Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dau Bui Ha Dan
Ngày gửi: 20h:34' 10-12-2018
Dung lượng: 122.1 KB
Số lượt tải: 359
Số lượt thích: 0 người
BÀI 18. PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
BÀI CŨ:
I – Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa.
I – Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa.
1. Phản ứng hóa hợp
I – Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa.




b) Nhận xét: Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
I – Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa.
2. Phản ứng phân hủy
I – Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa.
b) Nhận xét: Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
I – Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa.
3. Phản ứng thế
I – Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa.
b) Nhận xét: Trong phản ứng thế, bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
I – Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa.
4. Phản ứng trao đổi
I – Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa.






b) Nhận xét: Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi.
II – Kết luận
Phản ứng
hóa học
Phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa
Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa
Phản ứng oxi hóa – khử
Phản ứng không oxi hóa – khử
Một số phản ứng hóa hợp
Phản ứng thế
Một số phản ứng phân hủy
Phản ứng trao đổi
Một số phản ứng phân hủy
Một số phản ứng hóa hợp
BÀI TẬP CŨNG CỐ
Câu 1. Loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá khử?
A. phản ứng hoá hợp
B. Phản ứng phân huỷ
C. Phản ứng thế
D. phản ứng trao đổi
Câu 2. Phản ứng luôn không thuộc loại oxi hóa - khử là:
A. Phản ứng thủy phân B. Phản ứng thế
C. Phản ứng kết hợp D. Phản ứng phân hủy
Câu 3. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
A. CaCO3  CaO + CO2
B. 2KclO3  2KCl + 3O2
C. 2NaHSO3  Na2SO3 + H2O + SO2
D. 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
Câu 4. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử:
A. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
B. Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu
C. CH4 + Cl2  CH3Cl + HCl
D. BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl
Câu 5. Cho phản ứng: 2Na + Cl2  2NaCl.
Trong phản ứng này, nguyên tử Na
A. bị oxi hóa
B. bị khử
C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
D. không bị oxi hóa, không bị khử
Câu 6. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
A. 4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B. 4HCl +2Cu + O2  2CuCl2 + 2H2O
C. 2HCl + Fe  FeCl2 + H2
D. 16HCl + 2 KMnO4  2MnCl2 + 5Cl2 +8 H2O + 2KCl
Câu 7. Trong phản ứng
10FeSO4 + KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
A. FeSO4 là chất oxi hoá, KMnO4 là chất khử
B. FeSO4 là chất oxi hoá, H2SO4 là chất khử
C. FeSO4 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hoá
D. FeSO4 là chất khử, H2SO­4 là chất oxi hoá
Câu 8. Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O NO2 đóng vai trò là
A. chất oxi hoá
B. chất khử
C. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
D. không phải chất oxi hoá, không phải chất khử
Câu 9. Cho phản ứng: Zn + 2CuCl2  ZnCl2 + Cu
Trong phản ứng này, 1 mol ion Cu2+
A. đã nhận 1 mol electron
B. đã nhận 2 mol electron
C. đã nhường 1 mol electron
D. đã nhường 2 mol electron
Câu 10. Cho phản ứng:
FeS2 + H2SO4 đặc nóng  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Hệ số của 2 chất phản ứng lần lượt là:
A. 2 và 18
B. 2 và 14
C. 1 và 14
D. 2 và 7
BTVN: SGK; SBT
 
Gửi ý kiến