Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 56. Ôn tập cuối năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngoc De
Ngày gửi: 17h:03' 26-04-2011
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 373
Số lượt thích: 0 người
Phòng GD-ĐT Huyện Phú Hòa
Trường THCS Nguyễn Thế Bảo
Hoá Học 9
Chào mừng quý Thầy, Cô về dự giờ, thăm lớp.
Giáo viên thực hiện: Phan Ngọc Đệ
Năm học: 2010 - 2011
Ngày dạy: 21 / 04 /2011
Lớp: 9A4, 5
Ti?t : 68
ÔN TẬP HỌC KỲ II
A. Phần lý thuyết:
1. Hóa vô cơ
3. Hóa hữu cơ.
B. Bài tập - Toán hóa: Gồm có các dạng.
1. Viết PTHH để hoàn thành dãy chuyển hóa.
2. Bằng PP hóa học hãy nhận biết các chất và viết PTPƯ chứng minh.
3. Cân bằng các phương trình tổng quát và sơ đồ phản ứng.
4. Các dạng toán hóa:
a. Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
b. Tính khối lượng hay thể tích chất than gia hay sản phẩm.
c. Xác định % theo khối lượng hay thể tích của hỗm hợp chất tham gia.
* Tiết 68: Nghiên cứu phần A ; * Tiết 69: Nhgieen cứu phần B
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
Tiết 68: ÔN TẬP HỌC KỲ II
I. Hóa vô cơ:
Câu 1: Nêu tính chất hóa học của Clo, cabon. Lập sơ đồ mối quan
hệ giữa các loại hợp chất vô cơ, viết PTHH minh họa.
A. PHẦN LÝ THUYẾT:
I. Clo: ( Cl: 35,5):
1. Clo có đầy đủ tính chất hóa học của phi kim:
a. Tác dụng với kim loại: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
b. Tác dụng với Hiđro: Cl2 + H2 2HCl ( Khí HiđroClorua)
2. Clo còn có những tính chất hóa học nào khác?
a. Tác dụng với nước. Cl2 + H2O HCl + HClO
b. Tác dụng với dd NaOH:
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
II. Cacbon: ( C: 12)
1. Tác dụng với Oxi: C + O2 CO2
2. Tác dụng với Oxit kim loại: C + Fe2O3 Fe + CO2
Tiết 68: ÔN TẬP CUỐI NĂM
Cu 2: Vi?t so d? m?i quan h? gi?a cc lo?i h?p ch?t vơ co. Vi?t PTPU minh h?a.
Kim loại
Oxit bazơ
Bazơ
Muối
Phi kim
Oxit axit
Axit
* Sơ đồ mối quan hệ….
(1)
(2)
(3)
(5)
(4)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
* Nh÷ng PTHH minh häa:

1. Kim lo¹i oxit baz¬.
2Cu + O2 t0 2CuO
CuO + H2 t0 Cu + H2O
2. Oxit baz¬ baz¬.
Na2O + H2 O 2NaOH
2Fe(OH)2 t0 FeO + H2O
3. Kim lo¹i Muèi.
Mg + Cl2 t0 MgCl2
CuSO4 + Fe t0 FeSO4 + Cu
4. Oxit baz¬ Muèi
Na2O + CO2 Na2CO3
CaCO3 t0 CaO + CO2
5. Baz¬ muèi
Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O
* Nh÷ng PTHH minh häa:

6. Muèi phi kim
2KClO3 t0 2KClO2 + O2
Fe + S t0 FeS
7. Muèi oxit axit
K2SO3 + 2HCl 2KCl + H2O + SO2
SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
8. Muèi axit
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
9. Phi kim oxit axit
4P + 5O2 t0 2P2O5
10. Oxit axit Axit
P2O5 + 3H2O 2 H3PO4
Ni
H2SO4
1700C
NH3
t0C
15000C
Ll nhanh
BộtFe
t0C
Trùng hợp
6000C
Lên men rượu
300C- 320C
Axit,t0
H2SO4 đđ
t0C
Lên men
Giấm
H2SO4 đđ
t0C
Clorophin
ánh sáng
Ni
t0C
Câu 2: Viết CTPT, CTCT và nêu tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ: . . .
- PƯ thế: ( PƯ đặc trưng)
CH4 + Cl2
Al4C3 + 12H2O
H H
- PƯ cộng: ( PƯ đặc trưng)
C2H4 + Br2 C2H4Br2


C2H4 + H2 C2H6
- PƯ trùng hợp:
nC2H4
- PƯ cộng: ( PƯ đặc trưng)
C2H2 + Br2 C2H2Br4
- Tác dụng với dd Ag2O trong NH3:


. CaC2 + H2O
C2H2 + Ca(OH)2

CH
HC CH
- P¦ thÕ: ( Brom ng. chÊt)
C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr
- P¦ céng:
- 3C2H2
H H
- PƯ cháy:
C2H5OH + O2 t0C 2CO2 + 3H2O
- PƯ với Na, K:
- C2H4 + H2O
C2H5OH
Tbột Glucozơ R.Ê
(C6H10O5)n + nH2O Axit
nC6H12O6



H O
- A Axetic có đầy đủ tínhchất của Axit.
- Tác dụng với Rượu Etylic.


CH3COOH + C2H5OH
CH3COO- C2H5 + H2O
- P¦ thñy ph©n:
- Trong PTN:
2C2H5OH + O2


CH3COOH +
H2O
- Quá trình quang hợp:
6nCO2 + 5nH2O


II. Hóa hữu cơ:
Câu 2: Viết công thức cấu tạo, trình bày tính chất hóa học và điều chế các chất: Metan, Etylen, Axetylen, Benzen, Rượu Etylic, Axit Axetic, Tinh bột, Glucozơ.
Ni,t0
Axit,t0
Trung hop
NH3
t0
15000C
LL nhanh
Ni,t0
Trùng hợp
Axit,t0
Lên men rượu
300C-320C
Ax,t0
m,.giấm
Bài vừa học:
- Học nội dung ghi vở và Sgk
Hướng dẫn tự học:
2. Bài sắp học: Tiết học tới, nghiên cứu tiếp phần bài tập, để có chất lượng -> Cần lưu ý:
- Học kỹ phần lý thuyết để áp dụng vào việc hoàn thành dãy chuyển hóa.
- Xem lại kiến thức đã học, để nhận biết các chất và viết được PTPƯ chứng minh.
- Tìm PP giải các bài toán mẫu đã cho.
Chân thành cảm ơn qui Thầy, Cô và các em học sinh
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN : PHAN NGỌC ĐỆ - TRƯỜNG THCS NGUYỄN THẾ BẢO
 
Gửi ý kiến