Ôn tập Chương I. Tứ giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Duy Khánh
Ngày gửi: 19h:31' 26-12-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 177
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Duy Khánh
Ngày gửi: 19h:31' 26-12-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích:
0 người
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
I – ĐỀ BÀI:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
I – ĐỀ BÀI:
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1)
b) (x – 2y)(2x + y)
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy
d) (x3 + 3x2 + x + 3) : (x + 3)
Câu 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4xy + 2x2y
b) 3x2 + 6xy + 3y2
c) x2 + 2xy – 1 + y2
d) x2 – 4x – 5
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
II – LUYỆN TẬP:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
II – LUYỆN TẬP:
HS sẽ làm thử đề thi trên trong thời gian 90 phút sau đó sẽ đối chiếu kết quả của giáo viên.
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1)
b) (x – 2y)(2x + y)
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy
d) (x3 + 3x2 + x + 3) : (x + 3)
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1)
b) (x – 2y)(2x + y)
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy
d) (x3 + 3x2 + x + 3) : (x + 3)
Giải:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1)
b) (x – 2y)(2x + y)
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy
d) (x3 + 3x2 + x + 3) : (x + 3)
Giải:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1) = 8x4y4 + 4x3y6 + 2x2y3
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1)
b) (x – 2y)(2x + y)
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy
d) (x3 + 3x2 + x + 3) : (x + 3)
Giải:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1) = 8x4y4 + 4x3y6 + 2x2y3
b) (x – 2y)(2x + y) = 2x2 + xy – 4xy – 2y2 = 2x2 – 3xy – 2y2
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1)
b) (x – 2y)(2x + y)
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy
d) (x3 + 3x2 + x + 3) : (x + 3)
Giải:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1) = 8x4y4 + 4x3y6 + 2x2y3
b) (x – 2y)(2x + y) = 2x2 + xy – 4xy – 2y2 = 2x2 – 3xy – 2y2
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy = 2x2y3 – 3xy2 + 1
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1)
b) (x – 2y)(2x + y)
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy
d) (x3 + 3x2 + x + 3) : (x + 3)
Giải:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1) = 8x4y4 + 4x3y6 + 2x2y3
b) (x – 2y)(2x + y) = 2x2 + xy – 4xy – 2y2 = 2x2 – 3xy – 2y2
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy = 2x2y3 – 3xy2 + 1
d)
x2 + 1
-
-
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4xy + 2x2y
b) 3x2 + 6xy + 3y2
c) x2 + 2xy – 1 + y2
d) x2 – 4x – 5
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4xy + 2x2y
b) 3x2 + 6xy + 3y2
c) x2 + 2xy – 1 + y2
d) x2 – 4x – 5
Giải:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4xy + 2x2y
b) 3x2 + 6xy + 3y2
c) x2 + 2xy – 1 + y2
d) x2 – 4x – 5
Giải:
a) 4xy + 2x2y = 2xy(2 + x)
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4xy + 2x2y
b) 3x2 + 6xy + 3y2
c) x2 + 2xy – 1 + y2
d) x2 – 4x – 5
Giải:
a) 4xy + 2x2y = 2xy(2 + x)
b) 3x2 + 6xy + 3y2 = 3(x2 + 2xy + y2) = 3(x + y)2
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4xy + 2x2y
b) 3x2 + 6xy + 3y2
c) x2 + 2xy – 1 + y2
d) x2 – 4x – 5
Giải:
a) 4xy + 2x2y = 2xy(2 + x)
b) 3x2 + 6xy + 3y2 = 3(x2 + 2xy + y2) = 3(x + y)2
c) x2 + 2xy – 1 + y2 = (x + y)2 – 1 = = (x + y – 1)(x + y + 1)
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AD là đường trung tuyến. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.
a) Chứng minh: AD = EF.
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: Tứ giác DHEF là hình thang cân.
c)Gọi K là trung điểm của DF. Chứng minh: C, K, E thẳng hàng.
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AD là đường trung tuyến. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.
a) Chứng minh: AD = EF.
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: Tứ giác DHEF là hình thang cân.
c)Gọi K là trung điểm của DF. Chứng minh: C, K, E thẳng hàng.
Giải:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AD là đường trung tuyến. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.
a) Chứng minh: AD = EF.
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: Tứ giác DHEF là hình thang cân.
c)Gọi K là trung điểm của DF. Chứng minh: C, K, E thẳng hàng.
Giải:
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AD là đường trung tuyến. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.
a) Chứng minh: AD = EF.
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: Tứ giác DHEF là hình thang cân.
c)Gọi K là trung điểm của DF. Chứng minh: C, K, E thẳng hàng.
Giải:
HS tự ghi GT, KL.
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AD là đường trung tuyến. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.
a) Chứng minh: AD = EF.
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: Tứ giác DHEF là hình thang cân.
c)Gọi K là trung điểm của DF. Chứng minh: C, K, E thẳng hàng.
Giải:
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AD là đường trung tuyến. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.
a) Chứng minh: AD = EF.
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: Tứ giác DHEF là hình thang cân.
c)Gọi K là trung điểm của DF. Chứng minh: C, K, E thẳng hàng.
Giải:
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AD là đường trung tuyến. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.
a) Chứng minh: AD = EF.
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: Tứ giác DHEF là hình thang cân.
c)Gọi K là trung điểm của DF. Chứng minh: C, K, E thẳng hàng.
Giải:
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Buổi Học Của Chúng Ta Đến Đây Là Kết Thúc
Xin Chào Và Hẹn Gặp Lại Tất Cả Các Bạn Trong Tiết Học Tiếp Theo
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
I – ĐỀ BÀI:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
I – ĐỀ BÀI:
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1)
b) (x – 2y)(2x + y)
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy
d) (x3 + 3x2 + x + 3) : (x + 3)
Câu 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4xy + 2x2y
b) 3x2 + 6xy + 3y2
c) x2 + 2xy – 1 + y2
d) x2 – 4x – 5
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
II – LUYỆN TẬP:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
II – LUYỆN TẬP:
HS sẽ làm thử đề thi trên trong thời gian 90 phút sau đó sẽ đối chiếu kết quả của giáo viên.
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1)
b) (x – 2y)(2x + y)
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy
d) (x3 + 3x2 + x + 3) : (x + 3)
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1)
b) (x – 2y)(2x + y)
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy
d) (x3 + 3x2 + x + 3) : (x + 3)
Giải:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1)
b) (x – 2y)(2x + y)
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy
d) (x3 + 3x2 + x + 3) : (x + 3)
Giải:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1) = 8x4y4 + 4x3y6 + 2x2y3
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1)
b) (x – 2y)(2x + y)
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy
d) (x3 + 3x2 + x + 3) : (x + 3)
Giải:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1) = 8x4y4 + 4x3y6 + 2x2y3
b) (x – 2y)(2x + y) = 2x2 + xy – 4xy – 2y2 = 2x2 – 3xy – 2y2
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1)
b) (x – 2y)(2x + y)
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy
d) (x3 + 3x2 + x + 3) : (x + 3)
Giải:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1) = 8x4y4 + 4x3y6 + 2x2y3
b) (x – 2y)(2x + y) = 2x2 + xy – 4xy – 2y2 = 2x2 – 3xy – 2y2
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy = 2x2y3 – 3xy2 + 1
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1)
b) (x – 2y)(2x + y)
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy
d) (x3 + 3x2 + x + 3) : (x + 3)
Giải:
a) 2x2y3(4x2y + 2xy3 + 1) = 8x4y4 + 4x3y6 + 2x2y3
b) (x – 2y)(2x + y) = 2x2 + xy – 4xy – 2y2 = 2x2 – 3xy – 2y2
c) (6x3y4 – 9x2y3 + 3xy) : 3xy = 2x2y3 – 3xy2 + 1
d)
x2 + 1
-
-
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4xy + 2x2y
b) 3x2 + 6xy + 3y2
c) x2 + 2xy – 1 + y2
d) x2 – 4x – 5
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4xy + 2x2y
b) 3x2 + 6xy + 3y2
c) x2 + 2xy – 1 + y2
d) x2 – 4x – 5
Giải:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4xy + 2x2y
b) 3x2 + 6xy + 3y2
c) x2 + 2xy – 1 + y2
d) x2 – 4x – 5
Giải:
a) 4xy + 2x2y = 2xy(2 + x)
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4xy + 2x2y
b) 3x2 + 6xy + 3y2
c) x2 + 2xy – 1 + y2
d) x2 – 4x – 5
Giải:
a) 4xy + 2x2y = 2xy(2 + x)
b) 3x2 + 6xy + 3y2 = 3(x2 + 2xy + y2) = 3(x + y)2
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4xy + 2x2y
b) 3x2 + 6xy + 3y2
c) x2 + 2xy – 1 + y2
d) x2 – 4x – 5
Giải:
a) 4xy + 2x2y = 2xy(2 + x)
b) 3x2 + 6xy + 3y2 = 3(x2 + 2xy + y2) = 3(x + y)2
c) x2 + 2xy – 1 + y2 = (x + y)2 – 1 = = (x + y – 1)(x + y + 1)
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AD là đường trung tuyến. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.
a) Chứng minh: AD = EF.
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: Tứ giác DHEF là hình thang cân.
c)Gọi K là trung điểm của DF. Chứng minh: C, K, E thẳng hàng.
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AD là đường trung tuyến. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.
a) Chứng minh: AD = EF.
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: Tứ giác DHEF là hình thang cân.
c)Gọi K là trung điểm của DF. Chứng minh: C, K, E thẳng hàng.
Giải:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AD là đường trung tuyến. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.
a) Chứng minh: AD = EF.
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: Tứ giác DHEF là hình thang cân.
c)Gọi K là trung điểm của DF. Chứng minh: C, K, E thẳng hàng.
Giải:
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AD là đường trung tuyến. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.
a) Chứng minh: AD = EF.
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: Tứ giác DHEF là hình thang cân.
c)Gọi K là trung điểm của DF. Chứng minh: C, K, E thẳng hàng.
Giải:
HS tự ghi GT, KL.
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AD là đường trung tuyến. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.
a) Chứng minh: AD = EF.
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: Tứ giác DHEF là hình thang cân.
c)Gọi K là trung điểm của DF. Chứng minh: C, K, E thẳng hàng.
Giải:
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AD là đường trung tuyến. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.
a) Chứng minh: AD = EF.
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: Tứ giác DHEF là hình thang cân.
c)Gọi K là trung điểm của DF. Chứng minh: C, K, E thẳng hàng.
Giải:
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AD là đường trung tuyến. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.
a) Chứng minh: AD = EF.
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh: Tứ giác DHEF là hình thang cân.
c)Gọi K là trung điểm của DF. Chứng minh: C, K, E thẳng hàng.
Giải:
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
C
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
III – LỜI GIẢI:
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Tiết 84: Ôn Tập Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Học Kỳ I
Buổi Học Của Chúng Ta Đến Đây Là Kết Thúc
Xin Chào Và Hẹn Gặp Lại Tất Cả Các Bạn Trong Tiết Học Tiếp Theo
 








Các ý kiến mới nhất