Tìm kiếm Bài giảng
Bài 56. Ôn tập cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đăng Quang Võ
Ngày gửi: 22h:56' 11-09-2021
Dung lượng: 508.6 KB
Số lượt tải: 244
Nguồn:
Người gửi: Lê Đăng Quang Võ
Ngày gửi: 22h:56' 11-09-2021
Dung lượng: 508.6 KB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích:
0 người
I. Nguyên tố - hóa trị
II. Hợp chất vô cơ
III. Phương trình hóa học
IV. Công thức tính toán
1. Kim loại
I. Nguyên tố - hóa trị
1. Kim loại
I. Nguyên tố - hóa trị
2. Phi kim
I. Nguyên tố - hóa trị
2. Phi kim
I. Nguyên tố - hóa trị
II. Hợp chất vô cơ
II. Hợp chất vô cơ
1. Oxide (CTHH: KL + O hay PK + O)
Tên Basic oxide = Tên KL (kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị) + oxide
Na2O
CaO
Fe2O3
(Sodium oxide)
(Calcium oxide)
(Iron (III) oxide)
II. Hợp chất vô cơ
1. Oxide (CTHH: KL + O hay PK + O)
Tên Acidic oxide = Chỉ số n.tử PK + tên PK + chỉ số n.tử O + oxide
(2 là đi; 3 là tri; 4 là tetra; 5 là penta)
CO2
SO3
P2O5
(Carbon đioxide)
(Sulfur trioxide)
(Điphosphorus pentaoxide)
(Điphosphorus pentoxide)
II. Hợp chất vô cơ - tên gọi
2. Acid (CTHH: H + gốc acid)
(Hydrochloric acid)
(Nitric acid)
(Phosphoric acid)
(Carbonic acid)
(Sulfuric acid)
(Sulfurous acid)
(chloride)
(nitrate)
(phosphate)
(carbonate)
(sulfate)
(sulfite)
II. Hợp chất vô cơ - tên gọi
3. Base (CTHH: KL + OH)
Tên Base = Tên KL (kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị) + hydroxide
KOH
Ba(OH)2
Cu(OH)2
(Potassium hydroxide)
(Barium hydroxide)
(Đồng (II) hydroxide )
II. Hợp chất vô cơ - tên gọi
4. Muối (CTHH: KL + gốc acid)
AgNO3
FeCl3
CaCO3
(Silver nitrate)
(Iron (III) chloride)
(Calcium carbonate)
K2SO3
CuSO4
Na3PO4
(Potassium sulfite)
(Copper sulfate)
(Sodium phosphate)
Tên muối = Tên KL (kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị) + tên gốc acid
KL + Acid Muối + H2
VD: Zn + HCl ? + ?
Acidic oxide + H2O Acid
VD: SO3 + H2O ?
Basic oxide (tan) + H2O Base
VD: Na2O + H2O ?
PK + O2 Acidic oxide
VD: S + O2 ?
III. Phương trình hóa học
KL + O2 Basic oxide
VD: Ca + O2 ?
CaO
2
2
SO2
NaOH
2
H2SO4
ZnCl2
H2
2
IV. Công thức tính toán
1. Khối lượng và số mol
VD1: Tính khối lượng của 1,5 mol Sulfuric acid H2SO4
VD2: Tính số mol của 34,2g Aluminium sulfate Al2(SO4)3
Cho H = 1; O = 16; Al = 27; S = 32
IV. Công thức tính toán
2. Thể tích khí và số mol
VD1: Tính thể tích ở đkc (1 bar,
25oC) của 0,5 mol khí Chlorine Cl2
Ở đktc (1 atm, 0oC):
Ở đkc (1 bar, 25oC):
VD2: Tính số mol của 7,437 lít khí
Carbon đioxide CO2 ở đkc (1 bar, 25oC)
IV. Công thức tính toán
3. Nồng độ mol
VD: Trong 200ml dung dịch hòa tan 8g copper (II) sulfate CuSO4. Tính nồng độ mol của dung dịch.
Cho O = 16; S = 32; Cu = 64
Đổi 200ml = 0,2 lít
IV. Công thức tính toán
4. Nồng độ phần trăm
VD: Tính nồng độ phần trăm của 500g dung dịch có hòa tan 1,25 mol sodium hydroxide NaOH.
Cho H = 1; O = 16; Na = 23.
DẶN DÒ
Click to edit text styles - Widescreen(16:9)
II. Hợp chất vô cơ
III. Phương trình hóa học
IV. Công thức tính toán
1. Kim loại
I. Nguyên tố - hóa trị
1. Kim loại
I. Nguyên tố - hóa trị
2. Phi kim
I. Nguyên tố - hóa trị
2. Phi kim
I. Nguyên tố - hóa trị
II. Hợp chất vô cơ
II. Hợp chất vô cơ
1. Oxide (CTHH: KL + O hay PK + O)
Tên Basic oxide = Tên KL (kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị) + oxide
Na2O
CaO
Fe2O3
(Sodium oxide)
(Calcium oxide)
(Iron (III) oxide)
II. Hợp chất vô cơ
1. Oxide (CTHH: KL + O hay PK + O)
Tên Acidic oxide = Chỉ số n.tử PK + tên PK + chỉ số n.tử O + oxide
(2 là đi; 3 là tri; 4 là tetra; 5 là penta)
CO2
SO3
P2O5
(Carbon đioxide)
(Sulfur trioxide)
(Điphosphorus pentaoxide)
(Điphosphorus pentoxide)
II. Hợp chất vô cơ - tên gọi
2. Acid (CTHH: H + gốc acid)
(Hydrochloric acid)
(Nitric acid)
(Phosphoric acid)
(Carbonic acid)
(Sulfuric acid)
(Sulfurous acid)
(chloride)
(nitrate)
(phosphate)
(carbonate)
(sulfate)
(sulfite)
II. Hợp chất vô cơ - tên gọi
3. Base (CTHH: KL + OH)
Tên Base = Tên KL (kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị) + hydroxide
KOH
Ba(OH)2
Cu(OH)2
(Potassium hydroxide)
(Barium hydroxide)
(Đồng (II) hydroxide )
II. Hợp chất vô cơ - tên gọi
4. Muối (CTHH: KL + gốc acid)
AgNO3
FeCl3
CaCO3
(Silver nitrate)
(Iron (III) chloride)
(Calcium carbonate)
K2SO3
CuSO4
Na3PO4
(Potassium sulfite)
(Copper sulfate)
(Sodium phosphate)
Tên muối = Tên KL (kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị) + tên gốc acid
KL + Acid Muối + H2
VD: Zn + HCl ? + ?
Acidic oxide + H2O Acid
VD: SO3 + H2O ?
Basic oxide (tan) + H2O Base
VD: Na2O + H2O ?
PK + O2 Acidic oxide
VD: S + O2 ?
III. Phương trình hóa học
KL + O2 Basic oxide
VD: Ca + O2 ?
CaO
2
2
SO2
NaOH
2
H2SO4
ZnCl2
H2
2
IV. Công thức tính toán
1. Khối lượng và số mol
VD1: Tính khối lượng của 1,5 mol Sulfuric acid H2SO4
VD2: Tính số mol của 34,2g Aluminium sulfate Al2(SO4)3
Cho H = 1; O = 16; Al = 27; S = 32
IV. Công thức tính toán
2. Thể tích khí và số mol
VD1: Tính thể tích ở đkc (1 bar,
25oC) của 0,5 mol khí Chlorine Cl2
Ở đktc (1 atm, 0oC):
Ở đkc (1 bar, 25oC):
VD2: Tính số mol của 7,437 lít khí
Carbon đioxide CO2 ở đkc (1 bar, 25oC)
IV. Công thức tính toán
3. Nồng độ mol
VD: Trong 200ml dung dịch hòa tan 8g copper (II) sulfate CuSO4. Tính nồng độ mol của dung dịch.
Cho O = 16; S = 32; Cu = 64
Đổi 200ml = 0,2 lít
IV. Công thức tính toán
4. Nồng độ phần trăm
VD: Tính nồng độ phần trăm của 500g dung dịch có hòa tan 1,25 mol sodium hydroxide NaOH.
Cho H = 1; O = 16; Na = 23.
DẶN DÒ
Click to edit text styles - Widescreen(16:9)
 








Các ý kiến mới nhất