Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương III. Tam giác đồng dạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Chỉnh sửa, bổ sung các bài giảng trên Violet
Người gửi: Nguyễn Phú Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:41' 01-05-2020
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1697
Số lượt thích: 0 người
Ôn tập chương III
Hình 8
TIẾT 48: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A
B`
C`
C
B
GT
KL
Định lí Ta-lét thuận
TIẾT 48: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Định lý Ta-lét đảo:
A
B`
C`
C
B
GT
KL
B`C`//BC
Chú ý: Định lý Talét đảo dùng để chứng minh hai đưu?ng thẳng song song
TIẾT 48: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
A
B`
C`
C
B
GT
KL
Chú ý: Định lý vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng a song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại.
B
A
B
A
C`
B`
C
C`
B`
C
Hệ quả của định lí Ta-lét
TIẾT 48: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
2/ Tính chất đưu?ng phân giác của tam giác
(
(
Tam giác ABC có:
AD là phân giác
GT
KL
Chú ý: định lý vẫn đúng với tia phân giác của góc ngoài tam giác
(
(
D
C
B
A
TIẾT 48: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Định nghĩa hai tam giác đồng dạng:
TIẾT 48: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Tỉ số hai đường cao, hai đường trung tuyến, hai đường phân giác tương ứng, tỉ số chu vi tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Tỉ số diện tích tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
Tính chất hai tam giác đồng dạng
TIẾT 48: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
TIẾT 48: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
II. Bài Tập
Có 6 ô chữ cho các đội chơi
Luật chơi: Mỗi câu hỏi có 10 giây để suy nghĩ và trả lời.
Trị choi "nghi nhanh tính nhanh"
2
3
*5*
6
4
1
BT tiếp
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TIẾT 48: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Hãy cho biết hai tam giác nào đồng dạng? Giải thích vì sao?
Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác. Biết AB = 6 cm, AC =12cm, BD = 4 cm. Độ dài đoạn thẳng DC là: ……
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TIẾT 48: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
8 cm
Cho tam giac ABC, AD là phân giác góc A. Biết AB=6 cm, AC= 8 cm, BD= 4 cm. Tính DC?
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cho hình thang vuụng nhu hỡnh v?.
H?i tam giỏc AEB d?ng d?ng tam giỏc nào ?

EDC B. DCE C. DEC D. CDE

o
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ở hình bên,
MN // BC ;AM = 2;
MB = 4; AN = 3 .
AC bằng:
A. 3
B. 9
C. 6
D. Một kết quả khác
o
TIẾT 48: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF
với tỉ số đồng dạng là .


a. SDEF = 4 SABC b. SABC = 2S DEF

c. SDEF = 2 SABC d. SABC = 4 SDEF.
o
TIẾT 48: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Bài tập 1:
Cho tứ giác ABCD có AB = 4 cm, BC = 20 cm, CD = 25 cm, DA = 8 cm, đường chéo BD = 10 cm. Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang?
Giải
Phân tích:
Ch/m Tứ giác ABCD là hình thang
Ta cần có:
Ta cần có:
Ta cần có:
Ta cần có:
AB // CD
C – c – c
Ch/m Tứ giác ABCD là hình thang
Xét tam giác ABD và tam giác BDC
Ta có:
Suy ra:
Suy ra:
Suy ra:
AB // CD
Vậy tứ giác ABCD là hình thang
(đpcm)
Bài tập 2:
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, tia phân giác góc B cắt AH tại E và cắt AC tại D, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm

a/. Tính tỉ số ?

b/. Chứng minh:

c/. Tính
Giải
Phân tích:
a/. Tính tỉ số
Để tính tỉ số
ta cần tính tỉ số
ta cần tính
BC
Áp dụng định lí Pitago
t
a/. Tính tỉ số
Áp dụng định lí Pitago vào tam giac vuông ABC
BC= 10
BD là phân giác của góc B trong tam giac ABC
b/ Chứng minh:
Phân tích:
Để Ch/m
Ta cần có:
Ta cần có:
Ta cần có:
b/ Chứng minh:
Xét tam giác vuông HBA và tam giác vuông ABC
Ta có:
Suy ra:
Suy ra:
Suy ra:
(đpcm)
c/ Tính
Phân tích:
Để tính
ta cần tính tỉ số
ta cần tính tỉ số
và
c/. Tính
Ta có:
theo tỉ số k
Suy ra: k =
Suy ra:
Suy ra:
* Bài tập 58 (Sgk tr 92)
a) C/m: BK = CH
BKC = CHB
b) C/m: KH // BC
c) Tính HK = ?
AH = ?
 AKH   ABC
 IAC   HBC
(Định lí về  )
(cạnh huyền – góc nhọn)
(Định lí Talet đảo)
(góc nhọn)
Hướng dẫn về nhà
Bài 58
Bài 58
Bài 58
Kẻ đường cao AI => IB=IC
Bài 59-sgk t92
Hình thang ABCD (AB // CD) có AC và BD cắt nhau tại O, AD và BC cắt nhau tại K. Chứng minh rằng OK đi qua trung điểm của các cạnh AB và CD.
Bài 59-sgk t92
Bài 60-sgk t92
Cho tam giác vuông ABC, góc A = 90o, góc C = 30o và đường phân giác BD (D thuộc cạnh AC).
a) Tính tỉ số AD/CD.
b) Cho biết độ dài AB = 12,5cm. Hãy tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.
* Bài tập 59 (Sgk tr 92)
C/m: MA = MB ; NC = ND
MA2 = MB2
(Định lí Talet vào  KDN;  KNC
với AB // CD)
(Định lí Talet vào  ONC;  OND
với AB // CD)
Bổ đề hình thang: “ Đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường chéo và giao điểm của hai đường thẳng chứa hai cạnh bên thì đi qua trung điểm của hai đáy”
C.Hướng dẫn học ở nhà
TIẾT 48: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Câu 1: Cho:
AB = 15cm; CD = 45cm.
MN = 4dm; EF = 10cm .
Hãy tính
a) tỉ số của AB và CD:
b) tỉ số của MN và EF:





a) tỉ số của AB và CD là
I. Bài tập
 
 
b) Đổi MN = 4dm = 40cm
=> tỉ số của MN và EF là
 
 
Câu 2: Cho hình vẽ bên:
Biết MN // BC, tính độ dài đoạn thẳng NC
Giải thích:
Xét ABC, có MN//BC
nên theo định lý Talet ta có:
 
 
 
 
 
Câu 3 : Cho hình vẽ bên:
Biết MN // BC, tính độ dài đoạn thẳng MN
Giải thích:
Xét ABC, có MN//BC
nên theo hệ quả của định lý Talet ta có:
hay
Câu 4 : Cho hình vẽ bên:
Biết AD là đường phân giác, số đo x =
Giải thích:
Xét ABC, có AD là tia phân giác của góc A
nên ta có:
Câu 5
Giải thích:
Vì ABC A’B’C’.
Nên ta có:
 
 
 
 
Tiết 52: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu 1: Nếu AB= 6cm, CD= 9 cm, MN= 4cm, PQ= 8cm, EF= 12cm.
Thì AB và CD tỉ lệ với:

A) MN và PQ

B) MN và EF

C) PQ và EF
Tiết 52: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Câu 2: Cho hình vẽ, nếu B’C’ // BC thì:
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Tiết 52: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Tiết 52: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Bài tập 3: Điền vào chỗ trống để
được kết quả đúng:
Cho h và h’; p và p’; S và S’ là đường cao, chu vi, diện tích của ABC và A’B’C’.
Nếu ABC ∽A’B’C’ theo tỉ số k thì:
k
k
k2
Tiết 52: ÔN TẬP CHƯƠNG III
5. Tỉ số đồng dạng của hai tam giác
Tiết 52: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 4:
Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 12cm, AC = 16cm.
a. Chứng minh: ∆HBA ∽∆ABC
b. Chứng minh: AH2 = HB.HC; Tính AH
c. Cho AD là phân giác HAC. Tính DC
Bài tập 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
b. Cho AM= 4cm; MB = 2cm; AN = 3cm thì x bằng
A. 1,5cm B. 4.5cm C. 3cm D. 6cm
B
B
a. Thì
A
D
Bài 2: Các phát biểu sau đúng hay sai:
S
Đ
Đ
S
GV Nguyễn Thị Hồng Lê
* Bài tập 59 (Sgk tr 92)
C/m: MA = MB ; NC = ND
MA2 = MB2
(Định lí Talet vào  KDN;  KNC
với AB // CD)
(Định lí Talet vào  ONC;  OND
với AB // CD)
. Bổ đề hình thang: “ Đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường chéo và giao điểm của hai đường thẳng chứa hai cạnh bên thì đi qua trung điểm của hai đáy”
GV Nguyễn Thị Hồng Lê
* Bài tập 60 (Sgk tr 92)
(Cạnh đối diện góc 300 của ? vuông)
(Tính chất đường phân giác trong ?)
a)
b) TÝnh p vµ S cña  ABC
Tính BC ; AC
 
Gửi ý kiến