Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 41. Phenol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Kiên
Ngày gửi: 17h:27' 03-10-2011
Dung lượng: 800.0 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
LỚP 11A5
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY CÔ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
Đáp án
2 C2H5ONa
(C2H5)2O
2 C2H5OH
+
2 Na
C2H5Br
C2H5OH
+
HBr
+ H2O
2 C2H5OH
+ H2O
H2SO4đ
140o
+ H2
C2H5OH
C2H4
+
H2O
H2SO4đ
170o
to
1.
2.
3.
4.
5.
I. Định nghĩa, phân loại và tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
III. Điều chế và ứng dụng
Bài 55 tiết 92
PHENOL
I. Định nghĩa, phân loại và tính chất vật lý
1. Định nghĩa
Phenol
Ancol thơm
Ete
Bài 55 tiết 92
PHENOL
2. Phân loại
o - crezol
phenol
catechol
rezoxinol
Phenol đơn chức
Phenol đa chức
3. Tính chất vật lí
- Chất rắn, không màu,ít tan trong nước lạnh
- Để lâu trong không khí bị oxi hoá chậm chuyển màu hồng
- Rất độc, khi dây vào da gây bỏng
- Có liên kết hiđro tương tự ancol
II. Tính chất hóa học
Tính chất hoá học của phenol
Pư thế ở nhóm -OH
Td với KL kiềm
Pư thế ở vòng benzen
Td với dd kiềm
Td với dd brom
Td với dd HNO3
Bài 55 tiết 92
PHENOL
■ Nhóm –OH đẩy e làm tăng mật độ e trong vòng benzen ở vị trí (o-,p-)  Dễ tgia pư thế hơn benzen và các đồng đẳng.
■ LK C-O bền vững hơn so với ở ancol  Phenol không có phản ứng thế nhóm –OH bởi gốc axít như ancol
■ Nhóm -C6H5 hút e làm tăng tính phân cực ở lk O-H  ntử H linh động hơn trong ancol
H
:O
3. Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol
III- Điều chế và ứng dụng
1. Điều chế
Nhà máy
sản xuất
Phenol
Phẩm nhuộm
Ứng dụng của phenol
Tơ hóa học
Chất kết dính
Chất dẻo
Ứng dụng của phenol
Thuốc kích thích sinh trưởng
Nước diệt khuẩn
Thuốc nổ ( 2,4,6 - trinitrophenol)
Ứng dụng của phenol
Trong số các đồng phân sau. Có bao nhiêu đồng phân vừa pư với Na, vừa td NaOH ?
Bài 1:
Bài tập củng cố
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Để nhận biết các chất lỏng sau: phenol, ancol benzylic và benzen có thể dùng thuốc thử là
Dd KMnO4
Dd Br2
Dd Br2 và Na
Na, ddNaOH
BÀI TẬP
Bài 2:
Cl2
1 :1
Fe
( A )
( B )
+ NaOH
+ NaOH
( C )
( D )
As
Hoàn thành sơ đồ sau:
Bài 3:
T0, P
T0
BÀI TẬP
(hoặc p-)
Quan sát thí nghiệm, giải thích hiện tượng pư và rút ra kết luận về tính chất của phenol ?
C6H5OH
H2O
NaOH
NaOH
+
C6H5OH
(A)
(B)
(A): Có những hạt chất rắn  Do Phenol tan ít trong nước.
(B): Phenol tan hết vì đã tác dụng với NaOH tạo thành C6H5ONa tan trong nước.
CO2
(C)
(C): Phenol tách ra làm vẩn đục dung dịch
Giấy quỳ tím
Dd C6H5ONa
C6H5OH
+
NaHCO3
* Lưu ý: Phenol có tính axit nhưng rất yếu, yếu hơn H2CO3, không làm đổi màu quỳ tím
468x90
 
Gửi ý kiến