Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương II. Đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Thiện
Ngày gửi: 17h:24' 22-04-2020
Dung lượng: 372.0 KB
Số lượt tải: 2155
Số lượt thích: 1 người (Trinhcam Loan)
Hình học: Ôn tập DU?NG TRềN
A. Tóm tắt các kiến thức cần nhớ:
I. Các định nghĩa:
1. Đường tròn tâm O bán kính R:
Kí hiệu: (O;R)
Hình học: Ôn tập DU?NG TRềN
2. Tiếp tuyến của đưuờng tròn:
B. Vận dụng:
Bài tâp1: Tam giác ABC, đuường cao BD, CE, gọi O là trung điểm của BC thì:
A) đưuờng tròn (O,OB) đi qua các điểm B, E, C, D.
B) đuường tròn (O,OB) không đi qua các điểm B, E, C, D
A) các điểm A, B, E, C, D thuộc đuường tròn (O,OB).
Bài tâp 2: Khoảng cách từ đuường thẳng a đến đường tròn (O;3cm) là 3cm thì:
A) đưuờng thẳng a cắt (O)
B) đuường thẳng a không cắt (O).
C) đưuờng thẳng a là tiếp tuyến của (O).
3.a) Đưuờng tròn ngoại tiếp tam giác
c) Đuường tròn bàng tiếp tam giác
I. Các định nghĩa:
b) Đường tròn nội tiếp tam giác
Em hãy cho biết quan hệ giữa tam giác với đường tròn ở các hình vẽ sau? Và nêu cách xác định tâm của đường tròn?
II. Các định lý :
1. Liên hệ giữa đuường kính và dây của đuường tròn:
AB ? 2R.
2. Quan hệ giữa đưuờng kính và dây của đưuờng tròn.
b) Đuường kính AB cắt DC tại I và IC = ID (AB không đi qua (O) thì: AB ? CD
a) Đuường kính AB ? DC
tại I thì: IC = ID
3. Liên hệ dây và khoảng cách từ tâm đến dây:
AB > CDOH < OK
4. Tính chất tiếp tuyến của đuờng tròn:
a) a là tiếp tuyến của (O) tại C thì OC ? a
AB = CDOH = OK
D
* Bài tập
B. Vận dụng:
Cho đường tròn (O) có đường kính BC, Dây AD vuông góc với BC tại H. Gọi E, F theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC. Gọi (I), (K) theo thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp tam giác HBE, HCF.
Hãy xác định vị trí tương đối của các đường tròn: (I) và (O), (K) và (O), (I) và (K).
Tứ giác AEHF là hình gì? Vì sao?
Chứng minh đẳng thức AE.AB = AF.AC.I) và (K).
Xác định vị trí của điểm H để EF có độ dài lớn nhất.
* Bài tập:
B. Vận dụng:
a) Các vị trí tiếp xúc của hai đuờng tròn:
d = R - r => tiếp xúc trong.
d = R + r => tiếp xúc ngoài.
b) Tam giác có một cạnh là đưuờng kính của đưuờng tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông.
c) Vận dụng hệ thức lưuợng trong tam giác vuông: b2 = a. b`
E
F
H
a) Hãy xác định vị trí tưuơng đối của các
đưuờng tròn (I) và (O), (K) và (O), (I) và (K)?
OI = OB - IB nên (I) và (O) tiếp xúc trong.
OK = OC - KC nên (K) và (O) tiếp xúc trong.
IK = IH + KH nên (I) và (K) tiếp xúc ngoài.
Bài tập
b.Bài tập:
c) Chứng minh đẳng thức AE.AB = AF.AC?
? AHB vuông tại H và HE là đường cao
? AH2 = AE.AB ( Hệ thức lượng trong tam giác vuông).
Tưuơng tự trong ? AHC vuông tại H, HF ? AC
? AH2 = AF.AC. Vậy AE.AB = AF.AC
* Bài tập
B. Vận dụng:
Cho đường tròn (O) có đường kính BC, Dây AD vuông góc với BC tại H. Gọi E, F theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC. Gọi (I), (K) theo thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp tam giác HBE, HCF.
Hãy xác định vị trí tương đối của các đường tròn: (I) và (O), (K) và (O), (I) và (K).
Tứ giác AEHF là hình gì? Vì sao?
Chứng minh đẳng thức AE.AB = AF.AC.
Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của hai đường trò
e) X¸c ®Þnh vÞ trÝ t­¬ng ®èi cña ®iÓm H
®Ó EF cã ®é dµi lín nhÊt?n (I) và (K).
Xác định vị trí của điểm H để EF có độ dài lớn nhất.
Huướng dẫn câu d, e
e) Xác định vị trí tương đối của điểm H
để EF có độ dài lớn nhất?
d) Chứng minh rằng EF là tiếp tuyến chung
của hai đưuờng tròn (I) và (K).
Chứng minh EF là tiếp tuyến của đuường tròn(K).
Tưuơng tự EF là tiếp tuyến của đưuờng tròn(I).
=> EF là tiếp tuyến chung của hai đưuờng tròn (I) và (K).
Tìm mối liên quan giữa: EF với AH với AO?
Hướng dẫn về nhà.
Ôn tập các định nghĩa tính chất, vị trí tưuơng đối của hai đuường tròn, vị trí tưuơng đối của đưuờng thẳng với đưuờng tròn.
Làm bài tập: + Trình bày lời giải câu d, e đã hưuớng dẫn.
e) Xác định vị trí tương đối của điểm H
để EF có độ dài lớn nhất?
d) Chứng minh rằng EF là tiếp tuyến chung
của hai đưuờng tròn (I) và (K).
Chứng minh EF là tiếp tuyến của đuường tròn(K).
Tưuơng tự EF là tiếp tuyến của đưuờng tròn(I).
=> EF là tiếp tuyến chung của hai đuường tròn (I) và (K).
Tìm mối liên quan giữa: EF với AH với AO?
+ Làm BT
Bi 1: Cho n?a du?ng trũn tõm O, du?ng kớnh AB. K? cỏc ti?p tuy?n Ax, By cựng phớa v?i n?a du?ng trũn d?i v?i AB. T? di?m M trờn n?a du?ng trũn k? ti?p tuy?n th? ba v?i du?ng trũn, nú c?t Ax v By l?n lu?t t?i C v D.
a/ Ch?ng minh: Tam giỏc COD l tam giỏc vuụng.
b/ Ch?ng minh: MC.MD=OM2.
c/ Cho bi?t OC=BA=2R, tớnh AC v BD theo R.
Bi 2: Cho hai du?ng trũn d?ng tõm (O,R) v (O,r). Dõy AB c?a (O,R) ti?p xỳc v?i (O,r). Trờn tia AB l?y di?m E sao cho B l trung di?m c?a do?n AE. T? E v? ti?p tuy?n th? hai c?a (O,r) c?t (O,R) t?i C v D (D ? gi?a E v C).
a/ Ch?ng minh: EA=EC. b/ Ch?ng minh: EO vuụng gúc v?i BD.
c/ Di?m E ch?y trờn du?ng no khi dõy AB c?a (O,R) thay d?i nhung luụn ti?p xỳc v?i (O,r) ?
Bài 3: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB và một điểm M nằm trên nửa đường tròn đó. H là chân đường vuông góc hạ từ M xuống AB.
a/ Khi AH=2cm, MH=4cm. Hãy tính độ dài các đoạn thẳng: AB, MA, MB.
b/ Khi điểm M di động trên nửa đường tròn (O). Hãy xác định vị trí của M để biểu thức: có giá trị nhỏ nhất.
c/ Tiếp tuyến của (O) tại M cắt tiếp tuyến của (O) tại A ở D, OD cắt AM tại I. Khi điểm M di động trên nửa đường tròn (O) thì I chạy trên đường nào ?
 
Gửi ý kiến