Ôn tập học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Hoàng Hiệp
Ngày gửi: 11h:18' 19-12-2023
Dung lượng: 535.0 KB
Số lượt tải: 224
Nguồn:
Người gửi: Tạ Hoàng Hiệp
Ngày gửi: 11h:18' 19-12-2023
Dung lượng: 535.0 KB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích:
0 người
•«n tËp häc
k× 1
ÔN TẬP HỌC KÌ I
A
A
A/ LÝ THUYẾT
1/Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Hệ thức liên hệ giữa cạnh - đường cao
- Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Hệ thức cạnh và góc
cc
B
bb
h
c'
b'
a
H
a
Với góc nhọn ; và
thì: sin2 + cos2 = 1
+ = 900
tg =
sin
cos
cotg =
cos
sin
tg .cotg = 1
sin = cos
tg = cotg
cb
c b 1
1
a.c'
sinC
cosC
tgC
== b=
b'.c'
a.b'
........=
.........
cotgC
a.h
ch
= =...............
bb.c
............
=
a+
2
h
c2 c b2
2 22
1
b = a.sinB = a.cosC
= c.tgB = c.cotgC
C
C
ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
1/Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Hệ thức liên hệ giữa cạnh - đường cao
C
a a
- Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Hệ thức cạnh và góc
2/Đường tròn:
- Trong các dây của đường tròn, dây lớn
nhất là đường kính
- Các vị trí tương đối giữa một điểm và
một đường tròn
- Các vị trí tương đối giữa một đường thẳng
và một đường tròn
- Các vị trí tương đối giữa hai đường tròn
A
A
a
O
O
B
I
D
Suyra:ra:I là AB
CD
Suy
trung
điểm của CD
CD
AB
d >=RRR
OA
OA
OA
>=R
R
d
A
.
A.
A
o.
.
A
.A
.o'
.
B
.
B
ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
1/Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
2/Đường tròn:
C
* Tiếp tuyến của đường tròn - Dấu hiệu và
A
tính chất của nó
a
O
Lưu ý:Tính chất
Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
-Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
trung điểm của
cạnhđường
huyềnthẳng
* Nếu
- Chỉ
mộtcóđiểm
đường
tròn
- Một
tamcógiác
một chung
cạnh làvới
đường
kính
của
- Đi qua một điểm của đường tròn và
đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam
giác vuông
vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
- Có khoảng cách đến tâm bằng bán kính
A
B
A
B
B
O
O
C
C
ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
B/ BÀI TẬP
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3, AC = 6.
Vẽ đường tròn tâm bán kính AH. Kẻ tiếp tuyến BE,CF với (A, AH), (E,F tiếp điểm)
a/ Tính BC, AH
Vì tam giác ABC vuông tại A, áp dụng
định lý pitago ta có:
BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 62 = 45
=> BC = 45 = 3 5
Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác ABC
vuông tại A, đường cao AH:
AH . BC = AB . AC
=>
AH =
AB . AC
BC
=
3.6
3 5
=
6
5
A
B
H
C
ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
B/ BÀI TẬP
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3, AC = 6.
Vẽ đường tròn tâm bán kính AH. Kẻ tiếp tuyến BE,CF với (A, AH), (E,F tiếp điểm)
a/ Tính BC, AH
b/ Chứng minh ba điểm: E, A, F thẳng hàng
Xét đường tròn (O) có:
BE, BH là hai tiếp tuyến cắt nhau tại B
F
AB là tia phân giác của góc EAH
A1 = A 2
CF, CH là hai tiếp tuyến cắt nhau tại C
=>AC là tia phân giác của góc FAH
A3 = A 4
Vì A2+A3= 900 => A1+ A2 +A3 +A4= 1800
=> EAF = 1800 nên E, A, F thẳng hàng
A
1
E
B
2
H
4
3
C
ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
B/ BÀI TẬP
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3, AC = 6.
Vẽ đường tròn tâm bán kính AH. Kẻ tiếp tuyến BE,CF với (A, AH), (E,F tiếp điểm)
a/ Tính BC, AH
b/ Chứng minh ba điểm: E, A, F thẳng hàng
c/ Gọi I là trung điểm của BC. Tính sin EFI
Nhận xét: - Tứ giác BCFE là hình thang
F
A
E
=> AI là đường trung bình
AI // BE
AI
B
EF nên tam giác AFI vuông
Khi đó : sinEFI = sinAFI =
AI
FI
Lại có: AI = ½ BC ; AF = AH
=> FI =........=> sinEFI
H
I
C
Công việc ở nhà
-Học thuộc các định nghĩa, định lý của hai chương
-Soạn các bài tập còn lại trong đề cương
-Chứng minh hai định lý:
+ Quan hệ giữa đường kính và dây cung
+ Hai tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm
k× 1
ÔN TẬP HỌC KÌ I
A
A
A/ LÝ THUYẾT
1/Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Hệ thức liên hệ giữa cạnh - đường cao
- Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Hệ thức cạnh và góc
cc
B
bb
h
c'
b'
a
H
a
Với góc nhọn ; và
thì: sin2 + cos2 = 1
+ = 900
tg =
sin
cos
cotg =
cos
sin
tg .cotg = 1
sin = cos
tg = cotg
cb
c b 1
1
a.c'
sinC
cosC
tgC
== b=
b'.c'
a.b'
........=
.........
cotgC
a.h
ch
= =...............
bb.c
............
=
a+
2
h
c2 c b2
2 22
1
b = a.sinB = a.cosC
= c.tgB = c.cotgC
C
C
ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
1/Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Hệ thức liên hệ giữa cạnh - đường cao
C
a a
- Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Hệ thức cạnh và góc
2/Đường tròn:
- Trong các dây của đường tròn, dây lớn
nhất là đường kính
- Các vị trí tương đối giữa một điểm và
một đường tròn
- Các vị trí tương đối giữa một đường thẳng
và một đường tròn
- Các vị trí tương đối giữa hai đường tròn
A
A
a
O
O
B
I
D
Suyra:ra:I là AB
CD
Suy
trung
điểm của CD
CD
AB
d >
OA
OA
OA
>=R
R
d
A
.
A.
A
o.
.
A
.A
.o'
.
B
.
B
ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
1/Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
2/Đường tròn:
C
* Tiếp tuyến của đường tròn - Dấu hiệu và
A
tính chất của nó
a
O
Lưu ý:Tính chất
Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
-Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
trung điểm của
cạnhđường
huyềnthẳng
* Nếu
- Chỉ
mộtcóđiểm
đường
tròn
- Một
tamcógiác
một chung
cạnh làvới
đường
kính
của
- Đi qua một điểm của đường tròn và
đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam
giác vuông
vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
- Có khoảng cách đến tâm bằng bán kính
A
B
A
B
B
O
O
C
C
ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
B/ BÀI TẬP
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3, AC = 6.
Vẽ đường tròn tâm bán kính AH. Kẻ tiếp tuyến BE,CF với (A, AH), (E,F tiếp điểm)
a/ Tính BC, AH
Vì tam giác ABC vuông tại A, áp dụng
định lý pitago ta có:
BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 62 = 45
=> BC = 45 = 3 5
Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác ABC
vuông tại A, đường cao AH:
AH . BC = AB . AC
=>
AH =
AB . AC
BC
=
3.6
3 5
=
6
5
A
B
H
C
ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
B/ BÀI TẬP
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3, AC = 6.
Vẽ đường tròn tâm bán kính AH. Kẻ tiếp tuyến BE,CF với (A, AH), (E,F tiếp điểm)
a/ Tính BC, AH
b/ Chứng minh ba điểm: E, A, F thẳng hàng
Xét đường tròn (O) có:
BE, BH là hai tiếp tuyến cắt nhau tại B
F
AB là tia phân giác của góc EAH
A1 = A 2
CF, CH là hai tiếp tuyến cắt nhau tại C
=>AC là tia phân giác của góc FAH
A3 = A 4
Vì A2+A3= 900 => A1+ A2 +A3 +A4= 1800
=> EAF = 1800 nên E, A, F thẳng hàng
A
1
E
B
2
H
4
3
C
ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
B/ BÀI TẬP
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3, AC = 6.
Vẽ đường tròn tâm bán kính AH. Kẻ tiếp tuyến BE,CF với (A, AH), (E,F tiếp điểm)
a/ Tính BC, AH
b/ Chứng minh ba điểm: E, A, F thẳng hàng
c/ Gọi I là trung điểm của BC. Tính sin EFI
Nhận xét: - Tứ giác BCFE là hình thang
F
A
E
=> AI là đường trung bình
AI // BE
AI
B
EF nên tam giác AFI vuông
Khi đó : sinEFI = sinAFI =
AI
FI
Lại có: AI = ½ BC ; AF = AH
=> FI =........=> sinEFI
H
I
C
Công việc ở nhà
-Học thuộc các định nghĩa, định lý của hai chương
-Soạn các bài tập còn lại trong đề cương
-Chứng minh hai định lý:
+ Quan hệ giữa đường kính và dây cung
+ Hai tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm
 







Các ý kiến mới nhất