Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Kim Bích
Ngày gửi: 17h:21' 23-12-2010
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi
Thế nào là phản ứng oxi hóa khử?
Chất khử là gì? Chất oxi hóa là gì?
Xác định chất khử , chất oxi hóa. Viết quá trình khử và oxi hóa của phản ứng sau:
H2 + Cl2  2HCl
i. định nghĩa
1. Sự oxi hóa
2. Sự khử
3. Chất khử, chất oxi hóa
4. Phản ứng oxi hóa - khử
Ii. Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử
IiI. ý nghĩa của phản ứng oxi hóa - khử trong thực tiễn
bài 17: phản ứng oxi hóa - khử
tiết 30 - bài 17: phản ứng oxi hóa - khử
II. Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử
(Theo phương pháp thăng bằng electron)
1. Nguyên tắc:
Tổng số electron do chất khử nhường
phải đúng bằng tổng số electron mà
chất oxi hóa nhận.
Hãy Trình bày các bước lập phương trình hóa học
của phản ứng oxi hóa - khử?
?
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có sự biến đổi, tìm
chất oxi hóa và chất khử.
Bước
1
Viết các quá trình oxi hóa và
quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình.
Bước
2
Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hóa và chất khử sao cho tổng số electron nhường bằng tổng số electron nhận.
Bước
3
Đặt hệ số cho chất khử, chất oxi hóa vào sơ đồ phản ứng. Kiểm tra cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố.
Bước
4
Bước
tiến hành
Nội dung
Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử
xảy ra theo sơ đồ:
0
+5
0
-2
+ 4e
+ 5e
quá trình khử
quá trình oxi hóa
X5
X4
2
5
4
2. Các bước lập phương trình:
Lập phương trình hóa học của phản ứng sau:
Fe2O3 + CO ? Fe + CO2
Bước 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có sự biến đổi, tìm chất oxi hóa và chất khử.
Bước 2: Viết các quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng
mỗi quá trình.
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hóa và chất khử sao cho tổng số electron nhường bằng tổng số electron nhận.
Bước 4: Đặt hệ số cho chất khử, chất oxi hóa vào sơ đồ phản ứng. Kiểm tra cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố.
(chất oxi hóa)
(chất khử)
Fe2O3 + 3CO ? 2Fe + 3CO2
Lập phương trình hoá học của các phản ứng oxi hoá - khử sau
theo phương pháp thăng bằng electron. Chọn hệ số đúng:
NH3+O2?NO+H2O
MnO2+HCl?MnCl2+Cl2+H2O
nhóm 1, 2
a. 4; 5; 4; 6
b. 2; 5; 2; 3
c. 4; 5; 4; 4
d. 4; 5; 4; 5
a. 1; 2; 1; 1; 1
b. 1; 4; 1; 1; 2
c. 2; 4; 2; 2; 2
d. 2; 4; 1; 1; 2
nhóm 3, 4
?
:
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
00
01
02
00
NH3 + O2 ? NO + H2O
4; 5; 4; 6
2; 5; 2; 3
4; 5; 4; 4
4; 5; 4; 5
4
5
4
6
NH3 + O2 ? NO + H2O
-3
0
+2
-2
(chất khử)
(chất oxi hóa)
(Quá trình khử)
(Quá trình oxi hóa)
X4
X5
N ? N
-3
+2
?
O2
0
2O
-2
NH3 + O2 ? NO + H2O
4
5
6
4
MnO2+ HCl? MnCl2+ Cl2+ H2O
1; 2; 1; 1; 1
1; 4; 1; 1; 2
2; 4; 2; 2; 2
2; 4; 1; 1; 2
1
4
1
1
2
MnO2 + HCl ? MnCl2 + Cl2 + H2O
+4
-1
+2
0
(chất oxi hoá)
(chất khử,
môi trường)
(Quá trình khử)
(Quá trình oxi hóa)
X1
X1
Mn ? Mn
+4
+2
?
2Cl
-1
Cl2
0
MnO2 + HCl ? MnCl2 + Cl2 + H2O
2
4
III. ý nghĩa của phản ứng oxi hóa - khử trong thực tiễn:
Bài tập củng cố
1
A. 4NH3 + 5O2 ? 4NO + 6H2O
D. NH3 + HCl ? NH4Cl
B. 2NH3 + 3Cl2 ? N2 + 6HCl
C. 2NH3 + 3CuO ? 3Cu + N2 + 3H2O
Trong các phản ứng sau đây, phản ứng NH3 không đóng vai trò là chất khử
- 3
+2
- 3
0
- 3
- 3
- 3
0
Trong phản ứng:

3Cl2 + 6KOH  5KCl +KClO3 + 3H2O
Nguyên tố clo:

A. là chất oxihóa
B. là chất khử
C. là chất không bị oxi hoá, cũng không bị khử
D. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
to
2
2
Lập phương trình hoá học của các phản ứng oxi hoá - khử sau
theo phương pháp thăng bằng electron. Chọn hệ số đúng:
S + NaOH ? Na2S + Na2SO3 + H2O
A. 3; 6; 2; 1; 3
B. 2; 3; 1; 3; 4
C. 2; 1; 6; 7; 3
D. 3; 1; 2; 4; 1
Bài tập củng cố
3
Bài tập củng cố
S + NaOH ? Na2S + Na2SO3 + H2O
S là chất : tự oxi hoá, tự khử
S + 2e  S
S  S + 4e
0
-2
0
+4
x 2
x 1
S + NaOH ? Na2S + Na2SO3 + H2O
Quá trình khử
Quá trình oxi hóa
2
1
3
6
3

(quá trình oxi hóa)
(quá trình khử)
0
+3
+4
(chất khử)
(chất oxi hóa)
X4
X11
4
2
11
8
+2
-2
-2
3
Bài tập củng cố
Xin trân trọng cảm ơn
các thầy cô giáo!
 
Gửi ý kiến