Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phi Hồng Phượng (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:50' 17-11-2011
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 440
Số lượt thích: 0 người

Mừng ngày 20 - 11
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1
Câu 2
Câu 4
Câu 3
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
Câu 1: Cho phản ứng:
2Na + Cl2 → 2NaCl
Trong phản ứng này, nguyên tử natri
A. bị khử.

B. bị oxi hóa.

C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

D. không bị oxi hóa, không bị khử.
A
sai
B
Đúng
C
sai
D
sai
0
+1
0
-1
Câu 2: Cho sơ đồ sau:
S ← S → S
Quá trình khử là:
A. S → S + 4e
B. S + 2e → S
C. S → S + 2e
D. S + 6e → S
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
A
Sai
B
Đúng
C
Sai
D
Sai
-2
0
0
-2
+4
0
+4
-2
0
+4
-2
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
Câu 3: Chất oxi hóa (chất bị khử) là

A. chất thu electron.
B. chất nhường electron.
C. chất cho proton.
D. chất vừa thu vừa nhường
electron.
A
Đúng
B
Sai
C
Sai
D
Sai
Câu 4: Cho các phản ứng sau. Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A. 2Ca + O2 → 2CaO
B. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
C. Mg + Cl2 → MgCl2
D. SO3 + H2O → H2SO4
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
A
Sai
B
Sai
C
Sai
D
Đúng
t0
t0
0
-2
0
+2
-2
0
0
+1
+1
-2
+1
+2
0
0
+6
-1
+1
-2
+1
-2
-2
+6
i. định nghĩa
Ii. Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử
IiI. ý nghĩa của phản ứng oxi hóa - khử trong thực tiễn
phản ứng oxi hóa - khử
bài 17: phản ứng oxi hóa - khử
II. Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử
(Theo phương pháp thăng bằng electron)
1. Nguyên tắc:
Tổng số electron do chất khử nhường phải đúng bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận.
Các bước lập phương trình hóa học
của phản ứng oxi hóa - khử?
?
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong phản ứng để tìm chất oxi hóa và chất khử.
Bước
1
Viết các quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình.
Bước
2
Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi
hóa và chất khử sao cho tổng số electron do chất khử nhường bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận.
Bước
3
Đặt hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng. Kiểm tra cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố.
Bước
4
Bước
tiến hành
Nội dung
Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử
xảy ra theo sơ đồ:
+3
0
+2
+4
+ 3e
+ 2e
quá trình khử
quá trình oxi hóa
X2
X3
3
2
2
3
2. Các bước lập phương trình:
Lập phương trình hoá học của các phản ứng oxi hoá - khử sau
theo phương pháp thăng bằng electron. Chọn đáp án đúng:
NH3+O2?NO+H2O
Mg+HNO3?Mg(NO)2+NO+H2O
nhóm 1, 2
a. 4; 5; 4; 6
b. 2; 5; 2; 3
c. 4; 5; 4; 4
d. 4; 5; 4; 5
a. 1; 4; 1; 2; 2
b. 3; 8; 3; 2; 4
c. 2; 5; 2; 3; 2
d. 1; 4; 1; 1; 2
nhóm 3, 4
?
NH3 + O2 ? NO + H2O
4; 5; 4; 6
2; 5; 2; 3
4; 5; 4; 4
4; 5; 4; 5
4
5
4
6
NH3 + O2 ? NO + H2O
-3
0
+2
-2
(chất khử)
(chất oxi hóa)
(Quá trình oxi hóa)
(Quá trình khử)
X4
X5
N ? N
-3
+2
?
O2
0
2O
-2
NH3 + O2 ? NO + H2O
4
5
6
4
Mg+ HNO3? Mg(NO3)2+ NO+ H2O
1; 4; 1; 2; 2
3; 8; 3; 2; 4
2; 5; 2; 3; 2
1; 4; 1; 1; 2
3
8
3
2
4
Mg+ HNO3 ? Mg(NO3)2+ NO + H2O
0
+5
+2
+2
(chất khử)
(chất oxi hoá)

(Quá trình khử)
(Quá trình oxi hóa)
X3
X2
Mg ? Mg
0
+2
?
N
+5
N
+2
Mg+ HNO3 ? Mg(NO3)2 + NO + H2O
4
3
8
2
3
III. ý nghĩa của phản ứng oxi hóa - khử trong thực tiễn:
III. ý nghĩa của phản ứng oxi hóa - khử trong thực tiễn:
? Học lí thuyết và làm các bài tập 6, 7, 8 (SGK - t83).

? Ôn lại các cách phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ. Lấy ví dụ về các phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa, phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
Hướng dẫn học ở nhà
Xin trân trọng cảm ơn
các thầy cô giáo!
 
Gửi ý kiến