Tìm kiếm Bài giảng
Bài 29. Oxi - Ozon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 22h:55' 10-04-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 22h:55' 10-04-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các
thầy cô giáo
và các em học sinh!
Bài 32. Tiết 53:
HIĐRO SUNFUA
LƯU HUỲNH ĐIOXIT
LƯU HUỲNH TRIOXIT (T1)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nặng hơn không khí.
Rất độc. (gây đau đầu, buồn nôn, không phân biệt được mùi, có thể gây tử vong).
Tan ít trong nước.
A. HIĐRO SUNFUA
Chất khí, không màu, mùi trứng thối.
A. HIĐRO SUNFUA
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Tính axit yếu
H2S là axit 2 lần axit
khí hiđro sunfua
axit sunfuhiric
Vậy khí H2S tác dụng với dung dịch kiềm có thể thu được những loại muối nào?
Hidro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit rất yếu (yếu hơn H2CO3), gọi là axit sunfuhidric (H2S).
A. HIĐRO SUNFUA
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Tính axit yếu
Hidro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit rất yếu (yếu hơn H2CO3), gọi là axit sunfuhidric (H2S).
Axit sunfuhidric tác dụng với dd bazơ tạo 2 muối:
muối trung hòa chứa ion S2-
muối axit chứa ion HS-
VD:
H2S + NaOH → NaHS + H2O
H2S + 2 NaOH → Na2S + 2H2O
Natri hiđrosunfua
Natri sunfua
H2S + dd NaOH
H2S + NaOH NaHS + H2O (1)
H2S + 2 NaOH Na2S + 2H2O (2)
nNaOH
n
T =
Sản phẩm muối
Phương trình phản ứng xảy ra
T 1
T 2
1 T 2
NaHS
Na2S
NaHS & Na2S
(1) & (2)
(1)
(2)
theo nNaOH
theo n
giải hệ pt
A. HIĐRO SUNFUA
→ nhận biết H2S
- H2S tác dụng với một số dung dịch muối:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính axit yếu
PbS↓ + 2HNO3
CuS↓ + H2SO4
(đen)
(đen)
H2S + CuSO4 →
H2S + Pb(NO3)2 →
Khi tham gia PƯHH, tùy thuộc vào điều kiện của phản ứng mà S-2 có thể bị oxi hóa thành S0 hoặc S+4 hoặc S+6.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. HIĐRO SUNFUA
-2 0 +4 +6
S S S S
Tính khử mạnh
2. Tính khử mạnh
1
2
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử mạnh:
* H2S tác dụng với oxi :
A. HIĐRO SUNFUA
Ở tC cao, cháy trong kk với ngọn lửa xanh nhạt.
2H2S + 3O2 (dư) 2H2O + 2SO2
Nếu thiếu O2 hoặc tC không cao:
2H2S + O2 (thiếu) 2H2O + 2S↓
Ở điều kiện thường, dd H2S tiếp xúc với oxi của không khí, dần dần bị vẩn đục màu vàng.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. HIĐRO SUNFUA
2. Tính khử mạnh
Tại sao dung dịch H2S để lâu trong không khí dần trở nên có vẩn đục màu vàng?
Vậy H2S có tồn tại lâu trong không khí không?
* H2S tác dụng với nhiều hợp chất có tính oxi hóa như: SO2, KMnO4, Br2, Cl2, I2, FeCl3…
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. HIĐRO SUNFUA
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
2. Tính khử mạnh
-2
+4
o
Chất khử
Chất OXH
1. Trạng thái tự nhiên
A. HIĐRO SUNFUA
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, ĐIỀU CHẾ
? Các nguồn sinh ra
H2S
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG SUỐI NƯỚC NÓNG
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ NÚI LỬA
Khí núi lửa
Nước suối
Protein thối rữa (xác chết người và động vật)
1. Trạng thái tự nhiên
A. HIĐRO SUNFUA
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, ĐIỀU CHẾ
Nước thải nhà máy, nước thải sinh hoạt…
Cần làm gì để góp phần hạn chế tình trạng ô nhiễm môi trường do H2S?
2. Điều chế
A. HIĐRO SUNFUA
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, ĐIỀU CHẾ
- Trong PTN: Để điều chế một lượng nhỏ khí H2S bằng cách
Cho axit mạnh như: HCl, H2SO4 loãng tác dụng một số muối sunfua như ZnS, FeS,…
- Trong công nghiệp: người ta không sản xuất H2S
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
2. Điều chế
A. HIĐRO SUNFUA
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, ĐIỀU CHẾ
Cho axit mạnh như: HCl, H2SO4 loãng tác dụng một số muối sunfua như ZnS, FeS,…
- Trong PTN:
HIĐRO SUNFUA
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
HIĐRO SUNFUA
Ag để lâu ngày trong không khí bị hóa đen do phản ứng sau:
4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O
Vì sao các đồ vật bằng bạc để lâu ngày trong không khí bị xám đen?
Bài 2.
HIĐRO SUNFUA
Bài 3. Hấp thụ 0,3mol khí H2S vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH. Sau phản ứng thu được muối nào?
NaHS
Na2S
NaHS và Na2S
Na2SO4
HIĐRO SUNFUA
A. H2S và HCl
C. O2 và Cl2
D. Cl2 và N2
B. H2S và Br2
Câu 4: Cặp chất khí nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp?
Câu 5: Cho 100ml dung dịch H2S 1M tác dụng với 80ml dung dịch NaOH 1M. Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là:
HIĐRO SUNFUA
A. 3,12 gam
B. 4,56 gam
C. 5,70 gam
D. 7,80 gam
thầy cô giáo
và các em học sinh!
Bài 32. Tiết 53:
HIĐRO SUNFUA
LƯU HUỲNH ĐIOXIT
LƯU HUỲNH TRIOXIT (T1)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nặng hơn không khí.
Rất độc. (gây đau đầu, buồn nôn, không phân biệt được mùi, có thể gây tử vong).
Tan ít trong nước.
A. HIĐRO SUNFUA
Chất khí, không màu, mùi trứng thối.
A. HIĐRO SUNFUA
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Tính axit yếu
H2S là axit 2 lần axit
khí hiđro sunfua
axit sunfuhiric
Vậy khí H2S tác dụng với dung dịch kiềm có thể thu được những loại muối nào?
Hidro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit rất yếu (yếu hơn H2CO3), gọi là axit sunfuhidric (H2S).
A. HIĐRO SUNFUA
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Tính axit yếu
Hidro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit rất yếu (yếu hơn H2CO3), gọi là axit sunfuhidric (H2S).
Axit sunfuhidric tác dụng với dd bazơ tạo 2 muối:
muối trung hòa chứa ion S2-
muối axit chứa ion HS-
VD:
H2S + NaOH → NaHS + H2O
H2S + 2 NaOH → Na2S + 2H2O
Natri hiđrosunfua
Natri sunfua
H2S + dd NaOH
H2S + NaOH NaHS + H2O (1)
H2S + 2 NaOH Na2S + 2H2O (2)
nNaOH
n
T =
Sản phẩm muối
Phương trình phản ứng xảy ra
T 1
T 2
1 T 2
NaHS
Na2S
NaHS & Na2S
(1) & (2)
(1)
(2)
theo nNaOH
theo n
giải hệ pt
A. HIĐRO SUNFUA
→ nhận biết H2S
- H2S tác dụng với một số dung dịch muối:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính axit yếu
PbS↓ + 2HNO3
CuS↓ + H2SO4
(đen)
(đen)
H2S + CuSO4 →
H2S + Pb(NO3)2 →
Khi tham gia PƯHH, tùy thuộc vào điều kiện của phản ứng mà S-2 có thể bị oxi hóa thành S0 hoặc S+4 hoặc S+6.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. HIĐRO SUNFUA
-2 0 +4 +6
S S S S
Tính khử mạnh
2. Tính khử mạnh
1
2
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử mạnh:
* H2S tác dụng với oxi :
A. HIĐRO SUNFUA
Ở tC cao, cháy trong kk với ngọn lửa xanh nhạt.
2H2S + 3O2 (dư) 2H2O + 2SO2
Nếu thiếu O2 hoặc tC không cao:
2H2S + O2 (thiếu) 2H2O + 2S↓
Ở điều kiện thường, dd H2S tiếp xúc với oxi của không khí, dần dần bị vẩn đục màu vàng.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. HIĐRO SUNFUA
2. Tính khử mạnh
Tại sao dung dịch H2S để lâu trong không khí dần trở nên có vẩn đục màu vàng?
Vậy H2S có tồn tại lâu trong không khí không?
* H2S tác dụng với nhiều hợp chất có tính oxi hóa như: SO2, KMnO4, Br2, Cl2, I2, FeCl3…
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. HIĐRO SUNFUA
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
2. Tính khử mạnh
-2
+4
o
Chất khử
Chất OXH
1. Trạng thái tự nhiên
A. HIĐRO SUNFUA
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, ĐIỀU CHẾ
? Các nguồn sinh ra
H2S
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG SUỐI NƯỚC NÓNG
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ NÚI LỬA
Khí núi lửa
Nước suối
Protein thối rữa (xác chết người và động vật)
1. Trạng thái tự nhiên
A. HIĐRO SUNFUA
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, ĐIỀU CHẾ
Nước thải nhà máy, nước thải sinh hoạt…
Cần làm gì để góp phần hạn chế tình trạng ô nhiễm môi trường do H2S?
2. Điều chế
A. HIĐRO SUNFUA
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, ĐIỀU CHẾ
- Trong PTN: Để điều chế một lượng nhỏ khí H2S bằng cách
Cho axit mạnh như: HCl, H2SO4 loãng tác dụng một số muối sunfua như ZnS, FeS,…
- Trong công nghiệp: người ta không sản xuất H2S
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
2. Điều chế
A. HIĐRO SUNFUA
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, ĐIỀU CHẾ
Cho axit mạnh như: HCl, H2SO4 loãng tác dụng một số muối sunfua như ZnS, FeS,…
- Trong PTN:
HIĐRO SUNFUA
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
HIĐRO SUNFUA
Ag để lâu ngày trong không khí bị hóa đen do phản ứng sau:
4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O
Vì sao các đồ vật bằng bạc để lâu ngày trong không khí bị xám đen?
Bài 2.
HIĐRO SUNFUA
Bài 3. Hấp thụ 0,3mol khí H2S vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH. Sau phản ứng thu được muối nào?
NaHS
Na2S
NaHS và Na2S
Na2SO4
HIĐRO SUNFUA
A. H2S và HCl
C. O2 và Cl2
D. Cl2 và N2
B. H2S và Br2
Câu 4: Cặp chất khí nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp?
Câu 5: Cho 100ml dung dịch H2S 1M tác dụng với 80ml dung dịch NaOH 1M. Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là:
HIĐRO SUNFUA
A. 3,12 gam
B. 4,56 gam
C. 5,70 gam
D. 7,80 gam
 








Các ý kiến mới nhất