Bài 41. Phenol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Danh Hà Luân
Ngày gửi: 11h:02' 28-11-2008
Dung lượng: 589.5 KB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Danh Hà Luân
Ngày gửi: 11h:02' 28-11-2008
Dung lượng: 589.5 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
Bài 41:
PHENOL
phenol
I-ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI VÀ TCVL
1. Định Nghĩa:
A
B
C
I-ĐỊNH NGHĨA,PHÂN LOẠI VÀ TCVL
1. Định Nghĩa:
Phenol là hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hidroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen.
Ví dụ:
I-ĐỊNH NGHĨA,PHÂN LOẠI VÀ TCVL
2. Phân loại:
Những phenol mà có chứa 1 nhóm –OH phenol thuộc loại monophenol.
Ví dụ:
Những phenol mà phân tử có chứa nhiều nhóm –OH phenol thuộc loại poliphenol.
Ví dụ:
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Cấu Tạo:
CTPT: C6H6O
CTCT: C6H5OH
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Cấu Tạo:
Ảnh hưởng qua lại giữa nhóm nguyên tử trong phân tử phenol.
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Cấu Tạo:
Cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxi do cách electron của vòng benzen chỉ một liên kết nên tham gia liên hợp với electron của vòng benzen.
Liên kết O-H phân cực hơn, làm cho nguyên tử H linh động hơn dễ phân li cho một lượng nhỏ cation H+. Do vậy phenol có khả năng thể hiện tính axit.
Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên làm cho phản ứng thế dễ dàng hơn và ưu tiên thế vào vị trí ortho, para.
I-ĐỊNH NGHĨA,PHÂN LOẠI VÀ TCVL
2. Tính chất vật lý:
5,9
150C
2,4
400C
2,4
250C
3,1
400C
9,5
250C
286
203
203
191
182
171
36
12
31
43
p-CH3C6H4(OH)2
p-CH3C6H5OH
m-CH3C6H5OH
o-CH3C6H5OH
C6H5OH
I-ĐỊNH NGHĨA,PHÂN LOẠI VÀ TCVL
2. Tính chất vật lý:
Tính chất vật lý của phenol
Liên kết hidro liên phân tử
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tính axit:
H
2Na
H2
2
2
Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH.
Phản ứng với kim loại kiềm(K, Na).
b) Phản ứng với dung dich baz mạnh.
H
NaOH
H2O
Thí Nghiệm
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tính axit:
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tính axit:
Tính axit của phenol < H2CO3.
Phenol có tính axid mạnh hơn ancol, nhưng tính axit của nó còn yếu hơn cả axit cacbonic, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
H2O
C6H5OH
C6H5OH
NaOH
C6H5OH
NaOH
CO2
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Phản ứng thế ở vòng thơm:
H
H
Br
Br
Br
H
Br
Br
Br
Phương trình:
H
Slide 8
III-ĐIỀU CHẾ & Ứng dụng
1.Điều chế:
Tách từ nhựa than đá.
2.ứng dụng: Đọc SGK
Làm hết bài tập trong SGK.
Thank You !
PHENOL
phenol
I-ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI VÀ TCVL
1. Định Nghĩa:
A
B
C
I-ĐỊNH NGHĨA,PHÂN LOẠI VÀ TCVL
1. Định Nghĩa:
Phenol là hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hidroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen.
Ví dụ:
I-ĐỊNH NGHĨA,PHÂN LOẠI VÀ TCVL
2. Phân loại:
Những phenol mà có chứa 1 nhóm –OH phenol thuộc loại monophenol.
Ví dụ:
Những phenol mà phân tử có chứa nhiều nhóm –OH phenol thuộc loại poliphenol.
Ví dụ:
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Cấu Tạo:
CTPT: C6H6O
CTCT: C6H5OH
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Cấu Tạo:
Ảnh hưởng qua lại giữa nhóm nguyên tử trong phân tử phenol.
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Cấu Tạo:
Cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxi do cách electron của vòng benzen chỉ một liên kết nên tham gia liên hợp với electron của vòng benzen.
Liên kết O-H phân cực hơn, làm cho nguyên tử H linh động hơn dễ phân li cho một lượng nhỏ cation H+. Do vậy phenol có khả năng thể hiện tính axit.
Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên làm cho phản ứng thế dễ dàng hơn và ưu tiên thế vào vị trí ortho, para.
I-ĐỊNH NGHĨA,PHÂN LOẠI VÀ TCVL
2. Tính chất vật lý:
5,9
150C
2,4
400C
2,4
250C
3,1
400C
9,5
250C
286
203
203
191
182
171
36
12
31
43
p-CH3C6H4(OH)2
p-CH3C6H5OH
m-CH3C6H5OH
o-CH3C6H5OH
C6H5OH
I-ĐỊNH NGHĨA,PHÂN LOẠI VÀ TCVL
2. Tính chất vật lý:
Tính chất vật lý của phenol
Liên kết hidro liên phân tử
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tính axit:
H
2Na
H2
2
2
Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH.
Phản ứng với kim loại kiềm(K, Na).
b) Phản ứng với dung dich baz mạnh.
H
NaOH
H2O
Thí Nghiệm
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tính axit:
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tính axit:
Tính axit của phenol < H2CO3.
Phenol có tính axid mạnh hơn ancol, nhưng tính axit của nó còn yếu hơn cả axit cacbonic, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
H2O
C6H5OH
C6H5OH
NaOH
C6H5OH
NaOH
CO2
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Phản ứng thế ở vòng thơm:
H
H
Br
Br
Br
H
Br
Br
Br
Phương trình:
H
Slide 8
III-ĐIỀU CHẾ & Ứng dụng
1.Điều chế:
Tách từ nhựa than đá.
2.ứng dụng: Đọc SGK
Làm hết bài tập trong SGK.
Thank You !
 







Các ý kiến mới nhất