Bài 26. Oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Danh Thanh Tri
Ngày gửi: 06h:01' 28-04-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 282
Nguồn: violet
Người gửi: Danh Thanh Tri
Ngày gửi: 06h:01' 28-04-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết phản ứng nào là phản ứng hoá hợp ?
ĐÁP ÁN
Các phản ứng là phản ứng hoá hợp : (1) , (2) và (4)
I) ĐỊNH NGHĨA :
VD 1: CO2, CuO, Fe2O3, P2O5 , Na2O, SO3 ...
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyện tố là oxi.
Bµi 26 : OXIT
VD 2: Trong các chất sau, chất nào là oxit ? chất nào không phải là oxit ? giải thích ?
HCl, Al2O3, NaOH, CaCO3.
a) HCl
d) CaCO3
c) NaOH
b) Al2O3
Là oxit vì phân tử có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi.
Không là oxit vì phân tử có ba nguyên tố.
Không là oxit vì phân tử không có nguyên tố oxi.
VD 2: Trong các chất sau, chất nào là oxit ? chất nào không phải là oxit ? giải thích ?
HCl, Al2O3, NaOH, CaCO3.
Không là oxit vì phân tử có ba nguyên tố.
II – CÔNG THỨC.
- M là kim loại hoặc phi kim có hoá trị n.
CTTQ: MxOy
- Theo quy tắc hoá trị : n.x = II. y
- x , y là hệ số
VD: LËp nhanh c«ng thøc oxit cña c¸c nguyªn tè sau :
a) P (V) vµ O :
b) Ba vµ O :
c) Na vµ O :
d) S (VI) vµ O :
III – PHÂN LOẠI.
a) Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
b) Oxit bazơ: thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
IV – CÁCH GỌI TÊN.
Tên oxit = tên nguyên tố + oxit.
Lưu ý:
- Nếu kim loại nhiều hoá trị kèm theo hoá trị.
- Nếu phi kim nhiều hoá trị, thêm tiền tố chỉ số lượng: đi(2), tri(3), tetra(4), penta(5), hexa(6), hepta(7) ...
VD: Gọi tên các oxit sau:
a) Oxit kim loại
Na2O:
MgO :
CaO :
BaO :
K2O :
Al2O3 :
ZnO :
FeO :
Fe2O3 :
CuO :
Cu2O:
b) Oxit phi kim
CO :
CO2 :
SO2 :
SO3 :
P2O5 :
NO :
N2O :
NO2 :
N2O5 :
Cl2O7 :
ÔN TẬP
1) Oxit là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi.
2) Công thức chung: MxOy
3) Thường gặp 2 loại: oxit axit và oxi bazơ.
4) Tên oxit = tên nguyên tố + oxi
- Nếu kim loại nhiều hoá trị ghi kèm hoá trị.
- Phi kim nhiều hoá trị: thêm tiền tố.
BÀI TẬP
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết phản ứng nào là phản ứng hoá hợp ?
ĐÁP ÁN
Các phản ứng là phản ứng hoá hợp : (1) , (2) và (4)
I) ĐỊNH NGHĨA :
VD 1: CO2, CuO, Fe2O3, P2O5 , Na2O, SO3 ...
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyện tố là oxi.
Bµi 26 : OXIT
VD 2: Trong các chất sau, chất nào là oxit ? chất nào không phải là oxit ? giải thích ?
HCl, Al2O3, NaOH, CaCO3.
a) HCl
d) CaCO3
c) NaOH
b) Al2O3
Là oxit vì phân tử có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi.
Không là oxit vì phân tử có ba nguyên tố.
Không là oxit vì phân tử không có nguyên tố oxi.
VD 2: Trong các chất sau, chất nào là oxit ? chất nào không phải là oxit ? giải thích ?
HCl, Al2O3, NaOH, CaCO3.
Không là oxit vì phân tử có ba nguyên tố.
II – CÔNG THỨC.
- M là kim loại hoặc phi kim có hoá trị n.
CTTQ: MxOy
- Theo quy tắc hoá trị : n.x = II. y
- x , y là hệ số
VD: LËp nhanh c«ng thøc oxit cña c¸c nguyªn tè sau :
a) P (V) vµ O :
b) Ba vµ O :
c) Na vµ O :
d) S (VI) vµ O :
III – PHÂN LOẠI.
a) Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
b) Oxit bazơ: thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
IV – CÁCH GỌI TÊN.
Tên oxit = tên nguyên tố + oxit.
Lưu ý:
- Nếu kim loại nhiều hoá trị kèm theo hoá trị.
- Nếu phi kim nhiều hoá trị, thêm tiền tố chỉ số lượng: đi(2), tri(3), tetra(4), penta(5), hexa(6), hepta(7) ...
VD: Gọi tên các oxit sau:
a) Oxit kim loại
Na2O:
MgO :
CaO :
BaO :
K2O :
Al2O3 :
ZnO :
FeO :
Fe2O3 :
CuO :
Cu2O:
b) Oxit phi kim
CO :
CO2 :
SO2 :
SO3 :
P2O5 :
NO :
N2O :
NO2 :
N2O5 :
Cl2O7 :
ÔN TẬP
1) Oxit là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi.
2) Công thức chung: MxOy
3) Thường gặp 2 loại: oxit axit và oxi bazơ.
4) Tên oxit = tên nguyên tố + oxi
- Nếu kim loại nhiều hoá trị ghi kèm hoá trị.
- Phi kim nhiều hoá trị: thêm tiền tố.
BÀI TẬP
 







Các ý kiến mới nhất