Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương I. Số hữu tỉ. Số thực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giang VĂn Đẳng
Ngày gửi: 20h:50' 12-12-2021
Dung lượng: 807.1 KB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích: 0 người
z
Trường THCS Hồ Thị Kỷ
Giáo viên: Giang Văn Đẳng
Nhiệt liệt chào mừng quí thầy cô đến dự giờ
Chúc các em có giờ học bổ ích
ĐẠI SỐ : 7
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
A. Lý thuyết
Câu 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác định như thế nào?
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương sau đó áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
Câu 2: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
Câu 3: Nêu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.
Câu 4: Viết các công thức: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. Lũy thừa của: lũy thừa, một tích, một thương.
Câu 5: Tỉ lệ thức là gì? Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.
Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Câu 6: Viết công thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
B. Bài tập
Dạng1. Tính giá trị biểu thức
Bài 1. Tính giá trị biểu thức


Bài 2. Thực hiện các phép tính
Dạng 2: tìm x, y, z, t:

Bài 4: Tìm x, y biết:
Bài 5: Tìm x, y, z, t (nếu có) từ các tỉ lệ thức sau:
b) x : 3 = y : 5 và x – y = - 6
c) x: y : z : t = 2 : 3 : 4 : 5 và x + y + z + t = - 24
b) x : 3 = y : 5 và x – y = - 6
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Vậy: x = 9; y = 15
c) x: y : z : t = 2 : 3 : 4 : 5 và x + y + z + t = - 24
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Vậy: x = -8; y = -12; z = -16; t = -20
Ta có:
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Dạng 3: Tỉ lệ thức
Câu 6: Lập tất cả tỉ lệ thức có được từ các đẳng thức sau
7. (-28) = (-49) . 4
0,36 . 4,25 = 0,9 . 1,7
Bài làm:
7. (-28) = (-49) . 4
Câu 7: Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức ta suy ra được:
Từ
Từ
Dạng 4: Toán đố vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Bài 8: Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng được giao nhiệm vụ chăm sóc vườn cây của trường. Diện tích nhận chăm sóc của ba lớp theo thứ tự tỉ lệ với 5, 7, 8 và diện tích chăm sóc của lớp 7A ít hơn lớp 7B là 10 m2. Tính diện tích vườn trường của mỗi lớp nhận chăm sóc.
Vì diện tích nhận chăm sóc của ba lớp theo thứ tự tỉ lệ với 5, 7, 8 và diện tích chăm sóc của lớp 7A ít hơn lớp 7B là 10 m2, nên ta có:
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Bài 9: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 22cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2, 4, 5.
BT99 SGK/49:Tính giá trị của các biểu thức sau:
1
2
3
4
5
6
Hãy sắp xếp các bước sau để
có lời giải đúng
Lời giải
Đáp án : 4 ; 1 ; 6 ; 2 ; 3 ; 5
TG
Dạng 2: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức
Bài giải:
BT.98 SGK/49:Tìm y, biết
Dạng 2: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức
Bài giải:
BT101 SGK/49:Tìm x, biết
V?i
Phộp c?ng : ...
Phộp tr? : ....... - ..
Phộp nhõn : ..
Phộp chia : .... = ....
Cỏc phộp tớnh trong Q
Phộp luy th?a: V?i
TO
TRÒ CHƠI
CON SỐ MAY MẮN
1
2
3
7
4
6
8
5
D 88
ĐÁP ÁN
A 1264
B 1216
C 128
Viết tích sau dưới dạng một luỹ thừa?
68.28 = ?
ĐÁP ÁN ĐÚNG C
MENU
D 310
ĐÁP ÁN
A 20
B 21
C 210
Viết tích sau dưới dạng một luỹ thừa?
610:210 = ?
ĐÁP ÁN ĐÚNG D
MENU
D
ĐÁP ÁN
A
B
C
ĐÁP ÁN ĐÚNG A
Kết quả = ?
MENU
A
Nếu thì x = ?
B
C 0
D Cả A, B đúng
ĐÁP ÁN ĐÚNG D
MENU
ĐÁP ÁN
D
A
B
C
Kết quả = ?
ĐÁP ÁN ĐÚNG A
MENU
ĐÁP ÁN
ĐÁP ÁN
A. -2
Kết quả = ?
B.
C.
D.
A
MENU
ĐÁP ÁN
A.
Phân số bằng với phân số nào?
B.
C.
D.
ĐÁP ÁN ĐÚNG C
MENU
MENU
Xin chúc mừng
CON SỐ MAY MẮN
468x90
 
Gửi ý kiến