Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

ôn tập đầu năm tiết 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:58' 08-09-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
Chúc các em học sinh
có một giờ học bổ ích!
Chào mừng các em đến với tiết học hôm nay
ÔN TẬP ĐẦU NĂM (tiết 1)
Hóa 11 – Ban cơ bản
Vận dụng
Hãy cho biết thành phần cấu tạo của nguyên tử ?
1. Thành phần cấu tạo nguyên tử
I. NGUYÊN TỬ
Cấu tạo
nguyên tử
Hạt nhân
Vỏ
Proton
Nơtron
Electron
m=1u
q=1+
m=1u
q=0
m=0,00055u
q=1-
Khối lượng nguyên tử bằng: .........
2. Khối lượng của nguyên tử
I. NGUYÊN TỬ
Biểu thị khối lượng của nguyên tử, phân tử bằng: ...............................................; kí hiệu: ..............
khối lượng hạt nhân.
đơn vị khối lượng nguyên tử
u (đvC).
Các đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng.................nhưng khác nhau về................
3. Đồng vị và nguyên tử khối trung bình.
I. NGUYÊN TỬ
Nguyên tử khối trung bình:
Trong đó:
+ X, Y: nguyên tử khối của đồng vị X, Y.
+ a, b : % số nguyên tử của đồng vị X, Y
số proton
số nơtron
4. Cấu hình electron nguyên tử.
I. NGUYÊN TỬ
Bước 1: Xác định số e của nguyên tử.
Bước 2: Điền lần lượt các e vào các phân lớp theo thứ tự tăng dần mức năng lượng
Bước 3: Sắp xếp lại theo thứ tự các lớp và phân lớp theo nguyên tắc từ trong ra ngoài.
1s
2s 2p
3s 3p 3d
4s 4p 4d 4f
2e
8e
18e
32e
1. Đây là 1 loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, có điện tích dương
5. Tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
2. Một trong những đặc trưng cho nguyên tử
4. Những nguyên tử có cùng số proton khác nhau số notron
3. Đơn vị tính khối lượng nguyên tử
6. Nguyên tử khối của nguyên tố có nhiều đồng vị gọi là nguyên tử khối …
3
2
5
4
6
1
6
6
3
6
8
9
Trò chơi: Ô CHỮ
Câu 1: Một nguyên tử có tổng số hạt cơ bản là 24. Trong hạt nhân số proton bằng với số nơtron. Xác định số khối của nguyên tử đó?
 
 
Câu 4: Hãy viết cấu hình electron : Fe; Fe2+; Fe3+; S; S2-. Biết: ZFe = 26 ; ZS = 16.
Bài tập vận dụng (về nhà làm)
II. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
II. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
II. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
1. Sự biến đổi tuần hoàn một số tính chất của các nguyên tố
II. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Giảm
Tăng
Giảm
Tăng
Giảm
Tăng
Tăng
Giảm
Tăng
Giảm
Tăng
Giảm
Câu hỏi 1: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 11, nguyên tố X thuộc
A. Chu kì 3, nhóm IVA. B. Chu kì 4, nhóm IA.
C. Chu kì 3, nhóm IA. D. Chu kì 4, nhóm IVA.
Mở rộng:
Trong nguyên tử Na, đặc điểm cấu tạo và cấu hình electron là:
Số proton = số electron = ...........................
Số lớp electron = ..........................................
Số electron lớp ngoài cùng = .......................
Cấu hình e của nguyên tử Na: ...................................
Câu hỏi 2: Cho các nguyên tố kim loại kiềm (thuộc nhóm IA) Li (Z=3), Na (Z=11), K (Z=19). Dãy thứ tự tăng dần của tính kim loại sau đây đúng:
A. Li < Na < K. B. K < Na < Li.
C. Na < K < Li. D. Na < Li < K.
Mở rộng:
 Trong một nhóm A theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố .................... đồng thời tính phi kim .....................

 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân tính kim loại của các nguyên tố ........................ đồng thời tính phi kim....................

 Cho các nguyên tố phi kim thuộc chu kì 3 là P (Z=15), S (Z=16), Cl (Z=17). Dãy thứ tự tăng dần cảu tính phi kim là ..........................
S ( Z = 16) , Ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA

....
.....
....
....
....
....
.....
CHÌA KHÓA VÀNG
Là kim loại hay phi kim ?
Hóa trị trong hợp chất với hidro?
Hợp chất oxit cao nhất?
Hóa trị cao nhất trong oxit ?
Hợp chất với hidro?
Công thức hidroxit cao nhất ?
SO3 và H2SO4 có tính axit hay bazo?
Câu hỏi 3: Cho nguyên tử lưu huỳnh
TÍNH CHẤT
CỦA NGUYÊN TỐ
Câu hỏi 1: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 11, nguyên tố X thuộc
A. Chu kì 3, nhóm IVA. B. Chu kì 4, nhóm IA.
C. Chu kì 3, nhóm IA. D. Chu kì 4, nhóm IVA.
Mở rộng:
Trong nguyên tử Na, đặc điểm cấu tạo và cấu hình electron là:
Số proton = số electron = ...........................
Số lớp electron = ..........................................
Số electron lớp ngoài cùng = .......................
Cấu hình e của nguyên tử Na: ...................................
X là Natri (Na)
Câu hỏi 2: Cho các nguyên tố kim loại kiềm (thuộc nhóm IA) Li (Z=3), Na (Z=11), K (Z=19). Dãy thứ tự tăng dần của tính kim loại sau đây đúng:
A. Li < Na < K. B. K < Na < Li.
C. Na < K < Li. D. Na < Li < K.
Mở rộng:
 Trong một nhóm A theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố .................... đồng thời tính phi kim .....................

 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân tính kim loại của các nguyên tố ........................ đồng thời tính phi kim....................

 Cho các nguyên tố phi kim thuộc chu kì 3 là P (Z=15), S (Z=16), Cl (Z=17). Dãy thứ tự tăng dần cảu tính phi kim là ..........................
S ( Z = 16) , Ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA

Phi kim
HT cao nhất trong oxit: 6
SO3
HT trong HC với hidro: 2
H2S
H2SO4
SO3 và H2SO4 có tính axit
CHÌA KHÓA VÀNG
Là kim loại hay phi kim ?
Hóa trị trong hợp chất với hidro?
Hợp chất oxit cao nhất?
Hóa trị cao nhất trong oxit ?
Hợp chất với hidro?
Công thức hidroxit cao nhất ?
SO3 và H2SO4 có tính axit hay bazo?
Câu hỏi 3: Cho nguyên tử lưu huỳnh
TÍNH CHẤT
CỦA NGUYÊN TỐ
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Liên kết cộng hoá trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp e chung.
Cho và nhận electron
Đôi e chung không lệch về nguyên tử nào.
Đôi e chung lệch về nguyên tử nào có độ âm điện lớn hơn.
≥ 1,7
Từ 0 đến < 0,4
Từ 0,4 đến < 1,7
III. LIÊN KẾT HÓA HỌC
III. LIÊN KẾT HÓA HỌC
Các quy tắc xác định số oxi hóa.
Quy tắc 1: Số oxi hoá của nguyên tố trong đơn chất bằng không.
Quy tắc 2: Trong một phân tử tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không.
Quy tắc 3: Số oxi hoá của các ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó.Trong ion đa nguyên tử tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng điện tích của ion đó.
Quy tắc 4: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hoá của hiđrô bằng +1. Số oxi hóa của oxi bằng -2.
Bài tập 1: Dựa vào giá trị hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử, hãy xác định loại liên kết trong các phân tử sau:
Cho các giá trị độ âm điện của các nguyên tố như sau
III. LIÊN KẾT HÓA HỌC
2. Bài tập vận dụng
Bài tập 2: ( về nhà) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của: H2S; NH3; CaS; H2O; Cl2.
Cho vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn như sau:
III. LIÊN KẾT HÓA HỌC
2. Bài tập vận dụng
Bài tập 3: (về nhà) Xác định số oxi hoá (gọi là x) của các nguyên tố trong các chất sau:
III. LIÊN KẾT HÓA HỌC
2. Bài tập vận dụng
S trong H2SO4; H2S; SO32-
N trong NH3 ; HNO3; NH4+
Cl trong HCl; Cl2; HClO
Đáp án
Bài tập 1: Dựa vào giá trị hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử, hãy xác định loại liên kết trong các phân tử sau:
IV. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
1. Kiến thức trọng tâm
Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng:..........
Chất oxi hóa (chất bị khử) là: ...........
Chất khử (chất bị oxi hóa) là: ...........
Quá trình (sự) oxi hóa là: ..........
Quá trình (sự) khử là: ............
nguyên tử (hay ion) này nhường electron cho nguyên tử (hay ion) kia.
quá trình nhận electron.
quá trình nhường electron.
chất nhường e (số oxi hóa tăng).
chất nhận e (số oxi hóa giảm).
IV. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
1. Kiến thức trọng tâm
Các bước cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá khử:
Bước 1: Xác định số oxi hoá các nguyên tố. Tìm ra nguyên tố có số oxi hoá thay đổi.
Bước 2: Viết các quá trình làm thay đổi số oxi hoá.
Bước 3: Xác định hệ số cân bằng sao cho số e cho = số e nhận.
Bước 4: Đưa hệ số cân bằng vào phương trình.
Cân bằng các phương trình hóa học sau bằng phương pháp thăng bằng electron. Cho biết chất oxi hoá và chất khử, quá trình oxi hóa, quá trình khử?
1. HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + H2O
3. H2SO4 ( đặc) + Mg → MgSO4 + SO2 + H2O
2. Cu + HNO3 (đặc) → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Bài tập áp dụng:
C.o
C. Kh
QT khử
QT oxi hóa
IV. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
2. Bài tập vận dụng
Bài 2: (về nhà) Cân bằng các phương trình hóa học sau bằng phương pháp thăng bằng electron. Cho biết chất oxi hoá và chất khử, quá trình oxi hóa, quá trình khử?
a) KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + H2O + Cl2
b) Fe + 6HNO3  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
c) HNO3 + H2S  S + NO + H2O
d) Cl2 + NaOH  NaCl + NaClO + H2O
Xin chân thành cám ơn
các em học sinh !
Mến chúc các em học tập thật tốt !
468x90
 
Gửi ý kiến