Ôn tập Chương IV. Biểu thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn huy
Ngày gửi: 23h:12' 22-03-2022
Dung lượng: 237.3 KB
Số lượt tải: 220
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn huy
Ngày gửi: 23h:12' 22-03-2022
Dung lượng: 237.3 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 59
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I. Bài tập trắc nghiệm
Đ
S
Đ
Đ
Đ
S
Đ
S
I. Bài tập trắc nghiệm
Bài 1. Đơn thức 5x2y2z5 có bậc là:
A. 2; B. 4; C. 5; D. 9
Bài 2. Đa thức M = -6x2y12 + 5x3y3z – xy3z4 – 23 có bậc là:
A. 3; B. 14; C. 8; D. 25
Bài 3. Tại x = -1, y = 1 thì đa thức A = 2x2y – xy2 + 1 có giá trị bằng: A. -2; B. 2; C. 4; D. -4
Bài 4. Đa thức P(x) = x2 – 3x +2 có một nghiệm là:
A. x = 1; B. x = 2; C. x= -2; D. x = 0
Bài 5. Tổng của hai đa thức A = 2x2 + x - 3 và B = -2x2 + 3x + 4 là đa thức:
A. 4x + 1; B. 4x4 + 3x + 7; C. -4x2 + 4x; D. 4x + 7
Bài 58 / SGK49. Tính giá trị biểu thức mỗi biểu thức sau tại
x = 1, y = -1, z = -2:
a/ 2xy(5x2y + 3x – z) ; b/ xy2 + yz3 + z3x4
Bài làm:
a) Thay x = 1, y = -1, z = 2 vào biểu thức trên, ta được:
Vậy tại x = 1, y = -1, z = 2 thì biểu thức có giá trị bằng 0.
b) Thay x = 1, y = -1, z = 2 vào biểu thức trên, ta được:
Vậy tại x = 1, y = -1, z = 2 thì biểu thức có giá trị bằng 1.
Bài 59/SGK49. Hãy điền số thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây
Bài 61/SGK50. Tính tích các đơn thức rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được:
Đơn thức có hệ số bằng
và có bậc là
Đơn thức có hệ số bằng 6
và có bậc bằng 3 + 4 + 2 = 9
Bài 6. Cho tam giác ABC vuông tại A; đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với BC (H thuộc BC). Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:
a) ABE = HBE
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
c) EK = EC.
d) AE < EC
Bài 6.
Bài 6.
Bài 6.
Bài 6.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ 2 đơn thức đồng dạng, cộng, trừ đa thức, nghiệm của đa thức.
- Bài tập: 62; 63; 65 (SGK-Tr50).
- Tiết sau ôn tập tiếp.
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I. Bài tập trắc nghiệm
Đ
S
Đ
Đ
Đ
S
Đ
S
I. Bài tập trắc nghiệm
Bài 1. Đơn thức 5x2y2z5 có bậc là:
A. 2; B. 4; C. 5; D. 9
Bài 2. Đa thức M = -6x2y12 + 5x3y3z – xy3z4 – 23 có bậc là:
A. 3; B. 14; C. 8; D. 25
Bài 3. Tại x = -1, y = 1 thì đa thức A = 2x2y – xy2 + 1 có giá trị bằng: A. -2; B. 2; C. 4; D. -4
Bài 4. Đa thức P(x) = x2 – 3x +2 có một nghiệm là:
A. x = 1; B. x = 2; C. x= -2; D. x = 0
Bài 5. Tổng của hai đa thức A = 2x2 + x - 3 và B = -2x2 + 3x + 4 là đa thức:
A. 4x + 1; B. 4x4 + 3x + 7; C. -4x2 + 4x; D. 4x + 7
Bài 58 / SGK49. Tính giá trị biểu thức mỗi biểu thức sau tại
x = 1, y = -1, z = -2:
a/ 2xy(5x2y + 3x – z) ; b/ xy2 + yz3 + z3x4
Bài làm:
a) Thay x = 1, y = -1, z = 2 vào biểu thức trên, ta được:
Vậy tại x = 1, y = -1, z = 2 thì biểu thức có giá trị bằng 0.
b) Thay x = 1, y = -1, z = 2 vào biểu thức trên, ta được:
Vậy tại x = 1, y = -1, z = 2 thì biểu thức có giá trị bằng 1.
Bài 59/SGK49. Hãy điền số thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây
Bài 61/SGK50. Tính tích các đơn thức rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được:
Đơn thức có hệ số bằng
và có bậc là
Đơn thức có hệ số bằng 6
và có bậc bằng 3 + 4 + 2 = 9
Bài 6. Cho tam giác ABC vuông tại A; đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với BC (H thuộc BC). Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:
a) ABE = HBE
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
c) EK = EC.
d) AE < EC
Bài 6.
Bài 6.
Bài 6.
Bài 6.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ 2 đơn thức đồng dạng, cộng, trừ đa thức, nghiệm của đa thức.
- Bài tập: 62; 63; 65 (SGK-Tr50).
- Tiết sau ôn tập tiếp.
 







Các ý kiến mới nhất