Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Peptit va protein

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy An
Ngày gửi: 14h:42' 26-03-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY
CÔ ĐẾN DỰ GIỜ

Gv: Phạm Thị Hồng

HOẠT ĐỘNG KHỞI
ĐỘNG
Câu 1: Trong các amino axit sau, đâu là α-amino axit:
7
6 5 4CH3COOH
2
1
A. H2NCH2COOH
B. H
2  C
2  C  COOH
C
C2NCH
C C
     
| 2COOH
C. H2NCH2CH2CH2COOH
D. H2NCH(CH3)CH
NH

2

Câu 2: Hãy nối tên gọi ở cột B với công thức tương ứng ở cột A cho
phù hợp.
Công thức (A)
Tên gọi (B)
A. H2NCH2COOH

1. Alanin (Ala)

B. CH3CH(NH2)COOH

2. Valin (Val)

C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

3. Glyxin (Gly)

D. H2N(CH2)4CH(NH2)COOH

4. axit glutamic (Glu)

E. (CH3)2CHCH(NH2)COOH

5. Lysin (Lys)

Bài 11:

PEPTIT VÀ PROTEIN

I

PEPTIT

II

PROTEIN

I. PEPTIT:
Phiếu học tập số 1
1. Khái niệm

Peptit:

Liên kết peptit:
Nhóm peptit:

2. Phân loại

I. PEPTIT:
1. Khái niệm •Peptit:là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc
α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết
peptit
Liên kết peptit: là liên kết – CO – NH - giữa 2 đơn
vị α-amino axit.
Nhóm peptit: là nhóm – CO – NH - giữa 2 đơn vị
α-aminoaxit
2. Phân loại

- Oligopeptit: chứa từ 2 đến 10 gốc α-amino axit
+ Chứa 2, 3, 4... gốc α-amino axit : đi-, tri-,
tetrapeptit.......
- Polipeptit: chứa trên 10 gốc α-amino axit

I. PEPTIT:
1. Khái niệm •Peptit:là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc
α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết
peptit
Liên
– NH 1- giữa
7 kết
6peptit:
5 là liên
4 kết3– CO2
12 đơn
C
 C  axit.
C  C  C  C  COOH
vị α-amino












|

Nhóm peptit: là nhóm – CO – NH - giữa 2 đơn vị
NH
α-aminoaxit
2
Hãy cho biết hợp chất nào sau đây là peptit:
α

β

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
α

β

B. H2N-CH(CH
-CH2-COOH
3)-CO-NH-CH
α
α2
C. H2N-CH(CH
α2-COOH
β
3)-CO-NH-CH

I. PEPTIT:
1. Khái niệm •Peptit:là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc
α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết
peptit
Liên kết peptit: là liên kết – CO – NH - giữa 2 đơn
vị α-amino axit.
Nhóm peptit: là nhóm – CO – NH - giữa 2 đơn vị
α-aminoaxit
Cho peptit X sau có công thức:
H 2 N  CH 2  CO  NH  CH
 CO  NH  CH 2  COOH
|
CH3

Số liên kết peptit và số nhóm peptit là?
A. 1; 2

B. 2; 3
Tripeptit

C. 3; 3

D. 2; 2

I. PEPTIT:
3. Cấu tạo

Quan
sátđặc
2 peptit
và cho
Hãy
nêu
điểm trên
cấu tạo
của biết
peptit?
chúng có đặc điểm chung gì?

H2N – CH2 – CO – NH – CH – COOH
Aminoaxit
axitđầu
cònN
Amino
nhóm NH2

CH3
Amino axit còn
Amino axit đầu C
nhóm COOH

H2N – CH – CO – NH – CH2 – COOH
CH3

Amino axit còn
Amino axit đầu N
nhóm NH2

Aminoaxit
axitđầu
cònC
Amino
nhóm COOH

Tổng quát: H2N-CH-CO - NH-CH-CO - NH-CH-CO-....-NH-CH-COOH
|
|
|
|
R1
R2
R3
Rn
Amino axit đầu N

Amino axit đầu C

I. PEPTIT:
3. Cấu tạo

Còn có cách biểu diễn cấu tạo nào
khác
peptit
nữavàkhông?
Quan
sát của
2 peptit
trên
cho biết
chúng có đặc điểm chung gì?

H2N – CH2 – CO – NH – CH – COOH
Amino axit đầu N

Gly-Ala

CH3
Amino axit đầu C

H2N – CH – CO – NH – CH2 – COOH
CH3
Amino axit đầu N

Ala-Gly

Amino axit đầu C

Liên kết peptit

Cho peptit sau : Ala-Gly-Ala-Val-Gly, peptit trên thuộc loại gì, và
có mấy liên kết peptit?
A. Pentapeptit, 4 liên kết
B. Hexapeptit, 6 liên kết
C. Pentapeptit, 3 liên kết
D. Tetrapeptit, 3 liên kết

I. PEPTIT:
3. Cấu tạo

Hai phân tử peptit trên có đặc điểm
cấu tạo nào khác nhau?

H2N – CH2 – CO – NH – CH – COOH
Amino axit đầu N

Gly-Ala

CH3
Amino axit đầu C

H2N – CH – CO – NH – CH2 – COOH
CH3
Amino axit đầu N

Amino axit đầu C

Ala-Gly

Có bao nhiêu tripeptit tạo từ 3 gốc Gli, Ala, Val:
A. 3

B. 6

C. 9

D. 18

Có 3! = 3.2.1 = 6 đồng phân tripeptit chứa đồng thời
Gli, Ala, Val
Bài tập về nhà
Hãy viết CTCT của các tripeptit được tạo bởi đồng thời ba αamino axit: Alanin, Glyxin, Valin?
(Kí hiệu: Ala, Gly, Val)

4. Tính chất hóa học
liên kết peptit

H2N-CH-CO - NH - CH-CO-...-NH-CH-COOH
|
|
|
R1
R2
Rn
Phản ứng thủy phân (xúc tác: H+/ OH-)

Phản ứng với Cu(OH)2/OH- (phản ứng màu biure)

4. Tính chất hóa học
Phiếu học tập số 2
a. Phản
ứng thủy
phân

Thủy phân hoàn toàn:
H2N-CH2-CO-NH-CH-COOH + H-OH
CH3

Thủy phân không hoàn toàn:

b. Phản
ứng màu
biure

H+/OH-

4. Tính chất hóa học
a. Phản
ứng thủy
phân

Thủy phân hoàn toàn:
H2N-CH2-CO-NH-CH-COOH + H-OH
CH3

H+/OH-

H2N-CH2-COOH + H2N-CH(CH3)-COOH
Thu được các α-amino axit
Thủy phân không hoàn toàn:
Peptit
b. Phản
ứng màu
biure

+ H2O (H+/OH-/enzim)

peptit ngắn hơn

- Peptit + Cu(OH)2/OH-  Hợp chất có màu tím

H+/OHTq: H2N – CH - CO –NH – CH – CO – NH – CH – CO - ... - NH – CH – COOH + ( n-1)H2O →
R1

H2N

R2

R3

Rn

CH COOH
R

1

H2N

H2N CH COOH
Rn

CH COOH
R

2

H2N

CH COOH
R

3

Tq: H2N – CH - CO –NH – CH – CO – NH – CH – CO - ... - NH – CH – COOH + ( n-1)H2O
H+/OH-

R1

R2

R3

Rn

+ Chỉ thủy phân peptit với xúc tác là enzim ta mới thu được α-amino
axit H2N CH COOH
1
R
H2N trong
CH COOH
+ Khi thủy phân peptit
môi trường axit hoặc bazo thì thường thu
2
được muối của α-aminoRaxit
H2N

CH COOH
R

3

H2N CH COOH
Rn

Khi thủy phân hoàn toàn peptit trong môi
trường axit hoặc bazo, thực tế ta có thu được
các phân tử α-amino axit không? Tại sao?

4. Tính chất hóa học
a. Phản
ứng thủy
phân

Thủy phân hoàn toàn:
H2N-CH2-CO-NH-CH-COOH + H-OH
CH3

H+/OH-

H2N-CH2-COOH + H2N-CH(CH3)-COOH
Thu được các α-amino axit
Thủy phân không hoàn toàn:
Peptit
b. Phản
ứng màu
biure

+ H2O (H+/OH-/enzim)

peptit ngắn hơn

- Peptit + Cu(OH)2/OH-  Hợp chất có màu tím
-Lưu ý:
+ Chỉ những peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới
xảy ra pư này. Nghĩa là từ tripeptit trở đi.
+ Dùng Cu(OH)2 để phân biệt đipeptit với peptit có 2
liên kết trở lên.

Dùng hợp chất nào sau đây để phân biệt 2 peptit
Gli – Gli và Gli – Ala – Gli?
A.Nước brom
C. ddAgNO3/NH3

B. Cu(OH)2/OHD. Dd HCl

loạ

iệm

Ph
ân

i

Kh
ái
n

- Oligopeptit:
chứa từ 2 đến
10 gốc α-amino
axit
- Polipeptit:
chứa trên 10
gốc α-amino
axit

Tín
h

+ Phản ứng thủy
phân
+ Phản ứng màu
biure

ch

ất


ah
ọc

PEPTIT
Cấ
u

tạo

là loại hợp chất chứa
từ 2 đến 50 gốc
α-amino axit liên kết
với nhau bởi các liên
kết peptit
Liên kết peptit: là
liên kết – CO – NH giữa 2 đơn vị αamino axit.
Nhóm peptit: là
nhóm – CO – NH giữa 2 đơn vị αaminoaxit

bắt đầu là animo axit
đầu N và kết thúc là
amino axit đầu C

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 1: Chất nào sau đây không phải đipeptit
α

α

A. H 2 N  CH 2  CO  NH  CH 2  COOH
α

α

B. H 2 N  CH  CO  NH  CH  COOH
|

CH3
α

|

CH3
α

C. H 2 N  CH 2  CO  NH  CH  COOH
|

CH3
α

β

α

D. H 2 N  CH 2  CO  NH  CH 2  CH 2  COOH

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 2: Cho phân tử peptit sau: Ala - Gly - Val - Gly Ala
a. Số liên kết peptit có trong phân tử
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
b. Khi thủy phân hoàn toàn peptit trên thu được
mấy loại α- amino axit?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
c. Nếu thuỷ phân không hoàn toàn peptit trên thì
thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?
A. 3

B. 1

C. 2

D. 4

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với
Cu(OH)­2.
B. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết
peptit.
C. Thủy phân hoàn toàn peptit thu được các α -amino
axit.
D. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản
ứng thủy phân.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học bài và làm bài tập 1 đến bài tập 6 trang 55 SGK.
+ Ôn tập lại kiến thức phần amin, aminoaxit và chuẩn bị
Trước bài 12: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT
CỦA AMIN, AMINOAXIT VÀ PROTEIN.
 
Gửi ý kiến