Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 56. Ôn tập cuối năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đăng Quang Võ
Ngày gửi: 22h:56' 11-09-2021
Dung lượng: 508.6 KB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích: 0 người
I. Nguyên tố - hóa trị
II. Hợp chất vô cơ
III. Phương trình hóa học
IV. Công thức tính toán
1. Kim loại
I. Nguyên tố - hóa trị
1. Kim loại
I. Nguyên tố - hóa trị
2. Phi kim
I. Nguyên tố - hóa trị
2. Phi kim
I. Nguyên tố - hóa trị
II. Hợp chất vô cơ
II. Hợp chất vô cơ
1. Oxide (CTHH: KL + O hay PK + O)
Tên Basic oxide = Tên KL (kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị) + oxide
Na2O
CaO
Fe2O3
(Sodium oxide)
(Calcium oxide)
(Iron (III) oxide)
II. Hợp chất vô cơ
1. Oxide (CTHH: KL + O hay PK + O)
Tên Acidic oxide = Chỉ số n.tử PK + tên PK + chỉ số n.tử O + oxide

(2 là đi; 3 là tri; 4 là tetra; 5 là penta)
CO2
SO3
P2O5
(Carbon đioxide)
(Sulfur trioxide)
(Điphosphorus pentaoxide)
(Điphosphorus pentoxide)
II. Hợp chất vô cơ - tên gọi
2. Acid (CTHH: H + gốc acid)
(Hydrochloric acid)
(Nitric acid)
(Phosphoric acid)
(Carbonic acid)
(Sulfuric acid)
(Sulfurous acid)
(chloride)
(nitrate)
(phosphate)
(carbonate)
(sulfate)
(sulfite)
II. Hợp chất vô cơ - tên gọi
3. Base (CTHH: KL + OH)
Tên Base = Tên KL (kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị) + hydroxide
KOH
Ba(OH)2
Cu(OH)2
(Potassium hydroxide)
(Barium hydroxide)
(Đồng (II) hydroxide )
II. Hợp chất vô cơ - tên gọi
4. Muối (CTHH: KL + gốc acid)
AgNO3
FeCl3
CaCO3
(Silver nitrate)
(Iron (III) chloride)
(Calcium carbonate)
K2SO3
CuSO4
Na3PO4
(Potassium sulfite)
(Copper sulfate)
(Sodium phosphate)
Tên muối = Tên KL (kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị) + tên gốc acid
KL + Acid Muối + H2
VD: Zn + HCl ? + ?
Acidic oxide + H2O Acid
VD: SO3 + H2O ?
Basic oxide (tan) + H2O Base
VD: Na2O + H2O ?
PK + O2 Acidic oxide
VD: S + O2 ?
III. Phương trình hóa học
KL + O2 Basic oxide
VD: Ca + O2 ?
CaO
2
2
SO2
NaOH
2
H2SO4
ZnCl2
H2
2
IV. Công thức tính toán
1. Khối lượng và số mol
VD1: Tính khối lượng của 1,5 mol Sulfuric acid H2SO4
VD2: Tính số mol của 34,2g Aluminium sulfate Al2(SO4)3
Cho H = 1; O = 16; Al = 27; S = 32
IV. Công thức tính toán
2. Thể tích khí và số mol
VD1: Tính thể tích ở đkc (1 bar,
25oC) của 0,5 mol khí Chlorine Cl2
Ở đktc (1 atm, 0oC):
Ở đkc (1 bar, 25oC):
VD2: Tính số mol của 7,437 lít khí
Carbon đioxide CO2 ở đkc (1 bar, 25oC)
IV. Công thức tính toán
3. Nồng độ mol
VD: Trong 200ml dung dịch hòa tan 8g copper (II) sulfate CuSO4. Tính nồng độ mol của dung dịch.
Cho O = 16; S = 32; Cu = 64
Đổi 200ml = 0,2 lít
IV. Công thức tính toán
4. Nồng độ phần trăm
VD: Tính nồng độ phần trăm của 500g dung dịch có hòa tan 1,25 mol sodium hydroxide NaOH.
Cho H = 1; O = 16; Na = 23.
DẶN DÒ
Click to edit text styles - Widescreen(16:9)
468x90
 
Gửi ý kiến