Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §7. Phép cộng phân số

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Duy Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:42' 12-12-2014
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
Phạm Duy Hiển - Trường THCS Lạc Long Quân
Trang bìa
Trang bìa:
Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1:
Quy đồng mẫu của các phân số sau đây ? a) latex(5/12 và (-7)/15) b) latex(5/6 ; 7/12 và 3/20) Trả lời a) latex(12 = 2^2.3 ; 15 = 3.5) MSC : latex(2^2*3*5 = 60) latex(5/12 = (5.5)/(12.5) = 25/60) latex((-7)/15 = (-7 .4)/(15.4) = (-28)/60) b) latex(6 = 2.3 ; 12=2^2.3 ; 20 = 2^2.5) MSC : latex(2^2.3.5 = 60) latex(5/6 = (5.10)/(6.10) = 50/60) latex(7/12 = (7.5)/(12.5) = 35/60) latex(3/20 = (3.3)/(20.3)) Học sinh 2:
Hình vẽ trên biểu thị sự liên quan gì về phép cộng hai phân số ? Áp dụng quy tắc của hình trên em hãy tính : a) latex(2/7 3/7) b) latex(5/12 7/12) Trả lời a. latex(2/7 3/7 = (2 3)/7 = 5/7) b. latex(5/12 7/12 = (5 7)/12 = 12/12 = 1 Cộng hai phân số cùng mẫu
Quy tắc:
Qua ví dụ trên em hãy nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu ? Muốn cộng hai phân số cùng mẫu , ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu latex(a/m b/m = (a b)/m) Áp dụng : Cộng các phân số sau a) latex(3/8 5/8) b) latex(1/7 (-4)/7) c)latex(6/18 (-14)/21) Giải : a) latex(3/8 5/8 = (3 5)/8 = 8/8 = 1) b) latex(1/7 (-4)/7 = (1 (-4))/7 = (-3)/7) c) latex(6/18 (-14)/21 = 1/3 (-2)/3 = (-1)/3) Tại sao nói ta có thể nói : Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số ? cho ví dụ ? Vì mỗi số nguyên là phân số có mẫu số là 1 Bài tập củng cố: Bài tập 1
Ghép các giá trị ở cột bên tương ứng với mỗi phép tính
A. latex(7/(-25) (-8)/25)
B. latex(1/6 (-5)/6)
C. latex(6/13 (-14)/26)
D. latex(7/(-10) 2/10)
Cộng hai phân số không cùng mẫu
Quy tắc và vận dụng: Cộng hai phân số không cùng mẫu số
Để thực hiện phép tính latex(2/3 (-3)/5) ta làm thế nào ? Trả lời : latex(2/3 (-3)/5 = 10/15 (-9)/15 = (10 (-9))/15 = 1/15 Em hãy nêu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu ? Quy tắc : Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung . Cộng các phân số sau : a. latex((-2)/3 4/15) b. latex(11/15 9/(-10)) c.latex(1/(-7) 3) Giải a. latex((-2)/3 4/15=(-10)/15 4/15 = (-6)/15 = (-2)/5) b.latex(11/15 9/(-10) = 22/30 (-27)/30 = (-5)/30 = (-1)/6) c. latex(1/(-7) 3 = (-1)/7 21/7 = 20/7) Củng cố và dặn dò
Bài tập 1: Trắc nghiệm đúng - sai
Cách làm nào đúng , cách làm nào sai ?
latex(1/6 -5/6 = (1 -5)/6 = -4/6 = -2/6)
latex(1/2 2/7 = (1 2)/(2 9) = 3/9 = 1/3)
latex(6/13 -14/39 = 18/39 -14/39 = (18 (-14))/39 = 4/39)
latex(4/5 4/(-18) = 72/90 (-20)/90 = 52/90 = 26/45)
Bài tập 2: Bài tập 1
Ghép các số cho ở cột bên phù hợp với mỗi phép tính
latex(6/13 (-14)/39) =
latex(4/5 4/(-18)) =
latex(2/3 3/4) =
latex((-2)/15 (-5)/12) =
Bài tập 3: Bài tập 2
Cho latex(x = 1/2 (-2)/3) . Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau :
latex((-1)/5)
latex((-1)/6)
latex(1/5)
latex(1/6)
Dặn dò:
- Học các quy tắc về cộng hai phân số - Biết cách làm phép cộng hai phân số - Làm các bài tập : 44;45 ( SGK ) ; 60,61,62 ( SBT trang 12) - Ôn các tính chất của phép cộng các số nguyên
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓