Các bài Luyện tập
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
Ngày gửi: 19h:26' 21-12-2007
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 329
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
Ngày gửi: 19h:26' 21-12-2007
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 329
Số lượt thích:
0 người
HĐ1: PHEP NHÂN, CHIA ĐA THỨC
Câu 1: Thi giải toán nhanh
Kết quả của phép nhân latex((x+0,5)(x^2+2x-0,5)) là
latex(x^3+2,5x^2+0,5x-0,25)
latex(x^3+2,5x^2+0,5x+0,25)
latex(x^3+2,5x^2-0,5x-0,25)
latex(x^3+2,5x^2+1,5x-0,25)
Câu 2: Bạn nào nhanh hơn!
Kết quả thực hiện phép tính Latex((2x- 1/3)^3) là:
Latex(8x^3- 1/27);
Latex(8x^3-2x^2+2/3x- 1/27);
Latex(8x^3-4x^2+2/3x- 1/27);
Latex(8x^3-4x^2+6x- 1/27);
Câu 3: Hawgf đẳng thức đáng nhớ.
Kết quả thực hiện phép tính Latex((x+ 1/3)^3) là:
Latex(x^3+ 1/27);
Latex(x^3+x^2+1/3x+ 1/27);
Latex(x^3-3x^2+2/3x- 1/27);
Latex(x^3-9x^2+6x- 1/27);
Câu 4: Chương trình tìm kiếm học sinh năng động !
Kết quả phân tích đa thức latex(y^2-x^2-6x-9) thành nhân tử là:
y(x+3)(x+3);
(y+x+3)(y-x-3);
(y+x+3)(y+x-3);
(y-x+3)(y-x-3);
Cả 4 phương án trên đều sai.
Câu 5: Vận dụng hằng đẳng thức vào giải toán.
Kết quả rút gọn biểu thức latex((x^2-x+1)^2 +(x^2+x+1)^2-2(x^2+x+1)(x^2-x+1)) là:
latex((x^2+2)^2);
latex(4(x^2+1)^2);
latex(4x^2);
latex(-4x^2);
:
Tiết 31: ÔN TẬP HỌC KỲ I (ĐẠI SỐ 8) GIỜ HỌC TÌM KIẾM HỌC SINH XUẤT SẮC ĐỂ TẶNG 10 Điểm HĐ2: PHÂN THỨC
Câu 1: ÔN TẬP CHƯƠNG II (ĐẠI SỐ LỚP 8)
Một phân thức đại số (phân thức) là một biểu thức có dạng (.....) Hãy lựa chọn các cụm từ sau để điền vào (.....) cho đúng?
Latex(A/B).
Latex(A/B), trong đó A, B là các số khác 0.
Latex(A/B), trong đó A, B là các đa thức khác đa thức 0.
Câu 2: Ôn tập lý thuyết
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Latex(A/B = C/D) <=> A.D = B.C
Latex(A/B = C/D) <=> A.B = C.D
Latex(A/B = C/D) <=> A.C = B.D
Câu 3: Câu 3 (SGK tr 61)
Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn tính chất cơ bản của phân thức?
Latex(A/B = (A+M)/(B+M))
Latex(A/B = (A-M)/(B-M))
Latex(A/B = (A.M)/(B.M))
Latex(A/B = (A:M)/(B:M))
Câu 4: Câu 4 (SGK tr 61)
Nêu quy tắc rút gọn phân thức? Áp dụng: Kết quả rút gọn phân thức Latex((8x-4)/(8x^3-1)) là:
Latex(4x^2-2x+1)
Latex(4x^2+2x+1)
Latex(4/(4x^2-2x+1))
Latex(4/(4x^2+2x+1))
Câu 5: Tìm mẫu thức chung
Hai phân thức Latex(x/(x^2+2x+1)) và Latex(3/(5x^2-5)) có mẫu thức chung là:
Latex((x+1)^2)
Latex((x+1)^2(x-3))
Latex(5*(x+1)^2(x-3))
Latex(5(x+1)^2)
Câu 6: Hai phân thức đối nhau?
Phân thức đối của phân thức Latex((x-1)/(5-2x)) là:
Latex((1-x)/(5-2x))
Latex((1-x)/(2x-5))
Latex((x-1)/(2x-5))
Latex((-(x-1))/(5-2x))
- Latex((x-1)/(5-2x))
Câu 1: Thi giải toán nhanh
Kết quả của phép nhân latex((x+0,5)(x^2+2x-0,5)) là
latex(x^3+2,5x^2+0,5x-0,25)
latex(x^3+2,5x^2+0,5x+0,25)
latex(x^3+2,5x^2-0,5x-0,25)
latex(x^3+2,5x^2+1,5x-0,25)
Câu 2: Bạn nào nhanh hơn!
Kết quả thực hiện phép tính Latex((2x- 1/3)^3) là:
Latex(8x^3- 1/27);
Latex(8x^3-2x^2+2/3x- 1/27);
Latex(8x^3-4x^2+2/3x- 1/27);
Latex(8x^3-4x^2+6x- 1/27);
Câu 3: Hawgf đẳng thức đáng nhớ.
Kết quả thực hiện phép tính Latex((x+ 1/3)^3) là:
Latex(x^3+ 1/27);
Latex(x^3+x^2+1/3x+ 1/27);
Latex(x^3-3x^2+2/3x- 1/27);
Latex(x^3-9x^2+6x- 1/27);
Câu 4: Chương trình tìm kiếm học sinh năng động !
Kết quả phân tích đa thức latex(y^2-x^2-6x-9) thành nhân tử là:
y(x+3)(x+3);
(y+x+3)(y-x-3);
(y+x+3)(y+x-3);
(y-x+3)(y-x-3);
Cả 4 phương án trên đều sai.
Câu 5: Vận dụng hằng đẳng thức vào giải toán.
Kết quả rút gọn biểu thức latex((x^2-x+1)^2 +(x^2+x+1)^2-2(x^2+x+1)(x^2-x+1)) là:
latex((x^2+2)^2);
latex(4(x^2+1)^2);
latex(4x^2);
latex(-4x^2);
:
Tiết 31: ÔN TẬP HỌC KỲ I (ĐẠI SỐ 8) GIỜ HỌC TÌM KIẾM HỌC SINH XUẤT SẮC ĐỂ TẶNG 10 Điểm HĐ2: PHÂN THỨC
Câu 1: ÔN TẬP CHƯƠNG II (ĐẠI SỐ LỚP 8)
Một phân thức đại số (phân thức) là một biểu thức có dạng (.....) Hãy lựa chọn các cụm từ sau để điền vào (.....) cho đúng?
Latex(A/B).
Latex(A/B), trong đó A, B là các số khác 0.
Latex(A/B), trong đó A, B là các đa thức khác đa thức 0.
Câu 2: Ôn tập lý thuyết
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Latex(A/B = C/D) <=> A.D = B.C
Latex(A/B = C/D) <=> A.B = C.D
Latex(A/B = C/D) <=> A.C = B.D
Câu 3: Câu 3 (SGK tr 61)
Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn tính chất cơ bản của phân thức?
Latex(A/B = (A+M)/(B+M))
Latex(A/B = (A-M)/(B-M))
Latex(A/B = (A.M)/(B.M))
Latex(A/B = (A:M)/(B:M))
Câu 4: Câu 4 (SGK tr 61)
Nêu quy tắc rút gọn phân thức? Áp dụng: Kết quả rút gọn phân thức Latex((8x-4)/(8x^3-1)) là:
Latex(4x^2-2x+1)
Latex(4x^2+2x+1)
Latex(4/(4x^2-2x+1))
Latex(4/(4x^2+2x+1))
Câu 5: Tìm mẫu thức chung
Hai phân thức Latex(x/(x^2+2x+1)) và Latex(3/(5x^2-5)) có mẫu thức chung là:
Latex((x+1)^2)
Latex((x+1)^2(x-3))
Latex(5*(x+1)^2(x-3))
Latex(5(x+1)^2)
Câu 6: Hai phân thức đối nhau?
Phân thức đối của phân thức Latex((x-1)/(5-2x)) là:
Latex((1-x)/(5-2x))
Latex((1-x)/(2x-5))
Latex((x-1)/(2x-5))
Latex((-(x-1))/(5-2x))
- Latex((x-1)/(5-2x))
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓

Các ý kiến mới nhất