Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hiền
Ngày gửi: 12h:15' 17-08-2020
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 1782
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hiền
Ngày gửi: 12h:15' 17-08-2020
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 1782
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1:
a.Xác định số OXH của Cl và Mn trong các hợp chất sau:
Cl2, HCl, HClO, KMnO4, K2MnO4, MnCl2, Mn
b.Xác định số OXH của Fe, Cr, N, S trong các hợp chất sau:
FeO, FeCl3, Fe3O4, Fe2O3, K2Cr2O7, CrCl3, Cr2(SO4)3,
HNO3, H2SO4, H2S, Na2SO4
+6
-1
+1
+7
+6
+2
0
+2
+3
+8/3
+3
+6
+3
+3
+6
+5
+6
-2
0
Bài 2: Xác định số OXH của tất cả các chất trong các phản ứng dưới đây.
a, ZnO+H2→Zn+H2O
b, 3Fe+2O2→Fe3O4
c, CaCO3→CaO+CO2
d, Na2CO3+CaCl2→ 2NaCl+CaCO3
+2 -2
0
0
+1 -2
0
0
+8/3 -2
+2 +4 -2
+2 -2
+4 -2
+1 +4 -2
+2 -1
+1 -1
+2 +4 -2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đây là đinh sắt bị rỉ sét.
Hay còn được gọi là sắt bị oxi hóa
BÀI 17: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
I, ĐỊNH NGHĨA
Xác định số OXH của các nguyên tố trong phương trình phản ứng sau.
2Mg + O2 → 2MgO
Nhận xét: Số OXH của
Mg tăng từ 0 lên +2.
O2 giảm từ 0 xuống -2
0
0
+2 -2
=>O2 nhận 2e
=>Mg nhường 2e
=>O2 là chất oxi hóa
=>Mg là chất khử
I, ĐỊNH NGHĨA
Chất khử là chất nhường electron.
(Chất khử là chất có số OXH tăng sau phản ứng)
Chất oxi hóa là chất nhận electron.
(Chất oxi hóa là chất có số OXH giảm sau phản ứng)
VD: Xác định chất khử, chất oxi hóa:
+2 -2
0
0
+1 -2
0
0
+8/3 -2
H2 là chất khử
Zn là chất oxi hóa
Sắt là chất khử
O2 là chất oxi hóa
CHẤT X
VD( Mg)
CHẤT Y
(Vd MgO)
Số OXH giảm
Số OXH tăng
Chất khử
Chất oxi hóa
Qúa trình oxi hóa
Qúa trình khử
0
+2
(nhường)
(nhận)
I, ĐỊNH NGHĨA
I, ĐỊNH NGHĨA
Chất khử là chất nhường electron
Chất oxi hóa là chất nhận electron
Qúa trình oxi hóa ( sự oxi hóa) là quá trình nhường electron.
Qúa trình khử( sự khử) là quá trình thu electron.
(Chất bị oxi hóa)
(Chất bị khử)
I, ĐỊNH NGHĨA
2Mg + O2 → 2MgO
Nhận xét: Số OXH của
Mg tăng từ 0 lên +2.
O2 giảm từ 0 xuống -2
0
0
+2 -2
=>O2 nhận 2e
=>Mg nhường 2e
=>O2 là chất oxi hóa
=>Mg là chất khử
Mg→Mg+2e
O +2e → O
=> Qúa trình oxi hóa
=> Qúa trình khử
0
+2
0
-2
I, ĐỊNH NGHĨA
VD: Viết quá trình khử và quá trình oxi hóa của phương trình sau:
H2 là chất khử
Zn là chất oxi hóa
Sắt là chất khử
O2 là chất oxi hóa
QT OXH:H2→2H +2e
QT khử: Zn +2e → Zn
QT OXH: 3Fe→3Fe +8e
QT khử: O2 +4e → 2O
+2 -2
0
0
+1 -2
0
0
+8/3 -2
0
+1
+2
0
0
0
+8/3
-2
CHẤT X
VD( Mg)
CHẤT Y
(Vd MgO)
Số OXH giảm
Số OXH tăng
Chất khử
Chất oxi hóa
Qúa trình oxi hóa
Qúa trình khử
0
+2
(nhường)
(nhận)
I, ĐỊNH NGHĨA
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số OXH của một số nguyên tố.
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học, trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng ( nguyên tử, phân tử, ion)
I, ĐỊNH NGHĨA
I, ĐỊNH NGHĨA
Cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
Là phản ứng
oxi hóa khử
Là phản ứng
oxi hóa khử
Không có sự thay đổi số OXH
Không phải là phản ứng OXH - K
Có phản ứng oxi hóa - khử nào chỉ có một quá trình oxi hóa hoặc quá trình khử không?
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số OXH của một số nguyên tố.
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học, trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng ( nguyên tử, phân tử, ion)
Phản ứng oxi hóa khử luôn xảy ra đồng thời quá trình oxi hóa và quá trình khử.
I, ĐỊNH NGHĨA
CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH SAU:
Cu+HNO3-->Cu(NO3)2+NO+ H2O
II, LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
e(chất khử cho)=e(chất oxi hóa nhận)
B1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong phản ứng để tìm chất oxi hóa và chất khử.
B2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử
B3: Thăng bằng electron. Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hóa và chất khử.
B4: Đặt các hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng. Từ đó tính ra hệ số các chất khác có mặt trong phương trình hóa học. Kiềm tra cân bằng các nguyên tố không thay đổi số OXH (nếu có) để hoàn thành việc lập phương trình hóa học của phản ứng.
VD: P+O2-->P2O5
B1:
P+O2-->P2O5
B2:QT oxi hóa: P →P+5e
QT khử: O2+4e→ 2O
B3:
P→P+5e *4
O2+4e→2O *5
B4:
4P+5O2→2P2O5.
II, LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
0
0
+5 -2
0
0
+5
-2
0
+5
0
-2
VD: Cu+HNO3→Cu(NO3)2+NO+ H2O.
Cu+HNO3-->Cu(NO3)2+NO+H2O.
QT Oxi hóa: Cu→Cu+2e
QT khử N+3e→N
Cu→Cu+2e *3
N+3e→N *2
3Cu+2HNO3→3Cu(NO3)2+2NO+H2O.
3Cu+8HNO3→3Cu(NO3)2+2NO+4H2O.
B1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong phản ứng để tìm chất oxi hóa và chất khử.
B2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử
B3: Thăng bằng electron.
B4: Đặt các hệ số .
II, LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
0
+5
+2
+2
+1
-2
+5
-2
-2
+1 -2
0
+2
+5
+2
0
+2
+5
+2
Thứ tự cân bằng:
Kim loại(ion dương)=> gốc axit(ion âm)=> môi trường (aixt, bazo)=> nước=> kiểm tra oxi.
CỦNG CỐ
.Áp dụng 4 bước cân bằng.
*BTVN:1,2,3,4,5,6,7 SGK.
Cân bằng các phương trình sau:
a, Zn +H2SO4 -->ZnSO4+H2S+H2O
b, Zn +H2SO4-->ZnSO4+S+H2O
c, Zn +H2SO4-->ZnSO4+SO2+H2O
d,Fe+HNO3-->Fe(NO3)3 +NO+H2O
e,Fe+HNO3-->Fe(NO3)3+NH4NO3+H2O
f,FeO+HNO3-->Fe(NO3)3 +NO+H2O
BÀI 17: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
(tiết 2)
Bài 1: SGK/82
Cho các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử?
A. 2HgO → 2Hg + O2
B. CaCO3 → CaO + CO2
C. 2Al(OH)3 → Al2O3 + 2H2O
D. 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 +H2O
0
0
+2 -2
+2 +4 -2
+2 -2
+4 -2
+3 -2 +1
+3 -2
+1 -2
+1 -1 +4 -2
+1 +4 -2
+4 -2
+1 -2
BÀI 2: SGK/82
Cho các phản ứng sau, phản ứng nào KHÔNG PHẢI là phản ứng oxi hóa khử?
A. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
B. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
C. 2NH3 + CuO → 3Cu +2N2 + 3H2O
D. 2NH3 + 2H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
-3 +1
0
0
0
0
0
+2 -2
+1 -2
+1 -1
+2 -2
+1 -2
+1 -1
+2 +6 -2
+4 -2
-3 +1 +6 -2
-3 +1
-3 +1
-3 +1
BÀI 3: SGK/83
Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
A. HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O
B. N2O5 + H2O → 2HNO3
C. 2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O
D. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
KIỂM TRA BÀI TẬP VỀ NHÀ
+1 +5 -2
+1 -2 +1
+1 +5 -2
+1 -2
+5 -2
+1 -2
+1 +5 -2
+1 +5 -2
+1 -2
0
+2 -2
+1 -2
+3 -2 +1
+3 -2
+1 -2
BÀI 4: SGK/83
Trong phản ứng
3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
NO2 đóng vai trò:
A. là chất oxi hóa
B. là chất khử
C. là chất oxi hóa, nhưng đồng thời là chất khử.
D. không là chất oxi hóa và cũng không là chất khử.
KIỂM TRA BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 5: SGK/83
Phân biệt chất oxi hóa và sự oxi hóa, chất khử và sự khử. Lấy ví dụ minh họa?
Sự oxi hóa : chất khử nhường e
Sự khử: chất oxi hóa nhận e
KIỂM TRA BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 6: SGK/83
Thế nào là phản ứng oxi hóa - khử? Lấy ba ví dụ?
KIỂM TRA BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 7: SGK/83
Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa - khử...
a, Cho MnO2 tác dụng với dung dịch axit HCl đặc, thu được MnCl2, Cl2, H2O.
b. Cho Cu tác dụng với dung dịch axit HNO3 đặc, nóng thu được Cu(NO3)2, NO2, H2O.
C. Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được MgSO4, S và H2O
a, MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 +2H2O
b, Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 +2NO2+ 2H2O
c, 3Mg + 4H2SO4 → 3MgSO4 + S + 2H2O
KIỂM TRA BÀI TẬP VỀ NHÀ
Phản ứng oxi hóa – khử có vai trò như thế nào trong đời sống ?
III. Ý nghĩa của phản ứng oxi hóa – khử
Quá trình hô hấp của người – động vật
Quá trình quang hợp của cây xanh
Quá trình đốt cháy nhiên liệu
Trong đời sống:
Trong đời sống:
Trong sản xuất:
BTVN: Bài 8 (SGK) và cân bằng các phương trình sau
1.Mg +AlCl3-->MgCl2+Al
2.KClO3-->KCl+KClO4
3.KClO3-->KCl+O2
4.FeS2+O2-->Fe2O3+SO2
5. MnO2+HCl-->MnCl2+Cl2+H2O
CŨNG CỐ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1:
a.Xác định số OXH của Cl và Mn trong các hợp chất sau:
Cl2, HCl, HClO, KMnO4, K2MnO4, MnCl2, Mn
b.Xác định số OXH của Fe, Cr, N, S trong các hợp chất sau:
FeO, FeCl3, Fe3O4, Fe2O3, K2Cr2O7, CrCl3, Cr2(SO4)3,
HNO3, H2SO4, H2S, Na2SO4
+6
-1
+1
+7
+6
+2
0
+2
+3
+8/3
+3
+6
+3
+3
+6
+5
+6
-2
0
Bài 2: Xác định số OXH của tất cả các chất trong các phản ứng dưới đây.
a, ZnO+H2→Zn+H2O
b, 3Fe+2O2→Fe3O4
c, CaCO3→CaO+CO2
d, Na2CO3+CaCl2→ 2NaCl+CaCO3
+2 -2
0
0
+1 -2
0
0
+8/3 -2
+2 +4 -2
+2 -2
+4 -2
+1 +4 -2
+2 -1
+1 -1
+2 +4 -2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đây là đinh sắt bị rỉ sét.
Hay còn được gọi là sắt bị oxi hóa
BÀI 17: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
I, ĐỊNH NGHĨA
Xác định số OXH của các nguyên tố trong phương trình phản ứng sau.
2Mg + O2 → 2MgO
Nhận xét: Số OXH của
Mg tăng từ 0 lên +2.
O2 giảm từ 0 xuống -2
0
0
+2 -2
=>O2 nhận 2e
=>Mg nhường 2e
=>O2 là chất oxi hóa
=>Mg là chất khử
I, ĐỊNH NGHĨA
Chất khử là chất nhường electron.
(Chất khử là chất có số OXH tăng sau phản ứng)
Chất oxi hóa là chất nhận electron.
(Chất oxi hóa là chất có số OXH giảm sau phản ứng)
VD: Xác định chất khử, chất oxi hóa:
+2 -2
0
0
+1 -2
0
0
+8/3 -2
H2 là chất khử
Zn là chất oxi hóa
Sắt là chất khử
O2 là chất oxi hóa
CHẤT X
VD( Mg)
CHẤT Y
(Vd MgO)
Số OXH giảm
Số OXH tăng
Chất khử
Chất oxi hóa
Qúa trình oxi hóa
Qúa trình khử
0
+2
(nhường)
(nhận)
I, ĐỊNH NGHĨA
I, ĐỊNH NGHĨA
Chất khử là chất nhường electron
Chất oxi hóa là chất nhận electron
Qúa trình oxi hóa ( sự oxi hóa) là quá trình nhường electron.
Qúa trình khử( sự khử) là quá trình thu electron.
(Chất bị oxi hóa)
(Chất bị khử)
I, ĐỊNH NGHĨA
2Mg + O2 → 2MgO
Nhận xét: Số OXH của
Mg tăng từ 0 lên +2.
O2 giảm từ 0 xuống -2
0
0
+2 -2
=>O2 nhận 2e
=>Mg nhường 2e
=>O2 là chất oxi hóa
=>Mg là chất khử
Mg→Mg+2e
O +2e → O
=> Qúa trình oxi hóa
=> Qúa trình khử
0
+2
0
-2
I, ĐỊNH NGHĨA
VD: Viết quá trình khử và quá trình oxi hóa của phương trình sau:
H2 là chất khử
Zn là chất oxi hóa
Sắt là chất khử
O2 là chất oxi hóa
QT OXH:H2→2H +2e
QT khử: Zn +2e → Zn
QT OXH: 3Fe→3Fe +8e
QT khử: O2 +4e → 2O
+2 -2
0
0
+1 -2
0
0
+8/3 -2
0
+1
+2
0
0
0
+8/3
-2
CHẤT X
VD( Mg)
CHẤT Y
(Vd MgO)
Số OXH giảm
Số OXH tăng
Chất khử
Chất oxi hóa
Qúa trình oxi hóa
Qúa trình khử
0
+2
(nhường)
(nhận)
I, ĐỊNH NGHĨA
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số OXH của một số nguyên tố.
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học, trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng ( nguyên tử, phân tử, ion)
I, ĐỊNH NGHĨA
I, ĐỊNH NGHĨA
Cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
Là phản ứng
oxi hóa khử
Là phản ứng
oxi hóa khử
Không có sự thay đổi số OXH
Không phải là phản ứng OXH - K
Có phản ứng oxi hóa - khử nào chỉ có một quá trình oxi hóa hoặc quá trình khử không?
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số OXH của một số nguyên tố.
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học, trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng ( nguyên tử, phân tử, ion)
Phản ứng oxi hóa khử luôn xảy ra đồng thời quá trình oxi hóa và quá trình khử.
I, ĐỊNH NGHĨA
CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH SAU:
Cu+HNO3-->Cu(NO3)2+NO+ H2O
II, LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
e(chất khử cho)=e(chất oxi hóa nhận)
B1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong phản ứng để tìm chất oxi hóa và chất khử.
B2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử
B3: Thăng bằng electron. Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hóa và chất khử.
B4: Đặt các hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng. Từ đó tính ra hệ số các chất khác có mặt trong phương trình hóa học. Kiềm tra cân bằng các nguyên tố không thay đổi số OXH (nếu có) để hoàn thành việc lập phương trình hóa học của phản ứng.
VD: P+O2-->P2O5
B1:
P+O2-->P2O5
B2:QT oxi hóa: P →P+5e
QT khử: O2+4e→ 2O
B3:
P→P+5e *4
O2+4e→2O *5
B4:
4P+5O2→2P2O5.
II, LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
0
0
+5 -2
0
0
+5
-2
0
+5
0
-2
VD: Cu+HNO3→Cu(NO3)2+NO+ H2O.
Cu+HNO3-->Cu(NO3)2+NO+H2O.
QT Oxi hóa: Cu→Cu+2e
QT khử N+3e→N
Cu→Cu+2e *3
N+3e→N *2
3Cu+2HNO3→3Cu(NO3)2+2NO+H2O.
3Cu+8HNO3→3Cu(NO3)2+2NO+4H2O.
B1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong phản ứng để tìm chất oxi hóa và chất khử.
B2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử
B3: Thăng bằng electron.
B4: Đặt các hệ số .
II, LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
0
+5
+2
+2
+1
-2
+5
-2
-2
+1 -2
0
+2
+5
+2
0
+2
+5
+2
Thứ tự cân bằng:
Kim loại(ion dương)=> gốc axit(ion âm)=> môi trường (aixt, bazo)=> nước=> kiểm tra oxi.
CỦNG CỐ
.Áp dụng 4 bước cân bằng.
*BTVN:1,2,3,4,5,6,7 SGK.
Cân bằng các phương trình sau:
a, Zn +H2SO4 -->ZnSO4+H2S+H2O
b, Zn +H2SO4-->ZnSO4+S+H2O
c, Zn +H2SO4-->ZnSO4+SO2+H2O
d,Fe+HNO3-->Fe(NO3)3 +NO+H2O
e,Fe+HNO3-->Fe(NO3)3+NH4NO3+H2O
f,FeO+HNO3-->Fe(NO3)3 +NO+H2O
BÀI 17: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
(tiết 2)
Bài 1: SGK/82
Cho các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử?
A. 2HgO → 2Hg + O2
B. CaCO3 → CaO + CO2
C. 2Al(OH)3 → Al2O3 + 2H2O
D. 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 +H2O
0
0
+2 -2
+2 +4 -2
+2 -2
+4 -2
+3 -2 +1
+3 -2
+1 -2
+1 -1 +4 -2
+1 +4 -2
+4 -2
+1 -2
BÀI 2: SGK/82
Cho các phản ứng sau, phản ứng nào KHÔNG PHẢI là phản ứng oxi hóa khử?
A. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
B. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
C. 2NH3 + CuO → 3Cu +2N2 + 3H2O
D. 2NH3 + 2H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
-3 +1
0
0
0
0
0
+2 -2
+1 -2
+1 -1
+2 -2
+1 -2
+1 -1
+2 +6 -2
+4 -2
-3 +1 +6 -2
-3 +1
-3 +1
-3 +1
BÀI 3: SGK/83
Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
A. HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O
B. N2O5 + H2O → 2HNO3
C. 2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O
D. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
KIỂM TRA BÀI TẬP VỀ NHÀ
+1 +5 -2
+1 -2 +1
+1 +5 -2
+1 -2
+5 -2
+1 -2
+1 +5 -2
+1 +5 -2
+1 -2
0
+2 -2
+1 -2
+3 -2 +1
+3 -2
+1 -2
BÀI 4: SGK/83
Trong phản ứng
3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
NO2 đóng vai trò:
A. là chất oxi hóa
B. là chất khử
C. là chất oxi hóa, nhưng đồng thời là chất khử.
D. không là chất oxi hóa và cũng không là chất khử.
KIỂM TRA BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 5: SGK/83
Phân biệt chất oxi hóa và sự oxi hóa, chất khử và sự khử. Lấy ví dụ minh họa?
Sự oxi hóa : chất khử nhường e
Sự khử: chất oxi hóa nhận e
KIỂM TRA BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 6: SGK/83
Thế nào là phản ứng oxi hóa - khử? Lấy ba ví dụ?
KIỂM TRA BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 7: SGK/83
Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa - khử...
a, Cho MnO2 tác dụng với dung dịch axit HCl đặc, thu được MnCl2, Cl2, H2O.
b. Cho Cu tác dụng với dung dịch axit HNO3 đặc, nóng thu được Cu(NO3)2, NO2, H2O.
C. Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được MgSO4, S và H2O
a, MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 +2H2O
b, Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 +2NO2+ 2H2O
c, 3Mg + 4H2SO4 → 3MgSO4 + S + 2H2O
KIỂM TRA BÀI TẬP VỀ NHÀ
Phản ứng oxi hóa – khử có vai trò như thế nào trong đời sống ?
III. Ý nghĩa của phản ứng oxi hóa – khử
Quá trình hô hấp của người – động vật
Quá trình quang hợp của cây xanh
Quá trình đốt cháy nhiên liệu
Trong đời sống:
Trong đời sống:
Trong sản xuất:
BTVN: Bài 8 (SGK) và cân bằng các phương trình sau
1.Mg +AlCl3-->MgCl2+Al
2.KClO3-->KCl+KClO4
3.KClO3-->KCl+O2
4.FeS2+O2-->Fe2O3+SO2
5. MnO2+HCl-->MnCl2+Cl2+H2O
CŨNG CỐ
 







Các ý kiến mới nhất