Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 29. Oxi - Ozon

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Vũ Thị Phương Linh
Ngày gửi: 07h:05' 10-11-2007
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 223
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy viết cấu hình electron của nguyên tố X có Z = 8.
Xác định vị trí của X trong Bảng hệ thống tuần hoàn.
X là kim loại hay phi kim ?
ĐÁP ÁN
Cấu hình e: 1s22s22p4
Vị trí:
STT : 8 (vì Z = 8)
Thuộc chu kì: 2 (vì có 2 lớp electron)
Thuộc nhóm VIA (vì là nguyên tố s và có 6 electron lớp ngoài cùng)
X là phi kim.
OXI - OZON
OXI - OZON
OXI
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ỨNG DỤNG
ĐIỀU CHẾ
OZON
TÍNH CHẤT
OZON TRONG TỰ NHIÊN
ỨNG DỤNG
A. OXI
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
Kí hiệu hóa học: O
KLNT: 16
Cấu hình: 1s22s22p4
STT: 8
Chu kì 2
Nhóm VIA
CTPT: O2
CTCT: O = O
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Chất khí, không màu, không mùi, không vị.
Hơi nặng hơn không khí ( )
Nhiệt độ hóa lỏng: -183oC
Ít tan trong nước.


III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Có 6 e lớp ngoài cùng  dễ nhận 2 e
O + 2e  O2-
Độ âm điện lớn (3,44)
Trong hợp chất: O có số oxi hóa: -2 (hợp chất với F)

 Là phi kim hoạt động mạnh, có tính oxi hóa mạnh.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tác dụng với kim loại ( Au, Pt)
Na + O2  Na2O
Fe + O2  Fe3O4
Tác dụng với phi kim ( halogen)
C + O2  CO2
S + O2  SO2
Tác dụng với hợp chất
C2H5OH + O2  CO2 + H2O

0
0
0
0
0
0
0
0
-2
-2
-2
-2
-2
+1
+8/3
+4
+4
-2
+4
-2
0
4
2
3
2
3
3
2
CÂU HỎI
Dãy chất nào tác dụng được với oxi:
A. Mg, Cu, Au, S.
B. C, Cl2, Fe, C2H5OH
C. H2O, Pt, C2H5OH, Zn
D. P, CH4, Al, CO
IV. ỨNG DỤNG
Hô hấp
Thuốc nổ nhiên liệu tên lửa
Hàn cắt kim loại
Y khoa
Công nghiệp hóa chất
Luyện thép
V. ĐIỀU CHẾ
1. Trong PTN: Nhiệt phân những hợp chất chứa Oxi: KMnO4, KClO3, ...
2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

toC
CÂU HỎI
Tại sao thu oxi bằng phương pháp đẩy nước ?
Có thể thu oxi bằng phương pháp khác không ?

V. ĐIỀU CHẾ
2. Trong Công Nghiệp:
a. Từ nước:
Điện phân nước
2H2O  2H2 + O2
b. Từ không khí:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

đp
O2
H2
OZON
CTPT: O3
CTCT:
I. TÍNH CHẤT
1. TÍnh chất vật lý
Là dạng thù hình của oxi.
Chất khí, màu xanh nhạt.
Mùi đặc trưng.
Nhiệt độ hóa lỏng: -112oC
Tan trong nước nhiều hơn oxi.
II. TÍNH CHẤT
2. Tính chất hóa học
Có tính oxi hóa rất mạnh, mạnh hơn oxi.

O2 + Ag  không phản ứng.
O3 + 2Ag  Ag2O + O2
KI + O2 + H2O  không phản ứng.
O3 + KI + H2O  O2 + I2 + 2KOH
 Dùng dd KI để nhận biết O3
Giấy tẩm dd KI và hồ tinh bột
III. OZON TRONG TỰ NHIÊN
Được tạo thành trong khí quyển do sự phóng điện.

3O2 2O3
- Tầng ozon hấp thụ tia tử ngoại, bảo vệ con người và sinh vật

Tia tử ngoại
IV. ỨNG DỤNG
Làm không khí trong lành (lượng nhỏ).
Tẩy trắng hóa chất.
Chữa sâu răng.
Sát trùng nước sinh hoạt
468x90
 
Gửi ý kiến