Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 28. Các oxit của cacbon

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thông
Ngày gửi: 08h:32' 09-02-2009
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
Phòng Giáo dục - Đào tạo Vụ Bản
Giáo viên dạy: Dương Thị Phương
Trng THCS Trn Huy LiƯu
M
Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
1, C + O2 ?
2, C + CO2 ?
3, CO + Fe3O4 ?
Tính chất vật lí của Cacbon oxit:
- CO là chất khí không màu, không mùi.
- ít tan trong nước.
- Hơi nhẹ hơn không khí (dCO/KK = 28/29)
- Rất độc.
Tính chất vật lí của cacbonđioxit:
- CO2 là khí không màu, không mùi.
- Nặng hơn không khí
- Không duy trì sự sống và sự cháy.
CO2 bị nén và làm lạnh thì hoá rắn, được gọi là nước đá khô (tuyết cacbonnic)
Thí nghiệm CO2 tác dụng với H2O:

Các bước tiến hành
Bước 1: Cho mẩu giấy quỳ tím vào ống nghiệm đựng nước.
Bước 2: Dẫn khí CO2 sục vào nước.
Quan sát màu sắc của giấy quỳ.
Bước 3: Đun nóng dung dịch thu được.
Quan sát màu sắc của giấy quỳ.
Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.


Khi đun nóng dung dịch, giấy quỳ màu đỏ chuyển sang màu tím.

Axit H2CO3 không bền, dễ phân huỷ thành CO2 bay ra khỏi dung dịch.
CO2 phản ứng với H2O tạo thành dung dịch axit.
Ghi Nhớ
1.CO - là chất khí không màu, không mùi, rất độc.
Là oxit trung tính, có tính khử mạnh: tác dụng với oxi và một số oxit kim loại.
Được dùng làm nhiên liệu, chất khử trong công nghiệp hoá học.
2. CO2 -là khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí, không duy trì sự sống, sự cháy.
-là oxit axit: tác dụng với nước, kiềm và oxit bazơ.
-được dùng trong sản xuất nước giải khát có gaz, bảo quản thực phẩm, dập tắt đám cháy
Bài tập 1
Dẫn 16 lít hỗn hợp khí CO và CO2 qua nước vôi trong dư, thu được 4 lít khí A.
a, Viết phương trình hóa học.
b, Xác định thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.
(Biết thể tích khí được đo ở cùng điều kiện, nhiệt độ và áp suất.)
Bài tập 2
Có 2 bình thể tích bằng nhau đựng hai khí không màu là CO và CO2 bị mất nhãn. Nêu các cách phân biệt hai bình đó.
Luật chơi
- Mỗi đội viết ngắn gọn các cách phân biệt hai bình khí
-Máy tính sẽ chọn ngẫu nhiên một số báo danh để tham gia chơi. Cứ sau 15 giây thì máy tính lại chọn một số báo danh khác thay cho số báo danh đang chơi. Khi có tiếng chuông báo hết giờ, cả hai đội dừng cuộc chơi.
Đội nào viết đúng và nhiều cách hơn sẽ là đội chiến thắng.
Trò chơi: "Chạy tiếp sức"
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Số báo danh:
?
5
2
7
9
Đáp án Trò chơi: "Chạy tiếp sức"
Đáp án Trò chơi: "Chạy tiếp sức"

Hướng dẫn về nhà
1. Học thuộc ghi nhớ (sgk), viết phương trình hoá học minh họa.
2. Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK/tr.87
3. Đọc mục "Em có biết" SGK/tr.87
4. Chuẩn bị bài sau: Ôn tính chất hoá học của muối và phân loại muối
Bài tập
Cho các chất sau: CO2, CO, Fe, CaO, Pb, Ca(OH)2, BaO, Ba(OH)2.
Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hoá học.
1, .. + PbO ... + CO2
2, CO + Fe2O3 .... + ..
3, .. + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
4, CO2 + .. CaCO3 + H2O
5, .. + .. BaCO3
Đáp án:
1, CO + PbO Pb + CO2
2, 3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2
3, 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
4, CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
5, CO2 + BaO BaCO3
to
to
 
Gửi ý kiến