY
ÔN TẬP CHƯƠNG I
(ĐẠI SỐ)
Ti?t 21: ễN T?P CHUONG I
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
Bài 75 (SGK/33): Làm tính nhân:
Giải
a/ 5x2 . (3x2 – 7x +2)
= 15x4 – 35x3 + 10x2
b/ 2/3xy.(2x2y- 3xy+ y2 )
=2/3xy. 2x2y - 2/3xy.3xy+ 2/3xy.y2
= 4/3x3 y2 -2x2 y2 + 2/3xy3
Bài 76 (SGK/33): Làm tính nhân:
a) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
Giải
a/ (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
= 2x2 .(5x2 – 2x + 1) – 3x(5x2 – 2x + 1)
= 10x4 - 4x3 + 2x2 - 15x3 + 6x2 – 3x
= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x
Bài 76 (SGK/33): Làm tính nhân:
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
Giải
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
= x.(3xy + 5y2 + x) – 2y.(3xy + 5y2 + x)
= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy
= 3x2y - xy2 + x2 – 10y3 – 2xy
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài 77 (SGK/33): Tính nhanh giá trị biểu thức
M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = -8
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
17
18
Ti?t 21: ễN T?P CHUONG I
Giải
M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
Ta có M = x2 + 4y2 – 4xy = (x- 2y)2
Tại x = 18 và y = 4 thì M = (18 -2.4)2 = 102 =100
77b/ N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3
tại x = 6 và y = -8
Ta có N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = (2x – y)3
Tại x =6 và y = -8 thì N = [2.6- (-8)]3 =203 = 8000
Bài 78 (SGK-33): Rút gọn các biểu thức sau:
(x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)
(2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
Giải
(x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)
= (x2 -22 ) – (x2 - 3x+x -3)
= (x2 -22 ) – (x2 - 3x+x -3)
= x2 – 4 - x2 + 3x- x + 3
= 2x -1
78b/ (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
= [(2x + 1) + (3x – 1)]2
= (2x + 1 + 3x – 1) 2
= (5x) 2
= 25x2
Gợi ý: Đặt A = 2x + 1 ; B = 3x – 1.
Ta có dạng A2 + 2AB + B2
Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79 (SGK-33) Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử:
x2 – 4 + (x – 2)2
x3 – 2x2 + x – xy2
x3 - 4x2 – 12x + 27
Bài 81 (SGK-33) Tìm x biết:
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Ti?t 21: ễN T?P CHUONG I
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
Hãy phân tích vế trái thành nhân tử rồi xét một tích bằng 0 khi nào?
Giải: Bài 79 (SGK-33) Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử:
x2 – 4 + (x – 2)2
= x2 – 22 + (x – 2)2 = (x- 2)(x + 2) + (x-2)2
= (x- 2)[(x + 2) + (x-2) ] = x(x-2)
b) x3 – 2x2 + x – xy2 = x(x2 -2x + 1 – y2 )
= x[(x2 -2x + 1) – y2 ] = x[(x-1)2 – y2 ]
= x[(x-1)– y ][(x-1)+ y]= x(x-1-y)(x-1+y)
c) x3 - 4x2 – 12x + 27= (x3 + 33 ) – (4x2 + 12x)
=(x +3)(x2 - 3x+ 9)- 4x(x+ 3)= (x+3)(x2 - 3x + 9 – 4x)
=(x – 3)(x2 -7x + 9)
Giải: Bài 81 (SGK-33) Tìm x biết:
Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Ti?t 21: ễN T?P CHUONG I
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
Dạng 4: Chia đa thức cho đa thức
Bài 80 trang 33 SGK: Làm tính chia
_
_
Giải
Bài 82 trang 33 SGK: Chứng minh
TRÒ CHƠI TOÁN HỌC
Hai đội sẽ thi giải nhanh bài toán, mỗi đội sẽ cử 3 bạn lần lượt lên bảng trình bày lời giải, mỗi bạn chỉ được hoàn thành một bước giải, sau đó đến lượt bạn tiếp theo. Lưu ý bạn sau có thể sửa sai cho bạn trước. Hai đội sẽ dựa vào 2 đáp số và tìm ra Từ Khóa. Đội nào giải nhanh hơn và đúng được cộng 7 điểm, đội chậm hơn và đúng được 5 điểm, đội nào tìm ra Từ Khóa được cộng thêm 3 điểm. Đội cao điểm hơn là đội chiến thắng.
? Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức.
B = x(3 – x) + (x + 1)(x – 1) + 3 tại x = 3
Ta có: B= x(3 – x) + (x + 1)(x – 1) + 3

Tại x = 3 ta có: B= 3.3 + 2 = 9 + 2 = 11
A = (x + 2)(x – 2) – x(x – 3) tại x = 8
Ta có: A= (x + 2)(x – 2) – x(x – 3)

Tại x = 8 ta có: A= 3.8 – 4 =24 – 4 = 20
Đáp án:
TRÒ CHƠI TOÁN HỌC
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
-Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
-Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
-Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho B) rồi cộng các kết quả với nhau
-Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nhất của B
-Nhân thương tìm với đa thức chia.
-Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhận được.
-Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất…
SƠ ĐỒ TƯ DUY ÔN TẬP CHƯƠNG I
(ĐẠI SỐ)
CHÚC CÁC EM LÀM TỐT BÀI VỀ NHÀ
CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO
MẠNH KHOẺ, CÔNG TÁC TỐT
 
Gửi ý kiến