Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phân biệt thì Hiện Tại Hoàn Thành và Thì Quá Khứ Hoàn Thành

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thanh
Ngày gửi: 20h:32' 25-10-2012
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 384
Số lượt thích: 1 người (Phạm Huyền Diệu)
NHÓM III
NHÓM III
Phân Biệt Giữa Thì Hiện Tại Hoàn Thành Và Quá Khứ Hoàn Thành
Khẳng định: S + have/has + V-ed/V3 + …
Phủ Định : S + have/has + NOT + V-ed/V3 + …
Nghi vấn : Have/has + S + V-ed/V3 + … ?
CÁCH SỬ DỤNG
Một hành động xảy ra trong quá khứ (không rõ thời gian) có thể kéo dài đến hiện tại hoặc tương lai.
Ex : Up to the present, we have done every exercise in this book.
2. Hành động đã xảy ra và đã hoàn tất trong quá khứ nhưng không có thời gian rõ ràng.
3. Hành động xảy ra nhiều lần trong quá khứ và nó có thể lặp lại nhiều lần trong tương lai (ever, never).
4. Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra (Just).
5. Diễn tả một hành động chưa từng diễn ra từ trước tới nay (yet).
6. Diễn tả một hành động đã hoàn tất trước lúc nói (already).
7. Diễn tả một hành động hay sự việc đã được hoàn thành vào một thời điểm chưa qua hẳn ở hiện tại.
Ex : I have met him twice today.
8. Diễn tả một kết quả hiện có do một hành đông ở quá khứ.
Ex : He has lost all money in gambling.
Một số trạng từ nhận biết
Already, Yet, Recently, Lately, Ever, Never,
Up to now, So far, Since, For, Several times, Just…
This is the first / second time…
Khẳng định: S + had + V-ed/V3 + …
Phủ định: S + had + NOT + V-ed/V3 + …
Nghi vấn: Had + S + V-ed/V3 + … ?
1. Một hành động đã xảy ra và đã hoàn tất trước một thời điểm trong quá khứ, hoặ trước một hành động khác cũng đã kết thúc trong quá khứ.
Ex : By 14:00 PM we had had lunch.
2. Một hành động kết thúc trước một thời gian xác định ở quá khứ.
3. Sự tồn tại của một sự việc tới một thời gian ở quá khứ.
Ex : By December 1st last year, he had worked here for ten years.
Ex : I went out after I had done my home work.
Before / After / Long Before
When / Till / Until
By the time
As soon as
As if / As though
Một Số Câu Hỏi Giúp Các Bạn Ôn Lại Kiến Thức
Tom (not buy)………… a new computer yet.
Tom hasn’t bought a new computer yet.
When we (see)….. Ann, she waved to us.
When we had seen Ann, she waved to us.
 
Gửi ý kiến