Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Trần Tuệ Minh
Ngày gửi: 09h:05' 29-10-2010
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 584
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ!
MÔN: ĐẠI SỐ 8
TIẾT 19: ÔN TẬP CHƯƠNG I (T1)
* Bài tập : Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
a) Muốn nhân một đơn thức với một đa thức,ta nhân………………với……………………………........rồi………………….với nhau.
b) Muốn nhân một đa thức với một đa thức,ta nhân………………của đa thức này với………………………của đa thức kia rồi………………….với nhau.
đơn thức
từng hạng tử của đa
thức
cộng các tích
mỗi hạng tử
từng hạng tử
cộng các tích
* Quy tắc nhân đơn thức với đa thức:
* Quy tắc nhân đa thức với đa thức:
1/ Phép nhân đa thức:
Bài 75 (SGK/33): Làm tính nhân
a) 5x2.(3x2 – 7x + 2)
b) xy. ( 2x2y – 3xy + y2)
= 15x4 – 35x3 + 10x2
= x3y2 – 2x2y2 + xy3
Mỗi HS ghi kết quả vào bảng con rồi giơ lên:
Đáp án:
Bài 76 (SGK/33): Làm tính nhân
a) ( 2x2 - 3x)(5x2 – 2x + 1)



b) (x-2y)(3xy + 5y2 + x)
Thaỏ luận nhóm ( 3 phút)
Nhóm 1, 2: câu a
Nhóm 3, 4: câu b
= 10x4-19x3+8x2 -3x
= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 +6x2 -3x
= 3x2y +5xy2 +x2 – 6xy2 -10y3 – 2xy
= 3x2y – xy2+x2 – 10y3 – 2xy
Đáp án:
2/ Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Trò chơi: “ Ai nhanh hơn”
Luật chơi: Trò chơi này sẽ có 2 HS lên bảng thi nhau viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ. HS nào viết nhanh hơn và chính xác sẽ dành được món quà vô cùng giá trị.( Lưu ý: thời gian tối đa dành cho các bạn là 5 phút)
1) BÌnh phương của một tổng

2) BÌnh phương của một hiệu

4) Lập phương của một tổng

3) Hiệu hai bình phương

5) Lập phương của một hiệu

6) Tổng hai lập phương
7) Hiệu hai lập phương
3/ Phân tích đa thức thành nhân tử
Phương pháp đặt nhân tử chung
Phương pháp dùng hằng đẳng thức
Phương pháp nhóm hạng tử
Phối hợp nhiều phương pháp
Ngoài ra còn có phương pháp tách hạng tử; phương pháp thêm bớt hạng tử.
Câu hỏi: Hãy nêu các phương pháp
phân tích đa thức thành nhân tử mà em biết?
Các phương pháp
phân tích đa thức thành nhân tử:
Bài tập:
1/ Chọn đáp án đúng nhất.
a) Giá trị của biểu thức M=x2+4y2-4xy tại x=18,y=4 bằng
A/ 260 B/ 1000 C/ 196 D/ 100
Ta có:x2+4y2-4xy=(x-2y)2 =(18-2.4)2=102=100
b) Giá trị của biểu thức
N=8x3-12x2y+6xy2-y3 tại x=6,y=-8 bằng
A/ 20 B/ 200 C/ 400 D/ 40
Ta có:8x3-12x2y+6xy2-y3=(2x-y)3 =[2.6- (-8)]3=202=400
Bài 77: (SGK/33)
100 VÌ:
400 VÌ:
Bài 79 (SGK/33) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – 4 + ( x-2)2 b) x3 – 2x2 + x –xy2
a) x2 – 4 + ( x-2)2
= (x2 – 22) + ( x-2)2
= (x – 2)(x+2) + (x -2)2
= (x-2)(x+2+x-2)
= 2x(x-2)
Đáp án:
b) x3 – 2x2 + x –xy2
= x(x2 – 2x + 1 – y2)
= x [(x2 – 2x + 1) – y2]
=x [(x-1)2 – y2]
= x( x-1+y)( x-1-y)
Bài tập: Tìm x, biết

a) x ( x2 – 4) b) (x+2)2 -(x-2)(x+2)=0
x(x-2)(x+2) = 0
(5)
x = 0 hoặc (x-2)= 0 hoặc(x+2) = 0
(4)
x= 0 hoặc x = 2
hoặc x = -2
(6)
(x+2)(x+2-x+2) = 0
(3)
4 (x+2)= 0
(7)
x+2= 0
(1)
x = -2
(2)
Hãy sắp xếp các miếng ghép dưới đây một cách thích hợp để được bài giải đúng.
Bài tập: Tìm x, biết

a) x ( x2 – 4) b) (x+2)2 -(x-2)(x+2)=0
Đáp án:
x(x-2)(x+2) = 0
(5)
2/3.x = 0 hoặc (4)
(x-2)= 0 hoặc(x+2) = 0
x= 0 hoặc x = 2
hoặc x = -2
(6)
(x+2)(x+2-x+2) = 0
(3)
4 (x+2)= 0
(7)
x+2= 0
(1)
x = -2
(2)
Bài81 (SGK/33): Tìm x, biết

a) x ( x2 – 4) b) (x+2)2 -(x-2)(x+2)=0
Hướng dẫn về nhà:
Học lại các quy tắc nhân đa thức; 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
Xem lại các bài tập đã làm.
Xem các quy tắc chia đa thức .
Làm bài 78; 79c;80; 81c; 82; 83 ( SGK/33)
Tiết sau chúng ta tiếp tục ôn tập.
chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
và các em học sinh.
 
Gửi ý kiến