Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Nam
Ngày gửi: 04h:27' 03-01-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1101
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Thanh Lan)
ÔN TẬP HKI
1/ CĂN THỨC BẬC HAI
-Tổng quát( SGK )
Chứng minh ( SGK )

Chứng minh
Nếu a<0 thì nên
Vận dụng: Tính giá trị của biểu thức: A =







Giải:
Ta có A =
Bài 2: Rút gọn biểu thức:

Bài 3: Chứng minh các đẳng thức sau:
D.k:

Bài 4: Cho biểu thức: A =
.
a/ Rút gọn biểu thức A.
b/ Tính giá trị của biểu thức A; khi x =
.
Gi?i:
a) D.k:

A =

b) Tớnh giỏ tr? c?a bi?u th?c A; khi x =
Ta có:

Bài 5: Cho (t1) y = 3x - 2 và (t2) y =

a/ Vẽ (t1) và (t2) trên cùng một mặt phảng tọa độ.
b/ Gọi giao điểm của (t1) và (t2) với trục hoành theo thứ tự là A; B và giao điểm của chúng là C.
Tính các góc của tam giác ABC.
Giải:
a) Đường thẳng (t1): y = 3x – 2
Cho x = 0 thì y = -2; cho y = 0 thì x =

Đ.thẳng (t2): y =
Cho x = 0 thì y = -2; cho y = 0 thì x = -4

b) Tính các góc của tam giác ABC
*Trong vuông tại O.

Ta có:
**Trong vuông tại O.

Ta có:
***Trong

Ta có:

Bài 6: Cho biểu thức: M =


a/ Tìm điều kiện của a, b để M có nghĩa.
b/ Khi M có nghĩa chứng tỏ giá trị của M không phụ thuộc vào a.
c/ Tìm a và b để M = - 6
Gi?i
a) M có nghĩa khi:
b) M =

c/ Tìm a và b để M = - 6
Ta có: M =
M = -6
Vậy với thì M = -6

Bài 7: Cho hàm số: y = 3 – 2x (d1)
a/ Nêu tính chất và dạng đồ thị hàm số trên; giải thích?
b/ Vẽ đồ thị hàm số trên.
c/ Xác định m để đồ thị của hàm số y= (2m +1)x –5 cắt đồ thị hàm số (d1).
Gi?i:
a) Hàm số y = 3 - 2x
Có tập xác định D =
Nghịch biến vì a = -2 < 0
Đồ thị là đường thẳng (d1) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3/2
b) Khi x = 0 thì y = 3
Khi y = 0 thì x = 3/2
c) Để đồ thị h.số y = (2m + 1)x – 5 cắt đồ thị hàm số y = 3 – 2x thì 2m + 1 -2

Bài 8: Giải các hệ phương trình sau:



Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (2; -1)

Hệ p.trình vô nghiệm
Hpt có nghiệm duy nhất:

Hpt có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát

Bài 9: Cho hệ phương trình:
Xác định m và n để hệ phương trình.
a/ có nghiệm duy nhất.
b/ có vô số nghiệm.
Giải
a) Hpt có nghiệm duy nhất khi
V?y Hpt cú nghi?m duy nh?t khi
Bài 1:
Cho MNP vuông tại N, đường cao NI; biết MI = 4cm, PI = 9cm. Tính:
a/ NI; NM; NP b/ các góc M và P.
Gi?i:
a) Trong MNP vuụng t?i N, du?ng cao NI
Ta cú: * NI2 = MI.PI = 4.9 = 36
Suy ra NI2 = 6cm
**MN2 = MP.MI = 13.4 = 52
Suy ra MN =
***NP2 = MP.PI = 13.9 = 117
Suy ra NP =
b) Trong MNI vuông tại I.

Ta có: *
Bài 2: Cho
MNP, đường cao NI. Biết MN = 2,7cm; MP = 4,5cm; NP = 3,6cm.
a/ Chứng minh MNP vuông.
b/ Tính: IM, IN và IP.
Giải:
a) Trong MNP ta cú:
MP2 = 4,52 = 20,25
MN2 = 2,72 = 7,29
NP2 = 3,62 = 12,96
Do: 20,25 = 7,29 + 12,96
Hay: MP2 = MN2 + NP2
V?y MNP vuụng t?i N
b) Trong MNP vuông tại N, đường cao NI
Ta có:* = MP.MI
** IP = MP – MI = 4,5 – 1,62 = 2,88cm
*** NI2 = MI.IP = 1,62.2,88 = 4,6656
Suy ra NI =
Bài 3: Cho MNP vuông tại N, đường cao NH. Biết MH = 1,8cm; PH = 3,2cm.
Tính MN, NP, NH
b) Kẻ HE MN, HF NP. Tính EF
c) Chứng minh NEF và MNP đồng dạng
Giải:
a) Trong MNP vuông tại N, đường cao NH.
Ta có: *MN2 = MP.MH = 5.1,8 = 9
Suy ra MN = 3cm
**NP2 = MP.PH = 5.3,2 = 16
Suy ra NP = 4cm
***NH2 = MH.PH = 1,8.3,2 = 5,76
Suy ra NH = 2,4cm
b)Trong tứ giác HENF ta có:
Vậy tứ giác HENF là hình chữ nhật
Nên EF = NH = 2,4cm

c) Chứng minh NEF và MNP đồng dạng
không đổi.
Bài 5: Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm I, DI cắt đường thẳng BC ở K. Chứng minh:
Giải:
Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với DK cắt BC tại E
Bài 7: Cho nửa (O), đường kính AB. Qua điểm C thuộc nửa đường tròn, kẻ tiếp tuyến d của đường tròn.
E và F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ A và B đến d.
Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ C đến AB.
Chứng minh rằng:
a/ CE = CF.
b/ AC là tia phân giác của góc BAE.
c/ CH2 = AE.BF
Giải:
a) Trong tứ giác AEFB
Nờn AEFB l hỡnh thang
Cú: OA = OB
Vậy CE = CF (t/c đtb)
b) Ta có:
Bài 8: Cho đoạn thẳng AB, điểm C thuộc AB.
Vẽ về một phía của AB các nửa đường tròn có đường kính theo thứ tự là AB, AC, CB.
Đường vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn lớn tại D.
DA, DB cắt các nửa đường tròn có đường kính AC, CB theo thứ tự tại M, N.
a/ Tứ giác DMCN là hình gì? Vì sao?
b/ Chứng minh DM.DA = DN.DB
c/ Chứng minh MN là tiếp tuyến chung của các đường tròn có đường kính AC, CB.
Giải:
b/ Chứng minh DM.DA = DN.DB
c/ Chứng minh MN là tiếp tuyến chung của các đường tròn có đường kính AC, CB
Bài 9: Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A, kẻ tiếp tuyến chung ngoài DE, D thuộc đ.tròn (O), điểm E thuộc đ. tròn (O’) , kẻ tiếp tuyến chung trong tại A cắt DE ở I. Gọi M là giao điểm của OI và AD,
N là giao điểm của O’I và AE.
a/ Tứ giác AMIN là hình gì? Vì sao?
b/ Chứng minh IM.IO = IN.IO’
c/ Chứng minh OO’ là tiếp tuyến đường tròn có đường kính DE.
d/ Tính DE biết OA = 5cm, O’A = 3,2cm.
Giải
b/ Ch?ng minh IM.IO = IN.IO`
c/ Chứng minh OO’ là tiếp tuyến đường tròn đường kính DE.
d/ Tính DE biết OA = 5cm, O’A = 3,2cm.
 
Gửi ý kiến