Tìm kiếm Bài giảng
Bài 26. Oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiệp
Ngày gửi: 23h:30' 06-03-2019
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 433
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiệp
Ngày gửi: 23h:30' 06-03-2019
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 433
Số lượt thích:
0 người
MÔN DẠY: HÓA HỌC 8
GV: NGUYỄN THỊ HIỆP
Lớp dạy: 8A,B. Tiết 40: OXIT.
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO DỰ GIỜ THĂM LỚP.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:
Mg + O2 ------ >
Al + O2 ------ >
P + O2 ------ >
KHỞI ĐỘNG
4P + 5O2 2P2O5
S + O2 SO2
3Fe + 2O2 Fe3O4
4Na + O2 2Na2O
- Em hãy cho biết sản phẩm của 4 pứ trên thuộc loại oxit gì? Cách gọi tên ra sao?
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là oxit?
K2O
HCl
KNO3
N2O5
CaO
SO3
Hãy phân biệt oxit với hợp chất khác trong bảng sau:
x
x
x
x
x
x
- Tại sao Na2CO3, H2SO4 không phải là oxit?
Nhóm I Nhóm II
SO3 Na2O
CO2 CaO
P2O5 CuO
Oxit tạo bởi phi kim và oxi - Oxit tạo bởi kim loại và oxi
Bài tập 1: Cho một số oxit sau: SO3, Na2O, CO2, CaO, P2O5, CuO.
- Dựa vào thành phần nguyên tố, hãy phân loại các oxit trên thành 2 nhóm. Giải thích sự sắp xếp đó.
Một số oxit axit thường gặp:
Mn2O7
HMnO4 (Axit pemanganic)
CO, NO… không có axit tương ứng
không là oxit axit
Một số oxit bazo
Chú ý : Mn2O7 kh«ng cã baz¬ tương øng
BÀI TẬP 2: Trong các oxit sau, oxit nào là oxit axit, là oxit bazơ: Na2O, N2O5, Ag2O, CuO, SO2,CO2. Hãy gọi tên các oxit đó.
*Oxit bazơ: Na2O : Natri oxit
Ag2O : bạc oxit
CuO : đồng (II) oxit
* Oxit axit: N2O5 : Đinitơ pentaoxit
SO2 : Lưu huỳnh đioxit
CO2: cacbon đioxit
Nhóm: …….. Phiếu Học Tập (T/gian: 3’)
Điền từ hoặc CTHH thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau:
Đáp án:
Phân loại
Oxit axit
Oxit bazơ
Tên gọi
Chung:
Tên nguyên tố + oxit
PK nhiều hóa trị
(TT1)Tên PK +(TT2)Oxit
Định nghĩa
Hợp chất
2 nguyên tố
1 nguyên tố là oxi
OXIT
Công thức
MxOy
KL nhiều hóa trị
Tên KL(hóa trị) +oxit
Bài tập 3: Phân loại và gọi tên các oxit sau:
P2O5; CaO ; Fe2O3 ; CO2; Mn2O7; Al2O3; SO2; CuO.
Bài tập 3: Phân loại và gọi tên các oxit sau:
P2O5; CaO ; Fe2O3 ; CO2; Mn2O7; Al2O3; SO2; CuO.
Cho biết: Silic (Si) là nguyên tố phi kim.
Trò chơi: Ai nhanh hơn?
- Hãy ghép nội dung ở cột A với cột B để được câu trả lời ở cột C.
Củng cố
- Xác định các oxit axit để hoàn thành cột D.
d
b
a
c
g
x
x
x
16
Oxit axit tạo mua axit
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Lm cc bi t?p 2,3,4/91 SGK; 26.1,26.2,26.4, 26.9/31,32 SBT.
- HD 2/91sgk: p d?ng qui t?c hĩa tr? d? l?p CTHH c?a oxit.
- Xem tru?c bi di?u ch? oxi, ph?n ?ng phn h?y, tìm hi?u:
+ Cch ti?n hnh di?u ch? oxi trong PTN, PTPU.
+ Th? no l ph?n ?ng phn h?y? Ph?n ?ng phn h?y cĩ gì khc so v?i ph?n ?ng hĩa h?p.
CHÀO TẠM BIỆT!
Kính chúc quý Thầy cô giáo sức khỏe, chúc các em học tập tốt!
Quý thầy cô và các em HS
GV: NGUYỄN THỊ HIỆP
Lớp dạy: 8A,B. Tiết 40: OXIT.
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO DỰ GIỜ THĂM LỚP.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:
Mg + O2 ------ >
Al + O2 ------ >
P + O2 ------ >
KHỞI ĐỘNG
4P + 5O2 2P2O5
S + O2 SO2
3Fe + 2O2 Fe3O4
4Na + O2 2Na2O
- Em hãy cho biết sản phẩm của 4 pứ trên thuộc loại oxit gì? Cách gọi tên ra sao?
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là oxit?
K2O
HCl
KNO3
N2O5
CaO
SO3
Hãy phân biệt oxit với hợp chất khác trong bảng sau:
x
x
x
x
x
x
- Tại sao Na2CO3, H2SO4 không phải là oxit?
Nhóm I Nhóm II
SO3 Na2O
CO2 CaO
P2O5 CuO
Oxit tạo bởi phi kim và oxi - Oxit tạo bởi kim loại và oxi
Bài tập 1: Cho một số oxit sau: SO3, Na2O, CO2, CaO, P2O5, CuO.
- Dựa vào thành phần nguyên tố, hãy phân loại các oxit trên thành 2 nhóm. Giải thích sự sắp xếp đó.
Một số oxit axit thường gặp:
Mn2O7
HMnO4 (Axit pemanganic)
CO, NO… không có axit tương ứng
không là oxit axit
Một số oxit bazo
Chú ý : Mn2O7 kh«ng cã baz¬ tương øng
BÀI TẬP 2: Trong các oxit sau, oxit nào là oxit axit, là oxit bazơ: Na2O, N2O5, Ag2O, CuO, SO2,CO2. Hãy gọi tên các oxit đó.
*Oxit bazơ: Na2O : Natri oxit
Ag2O : bạc oxit
CuO : đồng (II) oxit
* Oxit axit: N2O5 : Đinitơ pentaoxit
SO2 : Lưu huỳnh đioxit
CO2: cacbon đioxit
Nhóm: …….. Phiếu Học Tập (T/gian: 3’)
Điền từ hoặc CTHH thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau:
Đáp án:
Phân loại
Oxit axit
Oxit bazơ
Tên gọi
Chung:
Tên nguyên tố + oxit
PK nhiều hóa trị
(TT1)Tên PK +(TT2)Oxit
Định nghĩa
Hợp chất
2 nguyên tố
1 nguyên tố là oxi
OXIT
Công thức
MxOy
KL nhiều hóa trị
Tên KL(hóa trị) +oxit
Bài tập 3: Phân loại và gọi tên các oxit sau:
P2O5; CaO ; Fe2O3 ; CO2; Mn2O7; Al2O3; SO2; CuO.
Bài tập 3: Phân loại và gọi tên các oxit sau:
P2O5; CaO ; Fe2O3 ; CO2; Mn2O7; Al2O3; SO2; CuO.
Cho biết: Silic (Si) là nguyên tố phi kim.
Trò chơi: Ai nhanh hơn?
- Hãy ghép nội dung ở cột A với cột B để được câu trả lời ở cột C.
Củng cố
- Xác định các oxit axit để hoàn thành cột D.
d
b
a
c
g
x
x
x
16
Oxit axit tạo mua axit
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Lm cc bi t?p 2,3,4/91 SGK; 26.1,26.2,26.4, 26.9/31,32 SBT.
- HD 2/91sgk: p d?ng qui t?c hĩa tr? d? l?p CTHH c?a oxit.
- Xem tru?c bi di?u ch? oxi, ph?n ?ng phn h?y, tìm hi?u:
+ Cch ti?n hnh di?u ch? oxi trong PTN, PTPU.
+ Th? no l ph?n ?ng phn h?y? Ph?n ?ng phn h?y cĩ gì khc so v?i ph?n ?ng hĩa h?p.
CHÀO TẠM BIỆT!
Kính chúc quý Thầy cô giáo sức khỏe, chúc các em học tập tốt!
Quý thầy cô và các em HS








Bài giảng này hay hơn trên website khác https://tudienhoahoc.com/oxit-la-gi.html