Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Như
Ngày gửi: 23h:46' 03-04-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 199
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Như
Ngày gửi: 23h:46' 03-04-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Thị Trâm)
Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo
khối lượng.
- Viết các số đo độ dài, số đo khối lượng dưới dạng số
thập phân.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2(a), bài 3(a, b,
c; mỗi câu một dòng).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán
học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học,
năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán:
Khởi động
1
2
3
4
Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1: a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
m
Bé hơn mét
Kí hiệu
km
hm
dam
dm
cm
mm
Quan hệ
1m
1hm
1dam
1dm 1cm
giữa các 1km
1mm
=10dm =10cm =10mm
đơn vị =10hm =10dam =10m
1
=0,1km
dam =0,1m =0,1dm =0,1cm
=0,1hm =0,1dam
đo liền
10
nhau
Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
tấn
tạ
yến
Quan hệ 1tấn 1tạ
1yến
giữa các =10tạ =10yến =10kg
đơn vị
=0,1tấn =0,1tạ
đo liền
nhau
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1kg
1hg
1dag 1g
=10dag =10g
=10hg
1
=0,1yến
yến =0,1kg =0,1hg =0,1dag
10
Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2: Viết (theo mẫu):
1000 mm
a) 1m = 10
… dm = 100
…. cm = ……
1km = 10
… hm =100
…. dam = 1000
…… m
1000 g
1kg = ……..
1000
1tấn = …
….kg
Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2: Viết (theo mẫu):
1
0,1 dam
b, 1m =...........dam = ……
10
1
0,001
1m = .......... km = …......km
1000
1
0,001
1g =.............kg = ...........kg
1000
1
0,001
1kg = ..........tấn =...........tấn
1000
Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm(theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
1
1827m = ……km..…m
…,…km
827 = 1,827
3
4
b) 34dm = …….m
. .…dm
= …,…m
3,4
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = 2 kg065 g = 2,065 kg
Câu 1
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g
B. 3hg
C. 3dag
D. 3kg
2
5
4
3
0
1
Câu 2
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
A.Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
2
5
4
3
0
1
Câu 3
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
A.100dag
B. 100hg
C. 100g
D. 1000g
2
5
4
3
0
1
Câu 4
9 cây số dài bao nhiêu?
B. 9km
A.9m
B. 9km
C. 9hm
D. 9cm
2
5
4
3
0
1
Em hãy nêu tất cả các đơn vị đo độ dài đã học?
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
Trong bảng đơn vị đo độ dài, đơn vị lớn gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Nêu tất cả các đơn vị đo khối lượng đã học?
Tấn, tạ, yến ,kg, hg , dag, g
Trong bảng đơn vị đo khối lượng, đơn vị bé bằng
Một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo
khối lượng.
- Viết các số đo độ dài, số đo khối lượng dưới dạng số
thập phân.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2(a), bài 3(a, b,
c; mỗi câu một dòng).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán
học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học,
năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán:
Khởi động
1
2
3
4
Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1: a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
m
Bé hơn mét
Kí hiệu
km
hm
dam
dm
cm
mm
Quan hệ
1m
1hm
1dam
1dm 1cm
giữa các 1km
1mm
=10dm =10cm =10mm
đơn vị =10hm =10dam =10m
1
=0,1km
dam =0,1m =0,1dm =0,1cm
=0,1hm =0,1dam
đo liền
10
nhau
Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
tấn
tạ
yến
Quan hệ 1tấn 1tạ
1yến
giữa các =10tạ =10yến =10kg
đơn vị
=0,1tấn =0,1tạ
đo liền
nhau
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1kg
1hg
1dag 1g
=10dag =10g
=10hg
1
=0,1yến
yến =0,1kg =0,1hg =0,1dag
10
Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2: Viết (theo mẫu):
1000 mm
a) 1m = 10
… dm = 100
…. cm = ……
1km = 10
… hm =100
…. dam = 1000
…… m
1000 g
1kg = ……..
1000
1tấn = …
….kg
Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2: Viết (theo mẫu):
1
0,1 dam
b, 1m =...........dam = ……
10
1
0,001
1m = .......... km = …......km
1000
1
0,001
1g =.............kg = ...........kg
1000
1
0,001
1kg = ..........tấn =...........tấn
1000
Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm(theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
1
1827m = ……km..…m
…,…km
827 = 1,827
3
4
b) 34dm = …….m
. .…dm
= …,…m
3,4
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = 2 kg065 g = 2,065 kg
Câu 1
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g
B. 3hg
C. 3dag
D. 3kg
2
5
4
3
0
1
Câu 2
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
A.Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
2
5
4
3
0
1
Câu 3
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
A.100dag
B. 100hg
C. 100g
D. 1000g
2
5
4
3
0
1
Câu 4
9 cây số dài bao nhiêu?
B. 9km
A.9m
B. 9km
C. 9hm
D. 9cm
2
5
4
3
0
1
Em hãy nêu tất cả các đơn vị đo độ dài đã học?
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
Trong bảng đơn vị đo độ dài, đơn vị lớn gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Nêu tất cả các đơn vị đo khối lượng đã học?
Tấn, tạ, yến ,kg, hg , dag, g
Trong bảng đơn vị đo khối lượng, đơn vị bé bằng
Một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
 







Các ý kiến mới nhất