Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Personal information

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nếp
Ngày gửi: 20h:11' 27-09-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 0 người
welcome to our class
ENGLISH 7
* WARM UP : PELMANISM
1
6
ONE
SIX
NINE
TWELVE
TWENTY
9
12
20
1
2
3
4
5
A
B
C
D
E
GROUP A
GROUP B
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
Thursday September , 23 rd 2021.

Unit 2: PERSONAL INFORMATION
Period : 5,6 - Lesson 1: A1,2,4
NEW WORDS
- call (v)
gọi điện thoại
- telephone (n)
điện thoại
- directory (n)
danh bạ
- personal (adj)
thuộc cá nhân
- information (n)
thông tin
- soon # late (adj)
sớm # trễ
NEW WORDS
- call (v)
gọi điện thoại
- telephone (n)
điện thoại
- directory (n)
danh bạ
- personal (adj)
thuộc cá nhân
- information (n)
thông tin
- soon # late (adj)
sớm # trễ
SET THE SCENE :
Do you often talk with S.O on the phone?
Do you know the question asking for telephone number?
Do you know how to give your telephone number to others?
What’s your/ his/ her telephone number?
 Telephone number
Grammar
Eg: What’s your telephone number?
Form
Ask about telephone number
 8 235 876
1. DAO VAN AN 7 345 610
2. PHAM VIET ANH 8 269 561
3. PHAM THANH BA 5 267 117
What is . telephone number ?
? Seven three four five six one oh .
4. DINH THI BANG 9 259 288
5. VU THANH BAT 6 275 564
6. BUI NGOC BICH 8 231 236
1. Read
Practice with a partner. Say the telephone number for these people.
Now ask your classmates and complete the list
What’s your name?
Where do you live? = What’s your address?
What’s your telephone number?
Months in year.
January : tháng 1 September: tháng 9
February: tháng 2 October: tháng 10
March: tháng 3 November: tháng 11
April: tháng 4 December: tháng 12
May: tháng 5
June: tháng 6
July: tháng 7
August: tháng 8
HOMEWORK
Learn by heart new words and the form .
Ask and answer about the phone number .
Rewrite the survey in your notebooks.
Prepare : A4 .
Thank you for your attendance

Best wishes for you
 
Gửi ý kiến