Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương III. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy của tam giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 06h:21' 13-04-2016
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích: 1 người (Vũ Thùy Linh)
Chào mừng thầy, cô
đến dự giờ bộ môn Toán
2
Tiết 61:
ễN T?P
PH`N D`U CHUONG III
HèNH H?C 7
Tiết 61:
ễN T?P PH`N D`U CHUONG III
HèNH H?C 7
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Phân giác AD,BE,CF
Câu1: Cho hình vẽ biết và AH BC, hãy chọn khẳng định đúng
A. HB =HC; B. HB < HC; C. HB > HC
B. HB < HC
50o
40o

1:
2:
A. AB < BC < AC B. AC < AB < AC
C. AB < AC < BC D. AC< AB < BC
Câu2: Cho hình vẽ, hãy điền dấu <, > vào chỗ … để được khẳng định đúng
a/ AB …AH; AC ….. AH
b/ Nếu HB < HC thì AB …… AC
c/ Nếu AB > AC thì HB …… HC
>
<
>
>
Câu 3: Có thể có tam giác nào mà có độ dài ba cạnh như sau không?
A. 1 cm; 2 cm; 3 cm. B. 2 cm; 5 cm; 2 cm
C. 6 cm; 10 cm; 8 cm. D. Cả A, B, C.
Câu 4: Cho hình vẽ, biết G là trọng tâm của tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây SAI?
A.
C.
B.
D.
4cm
?
3cm
3cm
Câu 5: Cho hình vẽ. Độ dài đoạn thẳng MA bằng bao nhiêu?
A. 2 cm B. 5 cm C. 4cm D. 3 cm
Bài 2: Cho ABC có góc B > góc C. Từ A kẻ AH vuông góc với BC (H  BC). Trên HC lấy điểm D sao cho HB = HD
a. So sánh AB và AC
b. Chứng minh AH đường phân giác của tam giác ABD
c. Trên AH lấy điểm P .So sánh PB và PC
d. Trên cạnh AB lấy điểm E, trên cạnh AD lấy điểm F sao cho AE = AF. Chứng tỏ EF // BC
e. Vẽ tia Ax sao cho AB là phân giác của góc HAx, Ax cắt BC tại M
So sánh BM và BH
Phân giác AD,BE,CF
+ Học thuộc các tính chất bài 1 đến bài 6.
+ BTVN:
-Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập, Bài 25,28/67 -34/71-38,39/74
- Tiết sau kiểm tra 45 phút
- Làm tiếp một số bài tâp về nhà ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra.
Chúc các em cham ngoan học giỏi!
Chúc các thầy cô giáo
mạnh khoẻ - hạnh phúc!
Phân giác AD,BE,CF
OA = OB = OC
H: Là trọng tâm, trực tâm, điểm cách đều ba đỉnh, điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh
AH: là đường trung tuyến, đường cao, phân giác, đường trung trực
LÝ THUYẾT
PHẦN ĐẦU C III
HÌNH HOC 7



Bài 2: (5,0 điểm) Cho ∆ABC cân tại A.
Các đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại G.
Chứng minh rằng :
a) BM = CN. b) AG là phân giác của góc BAC.
c) MN // BC. d) BC < 4GM


Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A có A D là đường phân giác.
a) Chứng minh

b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.
Chứng minh ba điểm A; D; G thẳng hàng.
c) Tính DG biết AB = 13cm ; BC = 10cm
Bài 4:
Cho ABC cân tại A ( A nhọn ). Tia phân giác góc của A
cắt BC tại I.
a. Chứng minh AI BC.
b. Gọi M là trung điểm của AB, G là giao điểm của CM với AI.
Chứng minh rằng BG là đường trung tuyến của tam giác ABC.
c. Biết AB = AC = 15cm; BC = 18 cm. Tính GI.

 
Gửi ý kiến