Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 29. Oxi - Ozon

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Tuyền
Ngày gửi: 09h:00' 07-08-2021
Dung lượng: 20.8 MB
Số lượt tải: 613
Số lượt thích: 1 người (Đỗ Thị Tuyền)
WELCOME
Môn Hóa học
Đây là khí gì

Chương 6: OXI – LƯU HUỲNH
Oxi-ozon
Bài 29:
Tiết 49

IV. Ứng dụng

Hình 1: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
I. Vị trí và cấu tạo
I. Vị trí và cấu tạo
II. Tính chất vật lí
Trạng thái tồn tại ở điều kiện thường?
Màu sắc, mùi vị?
Tỉ khối so với không khí?
Nhiệt độ hóa lỏng?
Khả năng tan trong nước?
II. Tính chất vật lí
- Trạng thái :
- Mùi :
- Màu sắc:
- Tỉ khối so với không khí:
- Nhiệt độ hoá lỏng:
- Độ tan:
Chất khí
Không mùi
Không màu
Nặng hơn không khí d= 1,1
-186oC
Ít tan trong nước
Nhận thêm 2e để đạt cấu hình bền của khí hiếm.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1s22s22p4
- Cấu hình e của oxi:
Oxi thể hiện tính oxi hóa mạnh
Thí nghiệm 1: Oxi tác dụng với kim loại
Thí nghiệm 2: Oxi tác dụng với phi kim
Thí nghiệm 3: Oxi tác dụng với hợp chất
III. Tính chất hóa học
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
III. Tính chất hóa học
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
III. Tính chất hoá học
a) Tác dụng với kim loại
- Mg cháy trong khí oxi:
PTPƯ:
Kết luận
Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Ag, Au, Pt...)
b) Tác dụng với phi kim
- C cháy trong khí oxi :
PTPƯ :
Kết luận
Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ halogen)
III. Tính chất hoá học
Company Logo
c) Tác dụng với hợp chất
- Rượu etylic tác dụng oxi:
PTPƯ:
Kết luận
Oxi tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
Vậy ứng dụng của oxi là gì?
IV. ỨNG DỤNG CỦA OXI
Cần cho sự hô hấp: Mỗi người mỗi ngày cần dùng 20-30 m3 không khí để thở.
Thuốc nổ và nhiên liệu tên lửa
Hàn cắt kim loại
Y khoa, đời sống.
Công nghệ hóa chất, luyện thép
Nhiệt phân KMnO4.
C.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Điện phân nước.
B. Nhiệt phân Cu(NO3)2.
D. Trưng cất phân đoạn không khí lỏng

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nào ?
V- ĐIỀU CHẾ
2H2O −to→ 2H2 + O2
C.
Phương trình nào không đúng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ?
A. 2KMnO4 −to→ K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑
B. 2KClO3 −MnO2→ 2KCl + 3O2

V- ĐIỀU CHẾ
Từ nước                       
C.
Nguyên liệu để sản xuất khí O2 trong công nghiệp là phương án nào sau đây:
A.KMnO4             
B.Từ không khí                             
D. B và C

V- ĐIỀU CHẾ
Trong phòng thí nghiệm:
Nguyên tắc: Phân hủy những hợp chất giàu oxi và ít bền với nhiệt độ như KMnO4 ( rắn), 2KClO3(rắn),…
pt: 2KMnO4 −to→ K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑
Trong công nghiệp:
Trong không khí: chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Từ nước: Điện phân nước ( cho thêm H2SO4 hoặc NaOH để tăng tính dẫn điện của nước), ta thu được khí oxi ở cực dương và khí hiđro ở cực âm:

Pt: 2H2O −to→ 2H2 + O2
ĐÃ HỌC ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
50:50
15
8
7
6
5
4
3
2
1
100 đ
40 đ
35 đ
30 đ
25 đ
20 đ
15 đ
10 đ
05 đ
Hãy chọn giá đúng

Đáp án
TRÒ CHƠI
50:50


A. chu kì 2, nhóm VIA.
8
7
6
5
4
3
2
1
10 đ
8,5 đ
7 đ
5,5 đ
4 đ
3 đ
2 đ
1 đ
Câu hỏi 1:1đ
Hãy chọn giá đúng
C. chu kì 3, nhóm IVA
B. chu kì 3, nhóm VIA.
D. chu kì 2, nhóm IVA
 Nguyên tố oxi có số hiệu nguyên tử là 8
Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học là :

Đáp án
50:50
A. tính oxi hóa yếu.
15
10
8
7
6
5
4
3
2
1
100 đ
10 đ
8,5 đ
7 đ
5,5 đ
4 đ
3 đ
2 đ
1 đ
Câu hỏi 2:2đ
Hãy chọn giá đúng
C. tính oxi hóa mạnh.
B. tính khử mạnh.
D. vừa có tính oxi hóa
vừa có tính khử.
Tính chất hóa học đặc trưng
của nguyên tố oxi là

Đáp án
50:50
A. điện phân nước.
15
10
8
7
6
5
4
3
2
1
100 đ
40 đ
35 đ
30 đ
25 đ
20 đ
15 đ
10 đ
05 đ
Câu hỏi 3: 3 đ
Hãy chọn giá đúng
C. chưng cất phân đoạn
không khí lỏng
B. nhiệt phân Cu(NO3)2
D. nhiệt phân KClO3 
có xúc tác MnO2.
Trong phòng thí nghiệm người
ta điều chế oxi bằng cách?

Đáp án
50:50
A. Al, P, Cl2, CO
15
10
8
7
6
5
4
3
2
1
100 đ
10đ
8,5 đ
7 đ
5,5 đ
4 đ
3 đ
2 đ
1 đ
Câu hỏi 4: 4 đ
Hãy chọn giá đúng
C. Au, C, S, CO
B. Mg, Al, C, C2H5OH
D. Fe, Pt, C, C2H5OH
Dãy gồm các chất đều tác dụng
được với oxi là

Đáp án
50:50
A. Oxi nặng hơn kk
15
8
7
6
5
4
3
2
1
100 đ
10 đ
8,5 đ
07 đ
5,5 đ
04 đ
03 đ
02 đ
01 đ
Câu hỏi 5: 5,5 đ
Hãy chọn giá đúng
C. Oxi tan nhiều trong nước
B. Oxi chiếm 1/5 thể tích kk
D. Oxi là chất khí, không
Màu không mùi, không vị
Trong các phát biểu sau đây,
Phát biểu nào không đúng ?

Đáp án
50:50
A. Màu trắng
15
8
7
6
5
4
3
2
1
100 đ
10 đ
8,5đ
7 đ
5,5 đ
4 đ
3 đ
2 đ

Câu hỏi 6: 7đ
Hãy chọn giá đúng
C. Màu vàng
B. Màu xanh nhạt
D. Không màu
Oxi lỏng có màu ?

Đáp án
50:50
A. Khí oxi nhẹ hơn nước
15
8
7
6
5
4
3
2
1
100 đ
10 đ
8,5 đ
07 đ
5,5 đ
04đ
03đ
02đ
01 đ
Câu hỏi 7: 8,5đ
Hãy chọn giá đúng
C. Khí oxi khó hoá lỏng
B. Khí oxi tan tốt trong nước
D. Khí oxi ít tan trong nước
Người ta thu O2 bằng tính chất
đẩy nước do tính:

Đáp án
50:50
A. KOH
15
10
8
7
6
5
4
3
2
1
100 đ
10 đ
8,5đ
07 đ
5,5 đ
04 đ
03 đ
02 đ
01 đ
Câu hỏi 8: 10 đ
Hãy chọn giá đúng
C. C2H5OH
B. NaCl
D. Au
Chất nào sau đây tác dụng được
với oxi?

Đáp án
Cảm ơn thầy cô
và các em.
468x90
 
Gửi ý kiến