Bài 11. Peptit va protein

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy An
Ngày gửi: 14h:42' 26-03-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 195
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy An
Ngày gửi: 14h:42' 26-03-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY
CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
Gv: Phạm Thị Hồng
HOẠT ĐỘNG KHỞI
ĐỘNG
Câu 1: Trong các amino axit sau, đâu là α-amino axit:
7
6 5 4CH3COOH
2
1
A. H2NCH2COOH
B. H
2 C
2 C COOH
C
C2NCH
C C
| 2COOH
C. H2NCH2CH2CH2COOH
D. H2NCH(CH3)CH
NH
2
Câu 2: Hãy nối tên gọi ở cột B với công thức tương ứng ở cột A cho
phù hợp.
Công thức (A)
Tên gọi (B)
A. H2NCH2COOH
1. Alanin (Ala)
B. CH3CH(NH2)COOH
2. Valin (Val)
C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
3. Glyxin (Gly)
D. H2N(CH2)4CH(NH2)COOH
4. axit glutamic (Glu)
E. (CH3)2CHCH(NH2)COOH
5. Lysin (Lys)
Bài 11:
PEPTIT VÀ PROTEIN
I
PEPTIT
II
PROTEIN
I. PEPTIT:
Phiếu học tập số 1
1. Khái niệm
Peptit:
Liên kết peptit:
Nhóm peptit:
2. Phân loại
I. PEPTIT:
1. Khái niệm •Peptit:là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc
α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết
peptit
Liên kết peptit: là liên kết – CO – NH - giữa 2 đơn
vị α-amino axit.
Nhóm peptit: là nhóm – CO – NH - giữa 2 đơn vị
α-aminoaxit
2. Phân loại
- Oligopeptit: chứa từ 2 đến 10 gốc α-amino axit
+ Chứa 2, 3, 4... gốc α-amino axit : đi-, tri-,
tetrapeptit.......
- Polipeptit: chứa trên 10 gốc α-amino axit
I. PEPTIT:
1. Khái niệm •Peptit:là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc
α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết
peptit
Liên
– NH 1- giữa
7 kết
6peptit:
5 là liên
4 kết3– CO2
12 đơn
C
C axit.
C C C C COOH
vị α-amino
|
Nhóm peptit: là nhóm – CO – NH - giữa 2 đơn vị
NH
α-aminoaxit
2
Hãy cho biết hợp chất nào sau đây là peptit:
α
β
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
α
β
B. H2N-CH(CH
-CH2-COOH
3)-CO-NH-CH
α
α2
C. H2N-CH(CH
α2-COOH
β
3)-CO-NH-CH
I. PEPTIT:
1. Khái niệm •Peptit:là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc
α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết
peptit
Liên kết peptit: là liên kết – CO – NH - giữa 2 đơn
vị α-amino axit.
Nhóm peptit: là nhóm – CO – NH - giữa 2 đơn vị
α-aminoaxit
Cho peptit X sau có công thức:
H 2 N CH 2 CO NH CH
CO NH CH 2 COOH
|
CH3
Số liên kết peptit và số nhóm peptit là?
A. 1; 2
B. 2; 3
Tripeptit
C. 3; 3
D. 2; 2
I. PEPTIT:
3. Cấu tạo
Quan
sátđặc
2 peptit
và cho
Hãy
nêu
điểm trên
cấu tạo
của biết
peptit?
chúng có đặc điểm chung gì?
H2N – CH2 – CO – NH – CH – COOH
Aminoaxit
axitđầu
cònN
Amino
nhóm NH2
CH3
Amino axit còn
Amino axit đầu C
nhóm COOH
H2N – CH – CO – NH – CH2 – COOH
CH3
Amino axit còn
Amino axit đầu N
nhóm NH2
Aminoaxit
axitđầu
cònC
Amino
nhóm COOH
Tổng quát: H2N-CH-CO - NH-CH-CO - NH-CH-CO-....-NH-CH-COOH
|
|
|
|
R1
R2
R3
Rn
Amino axit đầu N
Amino axit đầu C
I. PEPTIT:
3. Cấu tạo
Còn có cách biểu diễn cấu tạo nào
khác
peptit
nữavàkhông?
Quan
sát của
2 peptit
trên
cho biết
chúng có đặc điểm chung gì?
H2N – CH2 – CO – NH – CH – COOH
Amino axit đầu N
Gly-Ala
CH3
Amino axit đầu C
H2N – CH – CO – NH – CH2 – COOH
CH3
Amino axit đầu N
Ala-Gly
Amino axit đầu C
Liên kết peptit
Cho peptit sau : Ala-Gly-Ala-Val-Gly, peptit trên thuộc loại gì, và
có mấy liên kết peptit?
A. Pentapeptit, 4 liên kết
B. Hexapeptit, 6 liên kết
C. Pentapeptit, 3 liên kết
D. Tetrapeptit, 3 liên kết
I. PEPTIT:
3. Cấu tạo
Hai phân tử peptit trên có đặc điểm
cấu tạo nào khác nhau?
H2N – CH2 – CO – NH – CH – COOH
Amino axit đầu N
Gly-Ala
CH3
Amino axit đầu C
H2N – CH – CO – NH – CH2 – COOH
CH3
Amino axit đầu N
Amino axit đầu C
Ala-Gly
Có bao nhiêu tripeptit tạo từ 3 gốc Gli, Ala, Val:
A. 3
B. 6
C. 9
D. 18
Có 3! = 3.2.1 = 6 đồng phân tripeptit chứa đồng thời
Gli, Ala, Val
Bài tập về nhà
Hãy viết CTCT của các tripeptit được tạo bởi đồng thời ba αamino axit: Alanin, Glyxin, Valin?
(Kí hiệu: Ala, Gly, Val)
4. Tính chất hóa học
liên kết peptit
H2N-CH-CO - NH - CH-CO-...-NH-CH-COOH
|
|
|
R1
R2
Rn
Phản ứng thủy phân (xúc tác: H+/ OH-)
Phản ứng với Cu(OH)2/OH- (phản ứng màu biure)
4. Tính chất hóa học
Phiếu học tập số 2
a. Phản
ứng thủy
phân
Thủy phân hoàn toàn:
H2N-CH2-CO-NH-CH-COOH + H-OH
CH3
Thủy phân không hoàn toàn:
b. Phản
ứng màu
biure
H+/OH-
4. Tính chất hóa học
a. Phản
ứng thủy
phân
Thủy phân hoàn toàn:
H2N-CH2-CO-NH-CH-COOH + H-OH
CH3
H+/OH-
H2N-CH2-COOH + H2N-CH(CH3)-COOH
Thu được các α-amino axit
Thủy phân không hoàn toàn:
Peptit
b. Phản
ứng màu
biure
+ H2O (H+/OH-/enzim)
peptit ngắn hơn
- Peptit + Cu(OH)2/OH- Hợp chất có màu tím
H+/OHTq: H2N – CH - CO –NH – CH – CO – NH – CH – CO - ... - NH – CH – COOH + ( n-1)H2O →
R1
H2N
R2
R3
Rn
CH COOH
R
1
H2N
H2N CH COOH
Rn
CH COOH
R
2
H2N
CH COOH
R
3
Tq: H2N – CH - CO –NH – CH – CO – NH – CH – CO - ... - NH – CH – COOH + ( n-1)H2O
H+/OH-
R1
R2
R3
Rn
+ Chỉ thủy phân peptit với xúc tác là enzim ta mới thu được α-amino
axit H2N CH COOH
1
R
H2N trong
CH COOH
+ Khi thủy phân peptit
môi trường axit hoặc bazo thì thường thu
2
được muối của α-aminoRaxit
H2N
CH COOH
R
3
H2N CH COOH
Rn
Khi thủy phân hoàn toàn peptit trong môi
trường axit hoặc bazo, thực tế ta có thu được
các phân tử α-amino axit không? Tại sao?
4. Tính chất hóa học
a. Phản
ứng thủy
phân
Thủy phân hoàn toàn:
H2N-CH2-CO-NH-CH-COOH + H-OH
CH3
H+/OH-
H2N-CH2-COOH + H2N-CH(CH3)-COOH
Thu được các α-amino axit
Thủy phân không hoàn toàn:
Peptit
b. Phản
ứng màu
biure
+ H2O (H+/OH-/enzim)
peptit ngắn hơn
- Peptit + Cu(OH)2/OH- Hợp chất có màu tím
-Lưu ý:
+ Chỉ những peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới
xảy ra pư này. Nghĩa là từ tripeptit trở đi.
+ Dùng Cu(OH)2 để phân biệt đipeptit với peptit có 2
liên kết trở lên.
Dùng hợp chất nào sau đây để phân biệt 2 peptit
Gli – Gli và Gli – Ala – Gli?
A.Nước brom
C. ddAgNO3/NH3
B. Cu(OH)2/OHD. Dd HCl
loạ
iệm
Ph
ân
i
Kh
ái
n
- Oligopeptit:
chứa từ 2 đến
10 gốc α-amino
axit
- Polipeptit:
chứa trên 10
gốc α-amino
axit
Tín
h
+ Phản ứng thủy
phân
+ Phản ứng màu
biure
ch
ất
hó
ah
ọc
PEPTIT
Cấ
u
tạo
là loại hợp chất chứa
từ 2 đến 50 gốc
α-amino axit liên kết
với nhau bởi các liên
kết peptit
Liên kết peptit: là
liên kết – CO – NH giữa 2 đơn vị αamino axit.
Nhóm peptit: là
nhóm – CO – NH giữa 2 đơn vị αaminoaxit
bắt đầu là animo axit
đầu N và kết thúc là
amino axit đầu C
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 1: Chất nào sau đây không phải đipeptit
α
α
A. H 2 N CH 2 CO NH CH 2 COOH
α
α
B. H 2 N CH CO NH CH COOH
|
CH3
α
|
CH3
α
C. H 2 N CH 2 CO NH CH COOH
|
CH3
α
β
α
D. H 2 N CH 2 CO NH CH 2 CH 2 COOH
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 2: Cho phân tử peptit sau: Ala - Gly - Val - Gly Ala
a. Số liên kết peptit có trong phân tử
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
b. Khi thủy phân hoàn toàn peptit trên thu được
mấy loại α- amino axit?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
c. Nếu thuỷ phân không hoàn toàn peptit trên thì
thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với
Cu(OH)2.
B. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết
peptit.
C. Thủy phân hoàn toàn peptit thu được các α -amino
axit.
D. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản
ứng thủy phân.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học bài và làm bài tập 1 đến bài tập 6 trang 55 SGK.
+ Ôn tập lại kiến thức phần amin, aminoaxit và chuẩn bị
Trước bài 12: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT
CỦA AMIN, AMINOAXIT VÀ PROTEIN.
CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
Gv: Phạm Thị Hồng
HOẠT ĐỘNG KHỞI
ĐỘNG
Câu 1: Trong các amino axit sau, đâu là α-amino axit:
7
6 5 4CH3COOH
2
1
A. H2NCH2COOH
B. H
2 C
2 C COOH
C
C2NCH
C C
| 2COOH
C. H2NCH2CH2CH2COOH
D. H2NCH(CH3)CH
NH
2
Câu 2: Hãy nối tên gọi ở cột B với công thức tương ứng ở cột A cho
phù hợp.
Công thức (A)
Tên gọi (B)
A. H2NCH2COOH
1. Alanin (Ala)
B. CH3CH(NH2)COOH
2. Valin (Val)
C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
3. Glyxin (Gly)
D. H2N(CH2)4CH(NH2)COOH
4. axit glutamic (Glu)
E. (CH3)2CHCH(NH2)COOH
5. Lysin (Lys)
Bài 11:
PEPTIT VÀ PROTEIN
I
PEPTIT
II
PROTEIN
I. PEPTIT:
Phiếu học tập số 1
1. Khái niệm
Peptit:
Liên kết peptit:
Nhóm peptit:
2. Phân loại
I. PEPTIT:
1. Khái niệm •Peptit:là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc
α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết
peptit
Liên kết peptit: là liên kết – CO – NH - giữa 2 đơn
vị α-amino axit.
Nhóm peptit: là nhóm – CO – NH - giữa 2 đơn vị
α-aminoaxit
2. Phân loại
- Oligopeptit: chứa từ 2 đến 10 gốc α-amino axit
+ Chứa 2, 3, 4... gốc α-amino axit : đi-, tri-,
tetrapeptit.......
- Polipeptit: chứa trên 10 gốc α-amino axit
I. PEPTIT:
1. Khái niệm •Peptit:là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc
α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết
peptit
Liên
– NH 1- giữa
7 kết
6peptit:
5 là liên
4 kết3– CO2
12 đơn
C
C axit.
C C C C COOH
vị α-amino
|
Nhóm peptit: là nhóm – CO – NH - giữa 2 đơn vị
NH
α-aminoaxit
2
Hãy cho biết hợp chất nào sau đây là peptit:
α
β
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
α
β
B. H2N-CH(CH
-CH2-COOH
3)-CO-NH-CH
α
α2
C. H2N-CH(CH
α2-COOH
β
3)-CO-NH-CH
I. PEPTIT:
1. Khái niệm •Peptit:là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc
α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết
peptit
Liên kết peptit: là liên kết – CO – NH - giữa 2 đơn
vị α-amino axit.
Nhóm peptit: là nhóm – CO – NH - giữa 2 đơn vị
α-aminoaxit
Cho peptit X sau có công thức:
H 2 N CH 2 CO NH CH
CO NH CH 2 COOH
|
CH3
Số liên kết peptit và số nhóm peptit là?
A. 1; 2
B. 2; 3
Tripeptit
C. 3; 3
D. 2; 2
I. PEPTIT:
3. Cấu tạo
Quan
sátđặc
2 peptit
và cho
Hãy
nêu
điểm trên
cấu tạo
của biết
peptit?
chúng có đặc điểm chung gì?
H2N – CH2 – CO – NH – CH – COOH
Aminoaxit
axitđầu
cònN
Amino
nhóm NH2
CH3
Amino axit còn
Amino axit đầu C
nhóm COOH
H2N – CH – CO – NH – CH2 – COOH
CH3
Amino axit còn
Amino axit đầu N
nhóm NH2
Aminoaxit
axitđầu
cònC
Amino
nhóm COOH
Tổng quát: H2N-CH-CO - NH-CH-CO - NH-CH-CO-....-NH-CH-COOH
|
|
|
|
R1
R2
R3
Rn
Amino axit đầu N
Amino axit đầu C
I. PEPTIT:
3. Cấu tạo
Còn có cách biểu diễn cấu tạo nào
khác
peptit
nữavàkhông?
Quan
sát của
2 peptit
trên
cho biết
chúng có đặc điểm chung gì?
H2N – CH2 – CO – NH – CH – COOH
Amino axit đầu N
Gly-Ala
CH3
Amino axit đầu C
H2N – CH – CO – NH – CH2 – COOH
CH3
Amino axit đầu N
Ala-Gly
Amino axit đầu C
Liên kết peptit
Cho peptit sau : Ala-Gly-Ala-Val-Gly, peptit trên thuộc loại gì, và
có mấy liên kết peptit?
A. Pentapeptit, 4 liên kết
B. Hexapeptit, 6 liên kết
C. Pentapeptit, 3 liên kết
D. Tetrapeptit, 3 liên kết
I. PEPTIT:
3. Cấu tạo
Hai phân tử peptit trên có đặc điểm
cấu tạo nào khác nhau?
H2N – CH2 – CO – NH – CH – COOH
Amino axit đầu N
Gly-Ala
CH3
Amino axit đầu C
H2N – CH – CO – NH – CH2 – COOH
CH3
Amino axit đầu N
Amino axit đầu C
Ala-Gly
Có bao nhiêu tripeptit tạo từ 3 gốc Gli, Ala, Val:
A. 3
B. 6
C. 9
D. 18
Có 3! = 3.2.1 = 6 đồng phân tripeptit chứa đồng thời
Gli, Ala, Val
Bài tập về nhà
Hãy viết CTCT của các tripeptit được tạo bởi đồng thời ba αamino axit: Alanin, Glyxin, Valin?
(Kí hiệu: Ala, Gly, Val)
4. Tính chất hóa học
liên kết peptit
H2N-CH-CO - NH - CH-CO-...-NH-CH-COOH
|
|
|
R1
R2
Rn
Phản ứng thủy phân (xúc tác: H+/ OH-)
Phản ứng với Cu(OH)2/OH- (phản ứng màu biure)
4. Tính chất hóa học
Phiếu học tập số 2
a. Phản
ứng thủy
phân
Thủy phân hoàn toàn:
H2N-CH2-CO-NH-CH-COOH + H-OH
CH3
Thủy phân không hoàn toàn:
b. Phản
ứng màu
biure
H+/OH-
4. Tính chất hóa học
a. Phản
ứng thủy
phân
Thủy phân hoàn toàn:
H2N-CH2-CO-NH-CH-COOH + H-OH
CH3
H+/OH-
H2N-CH2-COOH + H2N-CH(CH3)-COOH
Thu được các α-amino axit
Thủy phân không hoàn toàn:
Peptit
b. Phản
ứng màu
biure
+ H2O (H+/OH-/enzim)
peptit ngắn hơn
- Peptit + Cu(OH)2/OH- Hợp chất có màu tím
H+/OHTq: H2N – CH - CO –NH – CH – CO – NH – CH – CO - ... - NH – CH – COOH + ( n-1)H2O →
R1
H2N
R2
R3
Rn
CH COOH
R
1
H2N
H2N CH COOH
Rn
CH COOH
R
2
H2N
CH COOH
R
3
Tq: H2N – CH - CO –NH – CH – CO – NH – CH – CO - ... - NH – CH – COOH + ( n-1)H2O
H+/OH-
R1
R2
R3
Rn
+ Chỉ thủy phân peptit với xúc tác là enzim ta mới thu được α-amino
axit H2N CH COOH
1
R
H2N trong
CH COOH
+ Khi thủy phân peptit
môi trường axit hoặc bazo thì thường thu
2
được muối của α-aminoRaxit
H2N
CH COOH
R
3
H2N CH COOH
Rn
Khi thủy phân hoàn toàn peptit trong môi
trường axit hoặc bazo, thực tế ta có thu được
các phân tử α-amino axit không? Tại sao?
4. Tính chất hóa học
a. Phản
ứng thủy
phân
Thủy phân hoàn toàn:
H2N-CH2-CO-NH-CH-COOH + H-OH
CH3
H+/OH-
H2N-CH2-COOH + H2N-CH(CH3)-COOH
Thu được các α-amino axit
Thủy phân không hoàn toàn:
Peptit
b. Phản
ứng màu
biure
+ H2O (H+/OH-/enzim)
peptit ngắn hơn
- Peptit + Cu(OH)2/OH- Hợp chất có màu tím
-Lưu ý:
+ Chỉ những peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới
xảy ra pư này. Nghĩa là từ tripeptit trở đi.
+ Dùng Cu(OH)2 để phân biệt đipeptit với peptit có 2
liên kết trở lên.
Dùng hợp chất nào sau đây để phân biệt 2 peptit
Gli – Gli và Gli – Ala – Gli?
A.Nước brom
C. ddAgNO3/NH3
B. Cu(OH)2/OHD. Dd HCl
loạ
iệm
Ph
ân
i
Kh
ái
n
- Oligopeptit:
chứa từ 2 đến
10 gốc α-amino
axit
- Polipeptit:
chứa trên 10
gốc α-amino
axit
Tín
h
+ Phản ứng thủy
phân
+ Phản ứng màu
biure
ch
ất
hó
ah
ọc
PEPTIT
Cấ
u
tạo
là loại hợp chất chứa
từ 2 đến 50 gốc
α-amino axit liên kết
với nhau bởi các liên
kết peptit
Liên kết peptit: là
liên kết – CO – NH giữa 2 đơn vị αamino axit.
Nhóm peptit: là
nhóm – CO – NH giữa 2 đơn vị αaminoaxit
bắt đầu là animo axit
đầu N và kết thúc là
amino axit đầu C
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 1: Chất nào sau đây không phải đipeptit
α
α
A. H 2 N CH 2 CO NH CH 2 COOH
α
α
B. H 2 N CH CO NH CH COOH
|
CH3
α
|
CH3
α
C. H 2 N CH 2 CO NH CH COOH
|
CH3
α
β
α
D. H 2 N CH 2 CO NH CH 2 CH 2 COOH
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 2: Cho phân tử peptit sau: Ala - Gly - Val - Gly Ala
a. Số liên kết peptit có trong phân tử
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
b. Khi thủy phân hoàn toàn peptit trên thu được
mấy loại α- amino axit?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
c. Nếu thuỷ phân không hoàn toàn peptit trên thì
thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với
Cu(OH)2.
B. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết
peptit.
C. Thủy phân hoàn toàn peptit thu được các α -amino
axit.
D. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản
ứng thủy phân.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học bài và làm bài tập 1 đến bài tập 6 trang 55 SGK.
+ Ôn tập lại kiến thức phần amin, aminoaxit và chuẩn bị
Trước bài 12: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT
CỦA AMIN, AMINOAXIT VÀ PROTEIN.
 








Các ý kiến mới nhất