Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Personal information

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thùy Dung
Ngày gửi: 13h:43' 23-02-2012
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
PERSONAL INFORMATION
Teacher : Huỳnh Thị Thuỳ Dung
WARM-UP

HELLO
Hello, hello, hello, hello
We are glad to meet you
We are glad to meet you
Hello, hello, hello, hello
Lòng thật vui khi quen bạn
Lòng thật vui khi quen bạn


REVIEW


greet(v): Chào
hello: xin chào (thân mật)
hi : chào (thân mật)
say(v): nói
your (posess.pron): của bạn
my (posess.pron): của tôi
classmate(n): bạn cùng lớp
I (pers.pron): tôi, tớ, mình



Vocabulary
Greet /gri:t/ (v): Chào

Vocabulary
Greeting(n): lời chào hỏi, lời chào mừng
say(v): nói /sei/
Lời nói, tiếng nói;

To say the lesson : đọc bài
Vocabulary
Your (posess.pron) /jɔ:/ của bạn

Show me your hands : đưa tay anh cho tôi xem

My /mai/ của tôi
classmate(n) /`klɑ:smeit/
Bạn cùng lớp
Vocabulary
I /ai/
Bạn cùng lớp
Tôi, ta, tao, tớ
I say so : tôi nói vậy
you(pers.porn) /ju:/ : bạn, anh, chị


name(n) /neim/ : tên


how(adv) /hau/ : như thế nào
Ex: How are you?
Vocabulary
Fine(adj) /fain/ : khoẻ, tốt
to thank(v) /θæɳk/ : cảm ơn
Thank you : cám ơn anh
No, thank you : không, cám ơn anh

thanks: cảm ơn
Mr: ông, ngài
Mrs: bà
Miss: cô
Ms: cô

Vocabulary
WORK IN PAIRS
Feedback
Review any common pronunciation problems the learners had
Pronunciation points:

Hello. My name’s Ben. What’s your name?

My name’s Jon. Nice to meet you.


Nice to meet you too.
Practise falling intonation in question- word questions:


What’s your name?
PERSONAL INFORMATION

What is personal information?

Personal information is any information or opinion about an identifiable person.

PERSONAL INFORMATION
NUMBERS

Vocabulary
personal (a) /pε:sənəl/

information (n)
/infə’mei∫n /
Pesonal information (n)
thông tin cá nhân
Excuse me
Draw this form on the board and copy it

Listening to VCD “ Side by side”

What’s your name?

How do you spell that?

What is your mobile phone?








 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓