Tìm kiếm Bài giảng
Bài 26. Oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lam Thi Thuy
Ngày gửi: 20h:36' 27-01-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 439
Nguồn:
Người gửi: Lam Thi Thuy
Ngày gửi: 20h:36' 27-01-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 439
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
HÓA HỌC
* Lớp 8
Kiểm tra bài cũ:
? Hãy hoàn thành các phương trình phản ứng hoá học sau và cho biết phản ứng nào thuộc phản ứng hoá hợp?
1) S + O2 ?
2) ? + O2 MgO
3) CH4 + O2 ? + H2O
4) P + ? P2O5
Đáp án:
1) S + O2 SO2
2) 2Mg + O2 2 MgO
3) CH4 + 2O2 CO2 + 2 H2O
4) 4 P + 5O2 2 P2O5
Các phản ứng thuộc phản ứng hoá hợp : (1) , (2) và (4)
Cây cột Delhi ở Ấn Độ, được xây dựng dưới triều vua Varman, nó có hình dạng một thân cây cao 7.5m, không bị rỉ qua hơn 1500 năm nay.
Cột Delhi được làm từ kim loại sắt.
KHỞI ĐỘNG
I - Định nghĩa :
1. VÝ dô : CO2, CuO, Fe2O3, P2O5 , Na2O, SO3 ...
2. Định nghĩa : Oxit là hợp chất của hai nguyên tố hoá học, trong đó có một nguyên tố là oxi.
TI?T 40 - CH? D?: OXI.
N?I DUNG 4: BI 26 - OXIT
Bi t?p 1: Cho biết trong các chất sau, chất nào thuộc oxit? Chất nào không thuộc oxit? Giải thích.
a) HCl
d) CaCO3
c) NH3
b) Al2O3
Thuộc oxit vì phân tử có 2 nguyên tố,
trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi
Không thuộc oxit, vì phân tử có ba nguyên tố
Kh«ng thuéc oxit, v× ph©n tö kh«ng cã nguyªn tè oxi
Bài tập 1:
II - Công thức.
* M :kí hiệu hoá học của nguyên tố khác có hoá trị: n; cú ch? s? l x(M có thể là kim loại hoặc phi kim)
* O : kí hiệu hoá học của nguyên tố oxi.
CTTQ: MxOy
Theo quy tắc hóa trị: x.n =y.II
Bài tập 2: Lập nhanh công thức oxit của các nguyên tố sau :
a) P (V) và O ; b) Ba và O
c) Na và O ; d) S (VI) và O.
Đáp án
Ba và O ? Công thức hoá học : BaO
c) Na vµ O C«ng thøc ho¸ häc : Na2O
d) S (VI) và O ? Công thức hoá học : SO3
a) P (V) vµ O C«ng thøc ho¸ häc : P2O5
CaO
Na2O
SO2
P2O5
SO3
CO2
MgO
Fe2O3
OXIT
Oxit tạo bởi phi kim và oxi
CaO,
Na2O,
SO2,
P2O5,
SO3.
CO2,
MgO,
Fe2O3,
Dựa vào thành phần cấu tạo hoá học của oxit. Em hãy phân loại các oxit sau:
Oxit tạo bởi kim loại và oxi
III - Phân loại :
III - Phân loại :
a) Oxit axit :
- ThÝ dô:
CO2: cã axit t¬ng øng lµ H2CO3 ->lµ oxit axit
CO kh«ng cã axit t¬ng øng -> Kh«ng lµ oxit axit
- Định nghĩa: Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Một số oxit axit thường gặp
b) Oxit baz¬ :
- Thí dụ: CaO có bazơ tương ứng là Ca(OH)2
Mn2O7 không có bazơ tương ứng
III - Phân loại :
- Định nghĩa: Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
Một số Oxit bazơ
CaO
Ca(OH)2 (Canxi hiđroxit)
Fe2O3
Fe(OH)3(Sắt (III) hiđroxit)
Mg(OH)2 ( Magiê hiđroxit)
MgO
IV - Cách gọi tên
Na2O
ZnO
NO
- Natri oxit
- Kẽm oxit
- Nitơ oxit
? Thí dụ 1:
? * Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
IV - Cách gọi tên
* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
FeO
Fe2O3
- Sắt (II) oxit
- Sắt (III) oxit
? Thí dụ 2:
? - Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
Bài tập 3: Hãy gọi tên các oxit bazơ có công thức hoá học sau:
1) K2O
2) BaO
3) Al2O3
4) PbO
5) FeO
- Kali oxit
- Bari oxit
- Nhôm oxit
- Chì (II) oxit
- Sắt (II) oxit
IV - Cách gọi tên
CO2
- Cacbon đioxit (Khí cacbonic)
? Thí dụ 3:
P2O5
- Điphotpho pentaoxit
SO3
- Lưu huỳnh trioxit
? - Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
Chú ý : Dùng các tiền tố (để chỉ số nguyên tử) như sau:
1- mono; 2 - đi; 3 - tri; 4 - tetra; 5 - penta
SO2
- Lưu huỳnh đioxit (Khí sunfurơ)
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
- Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
- Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(Có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
IV - Cách gọi tên
Thảo luận nhóm (2 phút) : Hãy phân loại và gọi tên các oxit sau: SO3; Fe2O3; N2O5; CuO; CaO theo nội dung bảng sau:
Dáp án - Biểu điểm
Cách chấm điểm: + Điền đúng mỗi công thức hoá học (CTHH) vào phần phân loại được 1 điểm.
+ Gọi tên đúng của mỗi oxit được 1 điểm
Bài tập 5: Viết công thức hoá học của các oxit có tên gọi sau:
Kẽm oxit :
2) Đinitơ oxit :
3) Cacbon oxit :
4) Đồng (II) oxit :
ZnO
N2O
CO
CuO
Vận dụng
Bạc oxit.
Ag2O
CuO
BaO
SO3
NaOH
KOH
N2O5
NO
H2SO4
CuSO4
Đồng(II) oxit.
Bari oxit.
Lưu huỳnh trioxit
Đinitơ pentaoxit
Nitơ oxit.
Ghép công thức hóa học cho phù hợp với tên gọi
Nội dung ghi nhớ của bài :
Tìm tòi mở rộng:
* Đọc trước bài 27 và tìm hiểu cách tiến hành thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và cách thu khí oxi.
* Bài tập về nhà : 2; 3; 5 SGK - Tr 91
26.1; 26.2; 26.4 SBT- Tr31
HÓA HỌC
* Lớp 8
Kiểm tra bài cũ:
? Hãy hoàn thành các phương trình phản ứng hoá học sau và cho biết phản ứng nào thuộc phản ứng hoá hợp?
1) S + O2 ?
2) ? + O2 MgO
3) CH4 + O2 ? + H2O
4) P + ? P2O5
Đáp án:
1) S + O2 SO2
2) 2Mg + O2 2 MgO
3) CH4 + 2O2 CO2 + 2 H2O
4) 4 P + 5O2 2 P2O5
Các phản ứng thuộc phản ứng hoá hợp : (1) , (2) và (4)
Cây cột Delhi ở Ấn Độ, được xây dựng dưới triều vua Varman, nó có hình dạng một thân cây cao 7.5m, không bị rỉ qua hơn 1500 năm nay.
Cột Delhi được làm từ kim loại sắt.
KHỞI ĐỘNG
I - Định nghĩa :
1. VÝ dô : CO2, CuO, Fe2O3, P2O5 , Na2O, SO3 ...
2. Định nghĩa : Oxit là hợp chất của hai nguyên tố hoá học, trong đó có một nguyên tố là oxi.
TI?T 40 - CH? D?: OXI.
N?I DUNG 4: BI 26 - OXIT
Bi t?p 1: Cho biết trong các chất sau, chất nào thuộc oxit? Chất nào không thuộc oxit? Giải thích.
a) HCl
d) CaCO3
c) NH3
b) Al2O3
Thuộc oxit vì phân tử có 2 nguyên tố,
trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi
Không thuộc oxit, vì phân tử có ba nguyên tố
Kh«ng thuéc oxit, v× ph©n tö kh«ng cã nguyªn tè oxi
Bài tập 1:
II - Công thức.
* M :kí hiệu hoá học của nguyên tố khác có hoá trị: n; cú ch? s? l x(M có thể là kim loại hoặc phi kim)
* O : kí hiệu hoá học của nguyên tố oxi.
CTTQ: MxOy
Theo quy tắc hóa trị: x.n =y.II
Bài tập 2: Lập nhanh công thức oxit của các nguyên tố sau :
a) P (V) và O ; b) Ba và O
c) Na và O ; d) S (VI) và O.
Đáp án
Ba và O ? Công thức hoá học : BaO
c) Na vµ O C«ng thøc ho¸ häc : Na2O
d) S (VI) và O ? Công thức hoá học : SO3
a) P (V) vµ O C«ng thøc ho¸ häc : P2O5
CaO
Na2O
SO2
P2O5
SO3
CO2
MgO
Fe2O3
OXIT
Oxit tạo bởi phi kim và oxi
CaO,
Na2O,
SO2,
P2O5,
SO3.
CO2,
MgO,
Fe2O3,
Dựa vào thành phần cấu tạo hoá học của oxit. Em hãy phân loại các oxit sau:
Oxit tạo bởi kim loại và oxi
III - Phân loại :
III - Phân loại :
a) Oxit axit :
- ThÝ dô:
CO2: cã axit t¬ng øng lµ H2CO3 ->lµ oxit axit
CO kh«ng cã axit t¬ng øng -> Kh«ng lµ oxit axit
- Định nghĩa: Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Một số oxit axit thường gặp
b) Oxit baz¬ :
- Thí dụ: CaO có bazơ tương ứng là Ca(OH)2
Mn2O7 không có bazơ tương ứng
III - Phân loại :
- Định nghĩa: Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
Một số Oxit bazơ
CaO
Ca(OH)2 (Canxi hiđroxit)
Fe2O3
Fe(OH)3(Sắt (III) hiđroxit)
Mg(OH)2 ( Magiê hiđroxit)
MgO
IV - Cách gọi tên
Na2O
ZnO
NO
- Natri oxit
- Kẽm oxit
- Nitơ oxit
? Thí dụ 1:
? * Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
IV - Cách gọi tên
* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
FeO
Fe2O3
- Sắt (II) oxit
- Sắt (III) oxit
? Thí dụ 2:
? - Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
Bài tập 3: Hãy gọi tên các oxit bazơ có công thức hoá học sau:
1) K2O
2) BaO
3) Al2O3
4) PbO
5) FeO
- Kali oxit
- Bari oxit
- Nhôm oxit
- Chì (II) oxit
- Sắt (II) oxit
IV - Cách gọi tên
CO2
- Cacbon đioxit (Khí cacbonic)
? Thí dụ 3:
P2O5
- Điphotpho pentaoxit
SO3
- Lưu huỳnh trioxit
? - Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
Chú ý : Dùng các tiền tố (để chỉ số nguyên tử) như sau:
1- mono; 2 - đi; 3 - tri; 4 - tetra; 5 - penta
SO2
- Lưu huỳnh đioxit (Khí sunfurơ)
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
- Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
- Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(Có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
IV - Cách gọi tên
Thảo luận nhóm (2 phút) : Hãy phân loại và gọi tên các oxit sau: SO3; Fe2O3; N2O5; CuO; CaO theo nội dung bảng sau:
Dáp án - Biểu điểm
Cách chấm điểm: + Điền đúng mỗi công thức hoá học (CTHH) vào phần phân loại được 1 điểm.
+ Gọi tên đúng của mỗi oxit được 1 điểm
Bài tập 5: Viết công thức hoá học của các oxit có tên gọi sau:
Kẽm oxit :
2) Đinitơ oxit :
3) Cacbon oxit :
4) Đồng (II) oxit :
ZnO
N2O
CO
CuO
Vận dụng
Bạc oxit.
Ag2O
CuO
BaO
SO3
NaOH
KOH
N2O5
NO
H2SO4
CuSO4
Đồng(II) oxit.
Bari oxit.
Lưu huỳnh trioxit
Đinitơ pentaoxit
Nitơ oxit.
Ghép công thức hóa học cho phù hợp với tên gọi
Nội dung ghi nhớ của bài :
Tìm tòi mở rộng:
* Đọc trước bài 27 và tìm hiểu cách tiến hành thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và cách thu khí oxi.
* Bài tập về nhà : 2; 3; 5 SGK - Tr 91
26.1; 26.2; 26.4 SBT- Tr31
 








Các ý kiến mới nhất