Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Hoàng Hiệp
Ngày gửi: 11h:18' 19-12-2023
Dung lượng: 535.0 KB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích: 0 người
•«n tËp häc
k× 1

ÔN TẬP HỌC KÌ I
A
A

A/ LÝ THUYẾT
1/Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Hệ thức liên hệ giữa cạnh - đường cao
- Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Hệ thức cạnh và góc

cc

B

bb

h

c'

b'
a

H

a

Với góc nhọn  ;  và
thì: sin2 + cos2 = 1

 +  = 900

tg =

sin
cos

cotg =

cos
sin

tg .cotg = 1
sin = cos
tg = cotg

cb
c b 1
1
a.c'
sinC
cosC
tgC
== b=
b'.c'
a.b'
........=
.........
cotgC
a.h
ch
= =...............
bb.c
............
=
a+
2
h
c2 c b2
2 22

1

b = a.sinB = a.cosC
= c.tgB = c.cotgC

C
C

ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
1/Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Hệ thức liên hệ giữa cạnh - đường cao

C

a a

- Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Hệ thức cạnh và góc
2/Đường tròn:
- Trong các dây của đường tròn, dây lớn
nhất là đường kính
- Các vị trí tương đối giữa một điểm và
một đường tròn
- Các vị trí tương đối giữa một đường thẳng
và một đường tròn
- Các vị trí tương đối giữa hai đường tròn

A

A

a
O

O

B

I
D

Suyra:ra:I là AB
CD
Suy
trung
điểm của CD

CD
AB
d >=RRR
OA
OA
OA
>=R
R
d
A
.

A.

A
o.

.

A
.A

.o'

.

B

.

B

ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
1/Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
2/Đường tròn:

C

* Tiếp tuyến của đường tròn - Dấu hiệu và

A

tính chất của nó

a
O

Lưu ý:Tính chất
Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
-Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
trung điểm của
cạnhđường
huyềnthẳng
* Nếu
- Chỉ
mộtcóđiểm
đường
tròn
- Một
tamcógiác
một chung
cạnh làvới
đường
kính
của
- Đi qua một điểm của đường tròn và
đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam
giác vuông
vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
- Có khoảng cách đến tâm bằng bán kính

A

B

A

B

B
O

O

C

C

ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
B/ BÀI TẬP
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3, AC = 6.
Vẽ đường tròn tâm bán kính AH. Kẻ tiếp tuyến BE,CF với (A, AH), (E,F tiếp điểm)
a/ Tính BC, AH
Vì tam giác ABC vuông tại A, áp dụng
định lý pitago ta có:
BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 62 = 45
=> BC = 45 = 3 5
Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác ABC
vuông tại A, đường cao AH:
AH . BC = AB . AC
=>

AH =

AB . AC
BC

=

3.6
3 5

=

6
5

A

B

H

C

ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
B/ BÀI TẬP
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3, AC = 6.
Vẽ đường tròn tâm bán kính AH. Kẻ tiếp tuyến BE,CF với (A, AH), (E,F tiếp điểm)
a/ Tính BC, AH
b/ Chứng minh ba điểm: E, A, F thẳng hàng
Xét đường tròn (O) có:
BE, BH là hai tiếp tuyến cắt nhau tại B

F

AB là tia phân giác của góc EAH

A1 = A 2
CF, CH là hai tiếp tuyến cắt nhau tại C
=>AC là tia phân giác của góc FAH

A3 = A 4
Vì A2+A3= 900 => A1+ A2 +A3 +A4= 1800
=> EAF = 1800 nên E, A, F thẳng hàng

A
1

E

B

2

H

4
3

C

ÔN TẬP HỌC KÌ I
A/ LÝ THUYẾT
B/ BÀI TẬP
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3, AC = 6.
Vẽ đường tròn tâm bán kính AH. Kẻ tiếp tuyến BE,CF với (A, AH), (E,F tiếp điểm)
a/ Tính BC, AH
b/ Chứng minh ba điểm: E, A, F thẳng hàng
c/ Gọi I là trung điểm của BC. Tính sin EFI
Nhận xét: - Tứ giác BCFE là hình thang

F

A
E

=> AI là đường trung bình
 AI // BE
 AI

B

EF nên tam giác AFI vuông

 Khi đó : sinEFI = sinAFI =

AI
FI

Lại có: AI = ½ BC ; AF = AH
=> FI =........=> sinEFI

H

I

C

Công việc ở nhà

-Học thuộc các định nghĩa, định lý của hai chương
-Soạn các bài tập còn lại trong đề cương
-Chứng minh hai định lý:
+ Quan hệ giữa đường kính và dây cung
+ Hai tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm
 
Gửi ý kiến